Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200069957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức | Chủ đầu tư | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200056500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 49,677,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,490,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 77.949.323.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.249.180.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 12.249.180.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng (giáo dục, y tế, văn hoá, trụ sở) trong đó có các hạng mục: Móng cọc bê tông cốt thép, kết cấu thân khung BTCT; Xây dựng đồng bộ hệ thống điện, cấp thoát nước trong nhà; Chống mối; Sân + Bồn hoa; Điện tổng thể ngoài nhà; Cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà; Xây dựng hệ thống PCCC được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm duyệt và chấp thuận kết quả nghiệm thu về PCCC (Tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Văn bản của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu: Quyết định duyệt dự án đầu tư/ Quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật/ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo), cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 20.500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có các hạng mục: San nền; Kè đá hộc + Đường bê tông xi măng (Tài liệu chứng minh kèm theo bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Các tài liệu: Quyết định duyệt dự án đầu tư/ Quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật/ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo), cấp: IV (11) có giá trị là: 3.500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng); Có CMND/ thẻ căn cước công dân kèm theo; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; - Số lượng công trình đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng; Hợp đồng và Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng); 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc điện tử - Có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu; - Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hợp pháp khác - Có CMND/ thẻ căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c trơ ̉ lên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động/ Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Kèm theo Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương hợp pháp khác; - Có CMND/ thẻ căn cước công dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc - Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 150T, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E- HSDT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Khối lượng hàng CC theo TK/ CP TGGT ≥7,0 tấn, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu - Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào - Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥ 0,4m3; còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu - Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 108 CV, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu - Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E- HSDT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu: - Đặc điểm thiết bị: Tự trọng 9 ÷ 16T, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu - Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô - Đặc điểm thiết bị: ≥ 06 Tấn, có cabin, chiều cao làm việc ≥ 12m, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E- HSDT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ma ́ y trô ̣ n bê tông - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥ 250 li ́ t, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ma ́ y trô ̣ n vữa - Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥ 80 li ́ t, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 70kg, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất ≥ 1,5KW, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất ≥ 1KW, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≤ 5KW, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,7KW, còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt - Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện - Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình/ Máy kinh vĩ - Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt - Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi