Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp Hóa chất - Vật tư Vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400332852-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp Hóa chất - Vật tư Vi sinh
Số hiệu KHLCNT PL2400187925
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,110,893,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400222143 - Kit thử Dengue virus NS1Ag test nhanh 600,000,000 6,000,000
2 PP2400222144 - Kit thử Dengue virus Ab IgM/IgG test nhanh 200,000,000 2,000,000
3 PP2400222145 - Kit thử Influenza virus A, B test nhanh 680,000,000 6,800,000
4 PP2400222146 - Kit thử Test nhanh kháng nguyên vi rút SARS-COV-2 195,000,000 1,950,000
5 PP2400222147 - Kit thử RSV test nhanh 475,000,000 4,750,000
6 PP2400222148 - Kit thử Test nhanh Rotavirus 22,500,000 225,000
7 PP2400222149 - Kit thử Test nhanh Adenovirus 37,800,000 378,000
8 PP2400222150 - Kit thử test nhanh HBsAg 900,000 9,000
9 PP2400222151 - Kit thử test nhanh Anti-HCV 4,140,000 41,400
10 PP2400222152 - Kit thử test nhanh HIV Ab 65,100,000 651,000
11 PP2400222153 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 336,000,000 3,360,000
12 PP2400222154 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 336,000,000 3,360,000
13 PP2400222155 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 336,000,000 3,360,000
14 PP2400222156 - Thẻ Kháng sinh đồ Gram âm 336,000,000 3,360,000
15 PP2400222157 - Thẻ Kháng sinh đồ Gram dương 336,000,000 3,360,000
16 PP2400222158 - Chai cấy máu trẻ em 56,675,000 566,750
17 PP2400222159 - Bộ thuốc nhuộm Gram 2,000,000 20,000
18 PP2400222160 - Hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen 2,695,000 26,950
19 PP2400222161 - Môi trường nuôi cấy thạch máu 190,000,000 1,900,000
20 PP2400222162 - Môi trường nuôi cấy thạch chocolate 210,000,000 2,100,000
21 PP2400222163 - Môi trường nuôi cấy thạch MAC 160,000,000 1,600,000
22 PP2400222164 - Môi trường nuôi cấy thạch UTI 288,960,000 2,889,600
23 PP2400222165 - Nutrient agar 787,500 7,875
24 PP2400222166 - Muller Hinton agar 924,000 9,240
25 PP2400222167 - Khoanh giấy để định danh Streptococcus pyogenes 176,000 1,760
26 PP2400222168 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 1,850,000 18,500
27 PP2400222169 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 1,850,000 18,500
28 PP2400222170 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 1,850,000 18,500
29 PP2400222171 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam 1,850,000 18,500
30 PP2400222172 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 1,850,000 18,500
31 PP2400222173 - Khoanh giấy kháng sinh Cefixime 1,850,000 18,500
32 PP2400222174 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 1,850,000 18,500
33 PP2400222175 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 1,850,000 18,500
34 PP2400222176 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 1,850,000 18,500
35 PP2400222177 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 2,600,000 26,000
36 PP2400222178 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin (10µg) 1,850,000 18,500
37 PP2400222179 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin (120µg) 1,850,000 18,500
38 PP2400222180 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 2,250,000 22,500
39 PP2400222181 - Khoanh giấy được tẩm Levofloxacin 1,850,000 18,500
40 PP2400222182 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 1,850,000 18,500
41 PP2400222183 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/tazobactam 1,850,000 18,500
42 PP2400222184 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 1,850,000 18,500
43 PP2400222185 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 1,850,000 18,500
44 PP2400222186 - Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin 1,850,000 18,500
45 PP2400222187 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam 1,850,000 18,500
46 PP2400222188 - Khoanh giấy được tẩm Cefotaxime 1,850,000 18,500
47 PP2400222189 - Khoanh giấy để định danh (phát hiện) Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales 2,200,000 22,000
48 PP2400222190 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 1,850,000 18,500
49 PP2400222191 - Khoanh giấy để định danh Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales. 2,200,000 22,000
50 PP2400222192 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 1,850,000 18,500
51 PP2400222193 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 1,850,000 18,500
52 PP2400222194 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin 1,850,000 18,500
53 PP2400222195 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 1,850,000 18,500
54 PP2400222196 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin /trometamol 1,850,000 18,500
55 PP2400222197 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 1,850,000 18,500
56 PP2400222198 - Khoanh giấy kháng sinh Minocycline 1,850,000 18,500
57 PP2400222199 - Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 1,850,000 18,500
58 PP2400222200 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 1,850,000 18,500
59 PP2400222201 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole 1:19 1,850,000 18,500
60 PP2400222202 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline 1,850,000 18,500
61 PP2400222203 - Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline 2,255,000 22,550
62 PP2400222204 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 1,850,000 18,500
63 PP2400222205 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 1,850,000 18,500
64 PP2400222206 - Khoanh giấy kháng sinh Optochin 550,000 5,500
65 PP2400222207 - Khoanh giấy yếu tố V 880,000 8,800
66 PP2400222208 - Khoanh giấy yếu tố X 880,000 8,800
67 PP2400222209 - Khoanh giấy yếu tố X+ V 880,000 8,800
68 PP2400222210 - Khoanh giấy Clarithromycin 15µg 1,850,000 18,500
69 PP2400222211 - Khoanh giấy Gatifloxacin 1,850,000 18,500
70 PP2400222212 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 1,850,000 18,500
71 PP2400222213 - Khoanh giấy kháng sinh trimethoprim/sulfamethoxazole 1,850,000 18,500
72 PP2400222214 - Khoanh giấy kháng sinh Refampin 1,850,000 18,500
73 PP2400222215 - Khoanh giấy kháng sinh Quinupristin/dalfopristin 1,850,000 18,500
74 PP2400222216 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 1,850,000 18,500
75 PP2400222217 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftizoxime 1,850,000 18,500
76 PP2400222218 - Khoanh giấy kháng sinh Cefaclor 1,850,000 18,500
77 PP2400222219 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 4,135,000 41,350
78 PP2400222220 - Khoanh giấy kháng sinh Doripenem 2,600,000 26,000
79 PP2400222221 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline 1,850,000 18,500
80 PP2400222222 - Etest Colistin 15,675,000 156,750
81 PP2400222223 - Khoanh giấy Oxidase 242,000 2,420
82 PP2400222224 - Ống nghiệm nhựa để pha huyền dịch vi khuẩn 7,726,000 77,260
83 PP2400222225 - Đầu côn không lọc không khí 200µl 2,000,000 20,000
84 PP2400222226 - Đầu côn không lọc 1000µl 900,000 9,000
85 PP2400222227 - Đĩa petri 90mm 17,500,000 175,000
86 PP2400222228 - Ống eppendorf 1.5ml 1,300,000 13,000
87 PP2400222229 - Lam kính 1,600,000 16,000
88 PP2400222230 - Lamen 65,000,000 650,000
89 PP2400222231 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase. 9,922,500 99,225
90 PP2400222232 - Presept 1,950,000 19,500
91 PP2400222233 - Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn 0.45% 2,440,000 24,400
92 PP2400222234 - Chủng chuẩn vi sinh S.aureus ATCC 29213 5,500,000 55,000
93 PP2400222235 - Chủng chuẩn vi sinh E.coli ATCC 25922 5,500,000 55,000
Kit thử Dengue virus NS1Ag test nhanh
Mã phần lô PP2400222143
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử Dengue virus Ab IgM/IgG test nhanh
Mã phần lô PP2400222144
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử Influenza virus A, B test nhanh
Mã phần lô PP2400222145
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử Test nhanh kháng nguyên vi rút SARS-COV-2
Mã phần lô PP2400222146
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử RSV test nhanh
Mã phần lô PP2400222147
Giá từng phần lô 475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử Test nhanh Rotavirus
Mã phần lô PP2400222148
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử Test nhanh Adenovirus
Mã phần lô PP2400222149
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2400222150
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử test nhanh Anti-HCV
Mã phần lô PP2400222151
Giá từng phần lô 4,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử test nhanh HIV Ab
Mã phần lô PP2400222152
Giá từng phần lô 65,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400222153
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400222154
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2400222155
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ Kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2400222156
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ Kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2400222157
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2400222158
Giá từng phần lô 56,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400222159
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400222160
Giá từng phần lô 2,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy thạch máu
Mã phần lô PP2400222161
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy thạch chocolate
Mã phần lô PP2400222162
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy thạch MAC
Mã phần lô PP2400222163
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy thạch UTI
Mã phần lô PP2400222164
Giá từng phần lô 288,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,889,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nutrient agar
Mã phần lô PP2400222165
Giá từng phần lô 787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Muller Hinton agar
Mã phần lô PP2400222166
Giá từng phần lô 924,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy để định danh Streptococcus pyogenes
Mã phần lô PP2400222167
Giá từng phần lô 176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2400222168
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2400222169
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2400222170
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam
Mã phần lô PP2400222171
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2400222172
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2400222173
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400222174
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2400222175
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2400222176
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2400222177
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin (10µg)
Mã phần lô PP2400222178
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin (120µg)
Mã phần lô PP2400222179
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2400222180
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy được tẩm Levofloxacin
Mã phần lô PP2400222181
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2400222182
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/tazobactam
Mã phần lô PP2400222183
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid
Mã phần lô PP2400222184
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2400222185
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2400222186
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam
Mã phần lô PP2400222187
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy được tẩm Cefotaxime
Mã phần lô PP2400222188
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy để định danh (phát hiện) Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales
Mã phần lô PP2400222189
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2400222190
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy để định danh Beta-lactamases phổ rộng ở Enterobacterales.
Mã phần lô PP2400222191
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2400222192
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol
Mã phần lô PP2400222193
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2400222194
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2400222195
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin /trometamol
Mã phần lô PP2400222196
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2400222197
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Minocycline
Mã phần lô PP2400222198
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin
Mã phần lô PP2400222199
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G
Mã phần lô PP2400222200
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole 1:19
Mã phần lô PP2400222201
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline
Mã phần lô PP2400222202
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Tigecycline
Mã phần lô PP2400222203
Giá từng phần lô 2,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2400222204
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2400222205
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Optochin
Mã phần lô PP2400222206
Giá từng phần lô 550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2400222207
Giá từng phần lô 880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2400222208
Giá từng phần lô 880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy yếu tố X+ V
Mã phần lô PP2400222209
Giá từng phần lô 880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy Clarithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400222210
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy Gatifloxacin
Mã phần lô PP2400222211
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2400222212
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh trimethoprim/sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2400222213
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Refampin
Mã phần lô PP2400222214
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Quinupristin/dalfopristin
Mã phần lô PP2400222215
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400222216
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ceftizoxime
Mã phần lô PP2400222217
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Cefaclor
Mã phần lô PP2400222218
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2400222219
Giá từng phần lô 4,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Doripenem
Mã phần lô PP2400222220
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh Ceftaroline
Mã phần lô PP2400222221
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Etest Colistin
Mã phần lô PP2400222222
Giá từng phần lô 15,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy Oxidase
Mã phần lô PP2400222223
Giá từng phần lô 242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa để pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400222224
Giá từng phần lô 7,726,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,260
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn không lọc không khí 200µl
Mã phần lô PP2400222225
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn không lọc 1000µl
Mã phần lô PP2400222226
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2400222227
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2400222228
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2400222229
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2400222230
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase.
Mã phần lô PP2400222231
Giá từng phần lô 9,922,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,225
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Presept
Mã phần lô PP2400222232
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn 0.45%
Mã phần lô PP2400222233
Giá từng phần lô 2,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn vi sinh S.aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2400222234
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn vi sinh E.coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2400222235
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->