Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp hóa chất xét nghiệm theo máy năm 2023 cho Bệnh viện A Thái Nguyên (gồm 19 phần và 455 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300213965-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2023 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp hóa chất xét nghiệm theo máy năm 2023 cho Bệnh viện A Thái Nguyên (gồm 19 phần và 455 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300141845
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 36,108,505,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 361.627.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300316282 - Phần 1: Test chạy máy đo đường huyết (01 mặt hàng) 301,560,000 418.833.333 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 211.092.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
2 PP2300316283 - Phần 2: Hóa chất chạy máy xét nghiệm miễn dịch Vidas (05 mặt hàng) 955,489,500 1.327.068.750 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 668.842.650 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
3 PP2300316284 - Phần 3: Hóa chất máy sinh hóa tự động AU480 (84 mặt hàng) 4,443,385,241 6.171.368.390 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 3.110.369.669 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
4 PP2300316285 - Phần 4: Hóa chất chạy máy HbA1c (08 mặt hàng) 1,174,545,000 1.631.312.500 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 822.181.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
5 PP2300316286 - Phần 5: Hóa chất máy điện di huyết sắc tố (04 mặt hàng) 472,134,421 655.742.251 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 330.494.095 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
6 PP2300316287 - Phần 6: Hóa chất máy đông máu tự động CompactX (10 mặt hàng) 1,786,051,000 2.480.626.389 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.250.235.700 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
7 PP2300316288 - Phần 7: Hóa chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa miễn dịch (04 mặt hàng) 216,000,000 300.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 151.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
8 PP2300316289 - Phần 8: Hóa chất chạy máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn clinitek novus (05 mặt hàng) 760,166,400 1.055.786.667 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 532.116.480 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
9 PP2300316290 - Phần 9: Hóa chất chạy máy xét nghiệm nước tiểu ICHEM VELOCITY (05 mặt hàng) 144,623,900 200.866.528 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 101.236.730 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
10 PP2300316291 - Phần 10: Hóa chất chạy máy xét nghiệm khí máu ABL80 (06 mặt hàng) 600,787,800 834.427.500 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 420.551.460 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
11 PP2300316292 - Phần 11: Hóa chất chạy máy định nhóm máu (08 mặt hàng) 842,596,600 1.170.273.056 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 589.817.620 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
12 PP2300316293 - Phần 12: Hóa chất xét nghiệm cấy máu và định danh kháng sinh đồ vi khuẩn (11 mặt hàng) 417,016,000 579.188.889 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 291.911.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
13 PP2300316294 - Phần 13: Hóa chất máy xét nghiệm AU680 (35 mặt hàng) 3,425,540,770 4.757.695.514 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.397.878.539 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
14 PP2300316295 - Phần 14: Hóa chất xét nghiệm huyết học Laser tự động Celltac F, Celltac G (14 mặt hàng) 2,976,270,000 4.133.708.333 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.083.389.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
15 PP2300316296 - Phần 15: Vật tư - Hóa chất máy gạn bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu (03 mặt hàng) 27,018,000 37.525.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 18.912.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
16 PP2300316297 - Phần 16: Hóa chất máy miễn dịch IFLASH3000-C (83 mặt hàng) 1,051,806,000 1.460.841.667 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 736.264.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
17 PP2300316298 - Phần 17: Hóa chất chạy máy xét nghiệm đông máu tự động STA CompactMax (16 mặt hàng) 1,716,406,900 2.383.898.472 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.201.484.830 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
18 PP2300316299 - Phần 18: Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử (28 mặt hàng) 2,381,854,775 3.308.131.632 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.667.298.343 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
19 PP2300316300 - Phần 19: Hóa chất chạy máy xét nghiệm miễn dịch Cobas (125 mặt hàng) 12,415,253,208 17.243.407.233 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 8.690.677.246 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Phần 1: Test chạy máy đo đường huyết (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316282
Giá từng phần lô 301,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.833.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 2: Hóa chất chạy máy xét nghiệm miễn dịch Vidas (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316283
Giá từng phần lô 955,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.068.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.842.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 3: Hóa chất máy sinh hóa tự động AU480 (84 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316284
Giá từng phần lô 4,443,385,241
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.368.390
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.110.369.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 4: Hóa chất chạy máy HbA1c (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316285
Giá từng phần lô 1,174,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.312.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.181.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 5: Hóa chất máy điện di huyết sắc tố (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316286
Giá từng phần lô 472,134,421
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.742.251
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.494.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 6: Hóa chất máy đông máu tự động CompactX (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316287
Giá từng phần lô 1,786,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.626.389
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.235.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 7: Hóa chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa miễn dịch (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316288
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 8: Hóa chất chạy máy phân tích nước tiểu tự động hoàn toàn clinitek novus (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316289
Giá từng phần lô 760,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.786.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.116.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 9: Hóa chất chạy máy xét nghiệm nước tiểu ICHEM VELOCITY (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316290
Giá từng phần lô 144,623,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.866.528
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.236.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 10: Hóa chất chạy máy xét nghiệm khí máu ABL80 (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316291
Giá từng phần lô 600,787,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.427.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.551.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 11: Hóa chất chạy máy định nhóm máu (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316292
Giá từng phần lô 842,596,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.273.056
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.817.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 12: Hóa chất xét nghiệm cấy máu và định danh kháng sinh đồ vi khuẩn (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316293
Giá từng phần lô 417,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.188.889
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.911.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 13: Hóa chất máy xét nghiệm AU680 (35 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316294
Giá từng phần lô 3,425,540,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.757.695.514
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.878.539
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 14: Hóa chất xét nghiệm huyết học Laser tự động Celltac F, Celltac G (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316295
Giá từng phần lô 2,976,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.133.708.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 15: Vật tư - Hóa chất máy gạn bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316296
Giá từng phần lô 27,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.912.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 16: Hóa chất máy miễn dịch IFLASH3000-C (83 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316297
Giá từng phần lô 1,051,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.460.841.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.264.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 17: Hóa chất chạy máy xét nghiệm đông máu tự động STA CompactMax (16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316298
Giá từng phần lô 1,716,406,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.898.472
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.484.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 18: Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử (28 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316299
Giá từng phần lô 2,381,854,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.308.131.632
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.667.298.343
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 19: Hóa chất chạy máy xét nghiệm miễn dịch Cobas (125 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300316300
Giá từng phần lô 12,415,253,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.243.407.233
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.690.677.246
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ Theo đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->