Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế khác tại Bệnh viện Chấn thương- Chỉnh hình Nghệ An năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500068860-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHÂU ANH
Chủ đầu tư Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế khác tại Bệnh viện Chấn thương- Chỉnh hình Nghệ An năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500016622
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 33,926,495,272 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500048295 - CS001 132,100,000 125.809.524 33.025.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,981,500
2 PP2500048296 - CS002 170,100,000 162.000.000 42.525.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,551,500
3 PP2500048297 - CS003 702,000,000 668.571.429 175.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 10,530,000
4 PP2500048298 - CS004 314,444,000 299.470.476 78.611.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,716,660
5 PP2500048299 - CS005 1,637,484,000 1.559.508.571 409.371.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 24,562,260
6 PP2500048300 - CS006 85,760,000 81.676.190 21.440.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,286,400
7 PP2500048301 - CS007 1,434,500,000 1.366.190.476 358.625.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 21,517,500
8 PP2500048302 - CS009 705,600,000 672.000.000 176.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 10,584,000
9 PP2500048303 - CS010 115,200,000 109.714.286 28.800.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,728,000
10 PP2500048304 - CS011 513,000,000 488.571.429 128.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,695,000
11 PP2500048305 - CS012 44,000,000 41.904.762 11.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 660,000
12 PP2500048306 - CS014 1,760,000,000 1.676.190.476 440.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 26,400,000
13 PP2500048307 - CS015 320,000,000 304.761.905 80.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,800,000
14 PP2500048308 - CS016 168,000,000 160.000.000 42.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,520,000
15 PP2500048309 - CS017 17,000,000 16.190.476 4.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 255,000
16 PP2500048310 - CS018 584,640,000 556.800.000 146.160.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,769,600
17 PP2500048311 - CS019 131,200,000 124.952.381 32.800.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,968,000
18 PP2500048312 - CS020 21,000,000 20.000.000 5.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 315,000
19 PP2500048313 - CS021 62,000,000 59.047.619 15.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 930,000
20 PP2500048314 - CS022 90,000,000 85.714.286 22.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,350,000
21 PP2500048315 - CS023 56,000 53.333 14.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 840
22 PP2500048316 - CS024 585,000,000 557.142.857 146.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,775,000
23 PP2500048317 - CS025 606,000,000 577.142.857 151.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,090,000
24 PP2500048318 - CS027 21,900,000 20.857.143 5.475.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 328,500
25 PP2500048319 - CS028 27,516,000 26.205.714 6.879.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 412,740
26 PP2500048320 - CS029 10,700,000 10.190.476 2.675.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 160,500
27 PP2500048321 - CS030 56,000,000 53.333.333 14.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 840,000
28 PP2500048322 - CS031 18,000,000 17.142.857 4.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 270,000
29 PP2500048323 - CS032 63,000,000 60.000.000 15.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 945,000
30 PP2500048324 - CS033 49,200,000 46.857.143 12.300.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 738,000
31 PP2500048325 - CS034 5,040,000 4.800.000 1.260.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 75,600
32 PP2500048326 - CS035 6,600,000 6.285.714 1.650.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 99,000
33 PP2500048327 - CS036 330,000,000 314.285.714 82.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,950,000
34 PP2500048328 - CS037 36,000,000 34.285.714 9.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 540,000
35 PP2500048329 - CS038 30,000,000 28.571.429 7.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 450,000
36 PP2500048330 - CS039 424,000,000 403.809.524 106.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,360,000
37 PP2500048331 - CS040 100,000,000 95.238.095 25.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,500,000
38 PP2500048332 - CS041 30,000,000 28.571.429 7.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 450,000
39 PP2500048333 - CS043 64,800,000 61.714.286 16.200.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 972,000
40 PP2500048334 - CS044 9,000,000 8.571.429 2.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 135,000
41 PP2500048335 - CS045 11,000,000 10.476.190 2.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 165,000
42 PP2500048336 - CS046 14,000,000 13.333.333 3.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 210,000
43 PP2500048337 - CS047 60,000,000 57.142.857 15.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 900,000
44 PP2500048338 - CS048 55,000,000 52.380.952 13.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 825,000
45 PP2500048339 - CS049 16,000,000 15.238.095 4.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 240,000
46 PP2500048340 - CS050 24,000,000 22.857.143 6.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 360,000
47 PP2500048341 - CS051 28,000,000 26.666.667 7.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 420,000
48 PP2500048342 - CS052 30,000,000 28.571.429 7.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 450,000
49 PP2500048343 - CS053 66,000,000 62.857.143 16.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 990,000
50 PP2500048344 - CS054 80,000,000 76.190.476 20.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,200,000
51 PP2500048345 - CS055 110,000,000 104.761.905 27.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,650,000
52 PP2500048346 - CS056 177,000,000 168.571.429 44.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,655,000
53 PP2500048347 - CS057 130,500,000 124.285.714 32.625.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,957,500
54 PP2500048348 - CS058 21,598,500 20.570.000 5.399.625 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 323,978
55 PP2500048349 - HM001 13,000,000 12.380.952 3.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 195,000
56 PP2500048350 - HM002 19,980,000 19.028.571 4.995.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 299,700
57 PP2500048351 - HM003 28,900,000 27.523.810 7.225.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 433,500
58 PP2500048352 - HM004 14,250,000 13.571.429 3.562.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 213,750
59 PP2500048353 - HM005 28,500,000 27.142.857 7.125.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 427,500
60 PP2500048354 - HM008 250,000,000 238.095.238 62.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,750,000
61 PP2500048355 - HM009 31,800,000 30.285.714 7.950.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 477,000
62 PP2500048356 - HM010 16,400,000 15.619.048 4.100.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 246,000
63 PP2500048357 - HM011 24,420,000 23.257.143 6.105.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 366,300
64 PP2500048358 - HM012 24,420,000 23.257.143 6.105.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 366,300
65 PP2500048359 - HM013 161,472,000 153.782.857 40.368.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,422,080
66 PP2500048360 - HM014 136,350,000 129.857.143 34.087.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,045,250
67 PP2500048361 - HM015 17,872,000 17.020.952 4.468.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 268,080
68 PP2500048362 - HM016 86,160,000 82.057.143 21.540.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,292,400
69 PP2500048363 - HM017 16,312,000 15.535.238 4.078.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 244,680
70 PP2500048364 - HM018 28,260,000 26.914.286 7.065.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 423,900
71 PP2500048365 - HM019 90,400,000 86.095.238 22.600.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,356,000
72 PP2500048366 - HM020 23,360,000 22.247.619 5.840.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 350,400
73 PP2500048367 - CS059 360,000,000 342.857.143 90.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,400,000
74 PP2500048368 - CS060 96,000,000 91.428.571 24.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,440,000
75 PP2500048369 - CS061 60,000,000 57.142.857 15.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 900,000
76 PP2500048370 - CS062 152,000,000 144.761.905 38.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,280,000
77 PP2500048371 - CS063 91,000,000 86.666.667 22.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,365,000
78 PP2500048372 - A001 214,200,000 204.000.000 53.550.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,213,000
79 PP2500048373 - A003 386,000,000 367.619.048 96.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,790,000
80 PP2500048374 - A004 390,000,000 371.428.571 97.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,850,000
81 PP2500048375 - A005 1,692,000,000 1.611.428.571 423.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 25,380,000
82 PP2500048376 - A006 1,644,000,000 1.565.714.286 411.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 24,660,000
83 PP2500048377 - A007 350,000,000 333.333.333 87.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,250,000
84 PP2500048378 - A008 32,000,000 30.476.190 8.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 480,000
85 PP2500048379 - A009 580,000,000 552.380.952 145.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,700,000
86 PP2500048380 - A010 158,172,000 150.640.000 39.543.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,372,580
87 PP2500048381 - A011 131,250,000 125.000.000 32.812.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,968,750
88 PP2500048382 - A012 448,500,000 427.142.857 112.125.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,727,500
89 PP2500048383 - A013 323,000,000 307.619.048 80.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,845,000
90 PP2500048384 - A014 195,900,000 186.571.429 48.975.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,938,500
91 PP2500048385 - A015 357,000,000 340.000.000 89.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,355,000
92 PP2500048386 - A016 305,000,000 290.476.190 76.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,575,000
93 PP2500048387 - A017 249,700,000 237.809.524 62.425.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,745,500
94 PP2500048388 - A018 600,000,000 571.428.571 150.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,000,000
95 PP2500048389 - A019 225,000,000 214.285.714 56.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,375,000
96 PP2500048390 - A020 163,250,000 155.476.190 40.812.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,448,750
97 PP2500048391 - A021 146,000,000 139.047.619 36.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,190,000
98 PP2500048392 - A022 92,500,000 88.095.238 23.125.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,387,500
99 PP2500048393 - A023 32,549,000 30.999.048 8.137.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 488,235
100 PP2500048394 - A024 198,667,500 189.207.143 49.666.875 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,980,013
101 PP2500048395 - A025 84,000,000 80.000.000 21.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,260,000
102 PP2500048396 - A026 351,000,000 334.285.714 87.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,265,000
103 PP2500048397 - A027 57,750,000 55.000.000 14.437.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 866,250
104 PP2500048398 - A028 210,000,000 200.000.000 52.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,150,000
105 PP2500048399 - A029 206,206,000 196.386.667 51.551.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,093,090
106 PP2500048400 - A030 368,000,000 350.476.190 92.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,520,000
107 PP2500048401 - A031 75,000,000 71.428.571 18.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,125,000
108 PP2500048402 - A032 90,055,000 85.766.667 22.513.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,350,825
109 PP2500048403 - A033 132,000,000 125.714.286 33.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,980,000
110 PP2500048404 - A034 80,850,000 77.000.000 20.212.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,212,750
111 PP2500048405 - A035 153,200,000 145.904.762 38.300.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,298,000
112 PP2500048406 - A036 43,563,840 41.489.371 10.890.960 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 653,458
113 PP2500048407 - A037 170,000,000 161.904.762 42.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,550,000
114 PP2500048408 - A038 5,640,000 5.371.429 1.410.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 84,600
115 PP2500048409 - A039 87,225,000 83.071.429 21.806.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,308,375
116 PP2500048410 - A040 33,000,000 31.428.571 8.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 495,000
117 PP2500048411 - A041 19,286,400 18.368.000 4.821.600 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 289,296
118 PP2500048412 - A042 76,230,000 72.600.000 19.057.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,143,450
119 PP2500048413 - A043 96,800,000 92.190.476 24.200.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,452,000
120 PP2500048414 - A044 44,257,500 42.150.000 11.064.375 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 663,863
121 PP2500048415 - A045 46,400,000 44.190.476 11.600.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 696,000
122 PP2500048416 - A046 87,517,800 83.350.286 21.879.450 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,312,767
123 PP2500048417 - A047 72,630,000 69.171.429 18.157.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,089,450
124 PP2500048418 - A048 46,780,000 44.552.381 11.695.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 701,700
125 PP2500048419 - A049 18,300,000 17.428.571 4.575.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 274,500
126 PP2500048420 - A050 11,250,000 10.714.286 2.812.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 168,750
127 PP2500048421 - A051 37,920,000 36.114.286 9.480.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 568,800
128 PP2500048422 - A052 21,605,220 20.576.400 5.401.305 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 324,079
129 PP2500048423 - A053 21,031,920 20.030.400 5.257.980 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 315,479
130 PP2500048424 - A054 55,000,000 52.380.952 13.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 825,000
131 PP2500048425 - A055 9,984,000 9.508.571 2.496.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 149,760
132 PP2500048426 - A056 19,428,552 18.503.383 4.857.138 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 291,429
133 PP2500048427 - A057 32,400,000 30.857.143 8.100.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 486,000
134 PP2500048428 - A058 23,100,000 22.000.000 5.775.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 346,500
135 PP2500048429 - A059 28,512,000 27.154.286 7.128.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 427,680
136 PP2500048430 - A060 15,300,000 14.571.429 3.825.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 229,500
137 PP2500048431 - A061 22,000,000 20.952.381 5.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 330,000
138 PP2500048432 - A062 29,400,000 28.000.000 7.350.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 441,000
139 PP2500048433 - A063 68,000,000 64.761.905 17.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,020,000
140 PP2500048434 - A064 9,048,000 8.617.143 2.262.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 135,720
141 PP2500048435 - A065 4,620,000 4.400.000 1.155.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 69,300
142 PP2500048436 - A066 19,000,000 18.095.238 4.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 285,000
143 PP2500048437 - A067 21,600,000 20.571.429 5.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 324,000
144 PP2500048438 - A068 39,480,000 37.600.000 9.870.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 592,200
145 PP2500048439 - A069 25,800,000 24.571.429 6.450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 387,000
146 PP2500048440 - A070 19,600,000 18.666.667 4.900.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 294,000
147 PP2500048441 - A071 17,380,000 16.552.381 4.345.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 260,700
148 PP2500048442 - A072 2,075,000 1.976.190 518.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 31,125
149 PP2500048443 - A073 5,250,000 5.000.000 1.312.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 78,750
150 PP2500048444 - A074 4,875,000 4.642.857 1.218.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 73,125
151 PP2500048445 - A075 5,264,000 5.013.333 1.316.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 78,960
152 PP2500048446 - A076 14,910,000 14.200.000 3.727.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 223,650
153 PP2500048447 - A077 10,300,500 9.810.000 2.575.125 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 154,508
154 PP2500048448 - A078 4,300,000 4.095.238 1.075.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 64,500
155 PP2500048449 - A079 12,600,000 12.000.000 3.150.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 189,000
156 PP2500048450 - A080 5,395,000 5.138.095 1.348.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 80,925
157 PP2500048451 - A081 14,800,000 14.095.238 3.700.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 222,000
158 PP2500048452 - A082 12,950,000 12.333.333 3.237.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 194,250
159 PP2500048453 - A083 23,580,000 22.457.143 5.895.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 353,700
160 PP2500048454 - A084 2,295,000 2.185.714 573.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 34,425
161 PP2500048455 - A085 1,001,700 954.000 250.425 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 15,026
162 PP2500048456 - A086 13,622,700 12.974.000 3.405.675 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 204,341
163 PP2500048457 - A087 40,320,000 38.400.000 10.080.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 604,800
164 PP2500048458 - A088 14,000,000 13.333.333 3.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 210,000
165 PP2500048459 - A089 3,700,000 3.523.810 925.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 55,500
166 PP2500048460 - A090 11,100,000 10.571.429 2.775.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 166,500
167 PP2500048461 - A091 8,500,000 8.095.238 2.125.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 127,500
168 PP2500048462 - A092 7,500,000 7.142.857 1.875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 112,500
169 PP2500048463 - A093 9,100,000 8.666.667 2.275.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 136,500
170 PP2500048464 - A094 8,320,000 7.923.810 2.080.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 124,800
171 PP2500048465 - A095 78,750,000 75.000.000 19.687.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,181,250
172 PP2500048466 - A096 6,050,000 5.761.905 1.512.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 90,750
173 PP2500048467 - A097 11,232,000 10.697.143 2.808.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 168,480
174 PP2500048468 - A098 16,000,000 15.238.095 4.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 240,000
175 PP2500048469 - A099 1,560,000 1.485.714 390.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 23,400
176 PP2500048470 - A100 4,816,000 4.586.667 1.204.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 72,240
177 PP2500048471 - A101 15,120,000 14.400.000 3.780.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 226,800
178 PP2500048472 - A102 3,984,000 3.794.286 996.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 59,760
179 PP2500048473 - A103 39,870,000 37.971.429 9.967.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 598,050
180 PP2500048474 - A104 3,350,000 3.190.476 837.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 50,250
181 PP2500048475 - A105 12,285,000 11.700.000 3.071.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 184,275
182 PP2500048476 - A106 310,000 295.238 77.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,650
183 PP2500048477 - A107 8,073,900 7.689.429 2.018.475 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 121,109
184 PP2500048478 - A108 16,850,000 16.047.619 4.212.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 252,750
185 PP2500048479 - A109 8,236,800 7.844.571 2.059.200 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 123,552
186 PP2500048480 - A110 1,516,000 1.443.810 379.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 22,740
187 PP2500048481 - A111 3,900,000 3.714.286 975.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 58,500
188 PP2500048482 - A112 2,800,000 2.666.667 700.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 42,000
189 PP2500048483 - A113 1,040,000 990.476 260.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 15,600
190 PP2500048484 - A114 2,159,640 2.056.800 539.910 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 32,395
191 PP2500048485 - A116 6,120,000 5.828.571 1.530.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 91,800
192 PP2500048486 - A117 3,600,000 3.428.571 900.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 54,000
193 PP2500048487 - A118 2,588,040 2.464.800 647.010 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 38,821
194 PP2500048488 - A119 1,150,000 1.095.238 287.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 17,250
195 PP2500048489 - A120 955,000 909.524 238.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 14,325
196 PP2500048490 - A122 1,867,200 1.778.286 466.800 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 28,008
197 PP2500048491 - A123 704,000 670.476 176.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 10,560
198 PP2500048492 - A124 2,300,000 2.190.476 575.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 34,500
199 PP2500048493 - A125 560,000 533.333 140.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,400
200 PP2500048494 - A126 1,190,000 1.133.333 297.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 17,850
201 PP2500048495 - A127 256,200 244.000 64.050 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,843
202 PP2500048496 - A128 924,000 880.000 231.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 13,860
203 PP2500048497 - A129 7,500,000 7.142.857 1.875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 112,500
204 PP2500048498 - A130 800,000 761.905 200.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 12,000
205 PP2500048499 - A131 360,000 342.857 90.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,400
206 PP2500048500 - A132 2,850,000 2.714.286 712.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 42,750
207 PP2500048501 - A133 350,000 333.333 87.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,250
208 PP2500048502 - A134 180,000 171.429 45.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,700
209 PP2500048503 - A135 100,000 95.238 25.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,500
210 PP2500048504 - A136 605,000 576.190 151.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,075
211 PP2500048505 - A137 168,000 160.000 42.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,520
212 PP2500048506 - A138 7,040,000 6.704.762 1.760.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 105,600
213 PP2500048507 - A139 2,043,800 1.946.476 510.950 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 30,657
214 PP2500048508 - A140 15,611,200 14.867.810 3.902.800 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 234,168
215 PP2500048509 - A141 4,965,840 4.729.371 1.241.460 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 74,488
216 PP2500048510 - A142 3,903,130 3.717.267 975.783 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 58,547
217 PP2500048511 - A143 15,048,720 14.332.114 3.762.180 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 225,731
218 PP2500048512 - A144 11,854,080 11.289.600 2.963.520 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 177,812
219 PP2500048513 - A145 7,974,714 7.594.966 1.993.679 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 119,621
220 PP2500048514 - A146 7,974,990 7.595.229 1.993.748 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 119,625
221 PP2500048515 - A147 7,974,990 7.595.229 1.993.748 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 119,625
222 PP2500048516 - A148 10,478,160 9.979.200 2.619.540 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 157,173
223 PP2500048517 - A149 310,500,000 295.714.286 77.625.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,657,500
224 PP2500048518 - A150 108,990,000 103.800.000 27.247.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,634,850
225 PP2500048519 - A151 288,120,000 274.400.000 72.030.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,321,800
226 PP2500048520 - A152 512,100,000 487.714.286 128.025.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,681,500
227 PP2500048521 - A153 117,180,000 111.600.000 29.295.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,757,700
228 PP2500048522 - A154 37,212,000 35.440.000 9.303.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 558,180
229 PP2500048523 - A155 72,300,000 68.857.143 18.075.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,084,500
230 PP2500048524 - A156 23,100,000 22.000.000 5.775.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 346,500
231 PP2500048525 - A158 9,920,000 9.447.619 2.480.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 148,800
232 PP2500048526 - A159 9,702,000 9.240.000 2.425.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 145,530
233 PP2500048527 - A160 2,985,000 2.842.857 746.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 44,775
234 PP2500048528 - A161 1,793,400 1.708.000 448.350 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 26,901
235 PP2500048529 - A162 2,300,000 2.190.476 575.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 34,500
236 PP2500048530 - A163 4,410,000 4.200.000 1.102.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 66,150
237 PP2500048531 - A164 430,000 409.524 107.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,450
238 PP2500048532 - A165 3,500,000 3.333.333 875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 52,500
239 PP2500048533 - A166 3,907,200 3.721.143 976.800 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 58,608
240 PP2500048534 - A167 2,659,440 2.532.800 664.860 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 39,892
241 PP2500048535 - A168 582,000 554.286 145.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 8,730
242 PP2500048536 - A169 750,000 714.286 187.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 11,250
243 PP2500048537 - A170 1,329,720 1.266.400 332.430 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 19,946
244 PP2500048538 - A172 24,320,000 23.161.905 6.080.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 364,800
245 PP2500048539 - A173 3,000,000 2.857.143 750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 45,000
246 PP2500048540 - A174 300,000 285.714 75.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,500
247 PP2500048541 - A175 425,000 404.762 106.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,375
248 PP2500048542 - A176 270,000 257.143 67.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,050
249 PP2500048543 - A177 44,000 41.905 11.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 660
250 PP2500048544 - A178 468,000 445.714 117.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,020
251 PP2500048545 - A179 285,000 271.429 71.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,275
252 PP2500048546 - A180 400,000 380.952 100.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,000
253 PP2500048547 - A181 400,000 380.952 100.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,000
254 PP2500048548 - A182 231,000 220.000 57.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,465
255 PP2500048549 - A183 432,000 411.429 108.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,480
256 PP2500048550 - A184 123,200 117.333 30.800 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,848
257 PP2500048551 - A185 155,000 147.619 38.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,325
258 PP2500048552 - A186 7,056,000 6.720.000 1.764.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 105,840
259 PP2500048553 - A187 4,725,000 4.500.000 1.181.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 70,875
260 PP2500048554 - A188 340,000 323.810 85.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 5,100
261 PP2500048555 - A189 14,854,000 14.146.667 3.713.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 222,810
262 PP2500048556 - A190 39,000,000 37.142.857 9.750.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 585,000
263 PP2500048557 - A195 199,500 190.000 49.875 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,993
264 PP2500048558 - A196 1,890,000 1.800.000 472.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 28,350
265 PP2500048559 - A197 256,000 243.810 64.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,840
266 PP2500048560 - A198 1,800,000 1.714.286 450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 27,000
267 PP2500048561 - A199 1,120,000 1.066.667 280.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 16,800
268 PP2500048562 - A200 19,882,848 18.936.046 4.970.712 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 298,243
269 PP2500048563 - A202 88,981,200 84.744.000 22.245.300 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,334,718
270 PP2500048564 - A204 5,760,000 5.485.714 1.440.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 86,400
271 PP2500048565 - A205 3,483,000 3.317.143 870.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 52,245
272 PP2500048566 - A209 484,000 460.952 121.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,260
273 PP2500048567 - A210 12,650,000 12.047.619 3.162.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 189,750
274 PP2500048568 - A211 250,000 238.095 62.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,750
275 PP2500048569 - A212 9,000,000 8.571.429 2.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 135,000
276 PP2500048570 - A213 21,000,000 20.000.000 5.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 315,000
277 PP2500048571 - A214 5,100,000 4.857.143 1.275.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 76,500
278 PP2500048572 - A215 3,024,000 2.880.000 756.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 45,360
279 PP2500048573 - A216 18,112,500 17.250.000 4.528.125 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 271,688
280 PP2500048574 - A217 34,500,000 32.857.143 8.625.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 517,500
281 PP2500048575 - A218 11,600,000 11.047.619 2.900.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 174,000
282 PP2500048576 - A219 8,750,000 8.333.333 2.187.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 131,250
283 PP2500048577 - A220 10,200,000 9.714.286 2.550.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 153,000
284 PP2500048578 - A221 11,064,000 10.537.143 2.766.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 165,960
285 PP2500048579 - A222 14,500,000 13.809.524 3.625.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 217,500
286 PP2500048580 - A223 32,250,000 30.714.286 8.062.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 483,750
287 PP2500048581 - A225 74,970,000 71.400.000 18.742.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,124,550
288 PP2500048582 - A226 14,080,000 13.409.524 3.520.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 211,200
289 PP2500048583 - A227 6,320,000 6.019.048 1.580.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 94,800
290 PP2500048584 - A228 6,048,000 5.760.000 1.512.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 90,720
291 PP2500048585 - A230 24,900,000 23.714.286 6.225.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 373,500
292 PP2500048586 - A231 30,700,000 29.238.095 7.675.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 460,500
293 PP2500048587 - A232 7,810,000 7.438.095 1.952.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 117,150
294 PP2500048588 - A233 880,000 838.095 220.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 13,200
295 PP2500048589 - A234 3,090,000 2.942.857 772.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 46,350
296 PP2500048590 - A235 17,600,000 16.761.905 4.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 264,000
297 PP2500048591 - A236 29,600,000 28.190.476 7.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 444,000
298 PP2500048592 - A238 10,458,000 9.960.000 2.614.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 156,870
299 PP2500048593 - A239 3,300,000 3.142.857 825.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 49,500
300 PP2500048594 - A240 1,260,000 1.200.000 315.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 18,900
301 PP2500048595 - A241 1,600,000 1.523.810 400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 24,000
302 PP2500048596 - A242 20,160,000 19.200.000 5.040.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 302,400
303 PP2500048597 - A243 69,300,000 66.000.000 17.325.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,039,500
304 PP2500048598 - A244 14,931,000 14.220.000 3.732.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 223,965
305 PP2500048599 - A245 21,724,800 20.690.286 5.431.200 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 325,872
306 PP2500048600 - A246 2,240,000 2.133.333 560.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 33,600
307 PP2500048601 - A249 14,143,500 13.470.000 3.535.875 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 212,153
308 PP2500048602 - A250 32,000,000 30.476.190 8.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 480,000
309 PP2500048603 - A263 9,336,366 8.891.777 2.334.092 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 140,046
310 PP2500048604 - A265 774,900 738.000 193.725 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 11,624
311 PP2500048605 - A266 3,612,000 3.440.000 903.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 54,180
312 PP2500048606 - A267 2,800,000 2.666.667 700.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 42,000
313 PP2500048607 - A268 1,620,000 1.542.857 405.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 24,300
314 PP2500048608 - A269 11,200,000 10.666.667 2.800.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 168,000
315 PP2500048609 - A270 8,250,000 7.857.143 2.062.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 123,750
316 PP2500048610 - A271 3,900,000 3.714.286 975.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 58,500
317 PP2500048611 - A272 1,890,000 1.800.000 472.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 28,350
318 PP2500048612 - A273 11,504,000 10.956.190 2.876.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 172,560
319 PP2500048613 - A274 2,910,000 2.771.429 727.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 43,650
320 PP2500048614 - A275 1,111,500 1.058.571 277.875 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 16,673
321 PP2500048615 - A276 28,960,000 27.580.952 7.240.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 434,400
322 PP2500048616 - A277 1,800,000 1.714.286 450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 27,000
323 PP2500048617 - A278 630,000 600.000 157.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 9,450
324 PP2500048618 - A279 120,800 115.048 30.200 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,812
325 PP2500048619 - A281 2,100,000 2.000.000 525.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 31,500
326 PP2500048620 - A283 29,040,000 27.657.143 7.260.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 435,600
327 PP2500048621 - A284, A282, 285 1,050,000 1.000.000 262.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 15,750
328 PP2500048622 - A286 1,260,000 1.200.000 315.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 18,900
329 PP2500048623 - A287 158,400 150.857 39.600 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,376
330 PP2500048624 - A288 23,600,000 22.476.190 5.900.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 354,000
331 PP2500048625 - A290 2,940,000 2.800.000 735.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 44,100
332 PP2500048626 - A291 2,100,000 2.000.000 525.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 31,500
333 PP2500048627 - A292 2,300,000 2.190.476 575.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 34,500
334 PP2500048628 - A293 1,800,000 1.714.286 450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 27,000
335 PP2500048629 - A294 6,800,000 6.476.190 1.700.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 102,000
336 PP2500048630 - A298 14,700,000 14.000.000 3.675.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 220,500
337 PP2500048631 - A299 7,350,000 7.000.000 1.837.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 110,250
338 PP2500048632 - A302 1,950,000 1.857.143 487.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 29,250
339 PP2500048633 - A306 46,000 43.810 11.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 690
340 PP2500048634 - A307 167,958 159.960 41.990 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,520
341 PP2500048635 - A309 6,210,000 5.914.286 1.552.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 93,150
342 PP2500048636 - A310 6,210,000 5.914.286 1.552.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 93,150
343 PP2500048637 - A311, A320 20,700,000 19.714.286 5.175.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 310,500
344 PP2500048638 - A312 4,140,000 3.942.857 1.035.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 62,100
345 PP2500048639 - A321 37,000,000 35.238.095 9.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 555,000
346 PP2500048640 - A322 105,000 100.000 26.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,575
347 PP2500048641 - A323 80,000,000 76.190.476 20.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,200,000
348 PP2500048642 - A324 897,000 854.286 224.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 13,455
349 PP2500048643 - A328 4,440,000 4.228.571 1.110.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 66,600
350 PP2500048644 - A329 120,000 114.286 30.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,800
351 PP2500048645 - A343 1,392,000 1.325.714 348.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 20,880
352 PP2500048646 - A349 500,000 476.190 125.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,500
353 PP2500048647 - A367 11,340,000 10.800.000 2.835.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 170,100
354 PP2500048648 - A370 276,000 262.857 69.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,140
355 PP2500048649 - A371 209,580 199.600 52.395 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,144
356 PP2500048650 - A372 276,000 262.857 69.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,140
357 PP2500048651 - A373 209,580 199.600 52.395 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,144
358 PP2500048652 - A374 94,920 90.400 23.730 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,424
359 PP2500048653 - A375 47,460 45.200 11.865 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 712
360 PP2500048654 - A377 94,920 90.400 23.730 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,424
361 PP2500048655 - A378 94,920 90.400 23.730 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,424
362 PP2500048656 - A379 450,000 428.571 112.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,750
363 PP2500048657 - A381 900,000 857.143 225.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 13,500
364 PP2500048658 - A383 5,800,000 5.523.810 1.450.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 87,000
365 PP2500048659 - A385 224,000 213.333 56.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,360
366 PP2500048660 - A391 1,785,000 1.700.000 446.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 26,775
367 PP2500048661 - B001 9,660,000 9.200.000 2.415.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 144,900
368 PP2500048662 - B002 9,710,400 9.248.000 2.427.600 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 145,656
369 PP2500048663 - B003 16,637,250 15.845.000 4.159.313 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 249,559
370 PP2500048664 - B004 16,637,250 15.845.000 4.159.313 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 249,559
371 PP2500048665 - B005 10,032,750 9.555.000 2.508.188 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 150,492
372 PP2500048666 - B006 10,032,750 9.555.000 2.508.188 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 150,492
373 PP2500048667 - B007 4,365,900 4.158.000 1.091.475 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 65,489
374 PP2500048668 - B008 46,116,000 43.920.000 11.529.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 691,740
375 PP2500048669 - B009 46,116,000 43.920.000 11.529.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 691,740
376 PP2500048670 - B010 3,033,450 2.889.000 758.363 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 45,502
377 PP2500048671 - B011 28,736,400 27.368.000 7.184.100 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 431,046
378 PP2500048672 - B012 27,972,000 26.640.000 6.993.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 419,580
379 PP2500048673 - B013 34,650,000 33.000.000 8.662.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 519,750
380 PP2500048674 - B014 435,296,400 414.568.000 108.824.100 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,529,446
381 PP2500048675 - B015 15,876,000 15.120.000 3.969.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 238,140
382 PP2500048676 - B016 39,871,650 37.973.000 9.967.913 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 598,075
383 PP2500048677 - B017 17,682,000 16.840.000 4.420.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 265,230
384 PP2500048678 - B018 24,712,800 23.536.000 6.178.200 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 370,692
385 PP2500048679 - B019 27,543,600 26.232.000 6.885.900 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 413,154
386 PP2500048680 - B020 30,836,400 29.368.000 7.709.100 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 462,546
387 PP2500048681 - B021 232,732,500 221.650.000 58.183.125 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,490,988
388 PP2500048682 - B022 26,115,600 24.872.000 6.528.900 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 391,734
389 PP2500048683 - B023 32,819,850 31.257.000 8.204.963 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 492,298
390 PP2500048684 - B024 2,362,500 2.250.000 590.625 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 35,438
391 PP2500048685 - B025 4,759,650 4.533.000 1.189.913 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 71,395
392 PP2500048686 - B026 9,584,400 9.128.000 2.396.100 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 143,766
393 PP2500048687 - B027 2,492,700 2.374.000 623.175 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 37,391
394 PP2500048688 - B028 7,234,500 6.890.000 1.808.625 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 108,518
395 PP2500048689 - B029 15,204,000 14.480.000 3.801.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 228,060
396 PP2500048690 - B030 165,360,000 157.485.714 41.340.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,480,400
397 PP2500048691 - B031 168,480,000 160.457.143 42.120.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,527,200
398 PP2500048692 - B032 109,200,000 104.000.000 27.300.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,638,000
399 PP2500048693 - B033 6,360,000 6.057.143 1.590.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 95,400
400 PP2500048694 - B034 6,360,000 6.057.143 1.590.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 95,400
401 PP2500048695 - B035 19,680,000 18.742.857 4.920.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 295,200
402 PP2500048696 - B036 10,140,000 9.657.143 2.535.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 152,100
403 PP2500048697 - B037 264,680,000 252.076.190 66.170.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 3,970,200
404 PP2500048698 - B038 197,901,000 188.477.143 49.475.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,968,515
405 PP2500048699 - B039 168,000,000 160.000.000 42.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 2,520,000
406 PP2500048700 - B040 282,000,000 268.571.429 70.500.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 4,230,000
407 PP2500048701 - B041 12,960,000 12.342.857 3.240.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 194,400
408 PP2500048702 - B042 103,500,000 98.571.429 25.875.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,552,500
409 PP2500048703 - B043 95,700,000 91.142.857 23.925.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,435,500
410 PP2500048704 - B044 45,900,000 43.714.286 11.475.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 688,500
411 PP2500048705 - B045 2,079,000 1.980.000 519.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 31,185
412 PP2500048706 - B046 8,130,000 7.742.857 2.032.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 121,950
413 PP2500048707 - B047 24,840,000 23.657.143 6.210.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 372,600
414 PP2500048708 - B048 28,800,000 27.428.571 7.200.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 432,000
415 PP2500048709 - B049 84,000,000 80.000.000 21.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,260,000
416 PP2500048710 - B050 94,500,000 90.000.000 23.625.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,417,500
417 PP2500048711 - B051 76,580,000 72.933.333 19.145.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,148,700
418 PP2500048712 - B052 41,600,000 39.619.048 10.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 624,000
419 PP2500048713 - B053 5,200,000 4.952.381 1.300.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 78,000
420 PP2500048714 - B054 6,526,000 6.215.238 1.631.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 97,890
421 PP2500048715 - B055 24,000,000 22.857.143 6.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 360,000
422 PP2500048716 - B056 36,000,000 34.285.714 9.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 540,000
423 PP2500048717 - B057 29,410,000 28.009.524 7.352.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 441,150
424 PP2500048718 - B058 20,475,000 19.500.000 5.118.750 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 307,125
425 PP2500048719 - B060 17,500,000 16.666.667 4.375.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 262,500
426 PP2500048720 - B061 57,600,000 54.857.143 14.400.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 864,000
427 PP2500048721 - B062 6,526,000 6.215.238 1.631.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 97,890
428 PP2500048722 - B063 31,990,000 30.466.667 7.997.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 479,850
429 PP2500048723 - B064 72,000,000 68.571.429 18.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,080,000
430 PP2500048724 - B065 13,041,000 12.420.000 3.260.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 195,615
431 PP2500048725 - B066 45,000,000 42.857.143 11.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 675,000
432 PP2500048726 - B067 4,084,500 3.890.000 1.021.125 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 61,268
433 PP2500048727 - B068 8,765,424 8.348.023 2.191.356 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 131,482
434 PP2500048728 - B069 21,000,000 20.000.000 5.250.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 315,000
435 PP2500048729 - B070 5,832,000 5.554.286 1.458.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 87,480
436 PP2500048730 - B071 22,050,000 21.000.000 5.512.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 330,750
437 PP2500048731 - B072 11,760,000 11.200.000 2.940.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 176,400
438 PP2500048732 - B073 4,223,100 4.022.000 1.055.775 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 63,347
439 PP2500048733 - B074 10,744,000 10.232.381 2.686.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 161,160
440 PP2500048734 - B075 9,656,000 9.196.190 2.414.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 144,840
441 PP2500048735 - B076 2,820,000 2.685.714 705.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 42,300
442 PP2500048736 - B077 2,995,200 2.852.571 748.800 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 44,928
443 PP2500048737 - B078 425,000 404.762 106.250 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,375
444 PP2500048738 - B079 520,000 495.238 130.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 7,800
445 PP2500048739 - B080 92,500 88.095 23.125 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,388
446 PP2500048740 - B081 52,787,700 50.274.000 13.196.925 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 791,816
447 PP2500048741 - B082 13,400,000 12.761.905 3.350.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 201,000
448 PP2500048742 - B083 119,490,000 113.800.000 29.872.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,792,350
449 PP2500048743 - B084 24,200,000 23.047.619 6.050.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 363,000
450 PP2500048744 - B085 24,200,000 23.047.619 6.050.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 363,000
451 PP2500048745 - B086 1,218,000 1.160.000 304.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 18,270
452 PP2500048746 - B087 4,400,000 4.190.476 1.100.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 66,000
453 PP2500048747 - B088 70,626,000 67.262.857 17.656.500 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 1,059,390
454 PP2500048748 - B089 900,000 857.143 225.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 13,500
455 PP2500048749 - B095 416,000,000 396.190.476 104.000.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 6,240,000
456 PP2500048750 - B096 10,200,000 9.714.286 2.550.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 153,000
457 PP2500048751 - B097 8,100,000 7.714.286 2.025.000 Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600) 121,500
CS001
Mã phần lô PP2500048295
Giá từng phần lô 132,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,981,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS002
Mã phần lô PP2500048296
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS003
Mã phần lô PP2500048297
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS004
Mã phần lô PP2500048298
Giá từng phần lô 314,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.470.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,716,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS005
Mã phần lô PP2500048299
Giá từng phần lô 1,637,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.508.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,562,260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS006
Mã phần lô PP2500048300
Giá từng phần lô 85,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.676.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,286,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS007
Mã phần lô PP2500048301
Giá từng phần lô 1,434,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,517,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS009
Mã phần lô PP2500048302
Giá từng phần lô 705,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS010
Mã phần lô PP2500048303
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS011
Mã phần lô PP2500048304
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,695,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS012
Mã phần lô PP2500048305
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS014
Mã phần lô PP2500048306
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS015
Mã phần lô PP2500048307
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS016
Mã phần lô PP2500048308
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS017
Mã phần lô PP2500048309
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS018
Mã phần lô PP2500048310
Giá từng phần lô 584,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,769,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS019
Mã phần lô PP2500048311
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS020
Mã phần lô PP2500048312
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS021
Mã phần lô PP2500048313
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS022
Mã phần lô PP2500048314
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS023
Mã phần lô PP2500048315
Giá từng phần lô 56,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS024
Mã phần lô PP2500048316
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS025
Mã phần lô PP2500048317
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS027
Mã phần lô PP2500048318
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS028
Mã phần lô PP2500048319
Giá từng phần lô 27,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.205.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS029
Mã phần lô PP2500048320
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS030
Mã phần lô PP2500048321
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS031
Mã phần lô PP2500048322
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS032
Mã phần lô PP2500048323
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS033
Mã phần lô PP2500048324
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS034
Mã phần lô PP2500048325
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS035
Mã phần lô PP2500048326
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS036
Mã phần lô PP2500048327
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS037
Mã phần lô PP2500048328
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS038
Mã phần lô PP2500048329
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS039
Mã phần lô PP2500048330
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS040
Mã phần lô PP2500048331
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS041
Mã phần lô PP2500048332
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS043
Mã phần lô PP2500048333
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS044
Mã phần lô PP2500048334
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS045
Mã phần lô PP2500048335
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS046
Mã phần lô PP2500048336
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS047
Mã phần lô PP2500048337
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS048
Mã phần lô PP2500048338
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS049
Mã phần lô PP2500048339
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS050
Mã phần lô PP2500048340
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS051
Mã phần lô PP2500048341
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS052
Mã phần lô PP2500048342
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS053
Mã phần lô PP2500048343
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS054
Mã phần lô PP2500048344
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS055
Mã phần lô PP2500048345
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS056
Mã phần lô PP2500048346
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS057
Mã phần lô PP2500048347
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS058
Mã phần lô PP2500048348
Giá từng phần lô 21,598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.399.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,978
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM001
Mã phần lô PP2500048349
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM002
Mã phần lô PP2500048350
Giá từng phần lô 19,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM003
Mã phần lô PP2500048351
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM004
Mã phần lô PP2500048352
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM005
Mã phần lô PP2500048353
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM008
Mã phần lô PP2500048354
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM009
Mã phần lô PP2500048355
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM010
Mã phần lô PP2500048356
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM011
Mã phần lô PP2500048357
Giá từng phần lô 24,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM012
Mã phần lô PP2500048358
Giá từng phần lô 24,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 366,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM013
Mã phần lô PP2500048359
Giá từng phần lô 161,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,422,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM014
Mã phần lô PP2500048360
Giá từng phần lô 136,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,045,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM015
Mã phần lô PP2500048361
Giá từng phần lô 17,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.020.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM016
Mã phần lô PP2500048362
Giá từng phần lô 86,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM017
Mã phần lô PP2500048363
Giá từng phần lô 16,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.535.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM018
Mã phần lô PP2500048364
Giá từng phần lô 28,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM019
Mã phần lô PP2500048365
Giá từng phần lô 90,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
HM020
Mã phần lô PP2500048366
Giá từng phần lô 23,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.247.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS059
Mã phần lô PP2500048367
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS060
Mã phần lô PP2500048368
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS061
Mã phần lô PP2500048369
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS062
Mã phần lô PP2500048370
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
CS063
Mã phần lô PP2500048371
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A001
Mã phần lô PP2500048372
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A003
Mã phần lô PP2500048373
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A004
Mã phần lô PP2500048374
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A005
Mã phần lô PP2500048375
Giá từng phần lô 1,692,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A006
Mã phần lô PP2500048376
Giá từng phần lô 1,644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A007
Mã phần lô PP2500048377
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A008
Mã phần lô PP2500048378
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A009
Mã phần lô PP2500048379
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A010
Mã phần lô PP2500048380
Giá từng phần lô 158,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,372,580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A011
Mã phần lô PP2500048381
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A012
Mã phần lô PP2500048382
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,727,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A013
Mã phần lô PP2500048383
Giá từng phần lô 323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A014
Mã phần lô PP2500048384
Giá từng phần lô 195,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,938,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A015
Mã phần lô PP2500048385
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A016
Mã phần lô PP2500048386
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A017
Mã phần lô PP2500048387
Giá từng phần lô 249,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,745,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A018
Mã phần lô PP2500048388
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A019
Mã phần lô PP2500048389
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A020
Mã phần lô PP2500048390
Giá từng phần lô 163,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A021
Mã phần lô PP2500048391
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A022
Mã phần lô PP2500048392
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A023
Mã phần lô PP2500048393
Giá từng phần lô 32,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.999.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.137.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,235
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A024
Mã phần lô PP2500048394
Giá từng phần lô 198,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.207.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.666.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,013
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A025
Mã phần lô PP2500048395
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A026
Mã phần lô PP2500048396
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A027
Mã phần lô PP2500048397
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A028
Mã phần lô PP2500048398
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A029
Mã phần lô PP2500048399
Giá từng phần lô 206,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.386.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,093,090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A030
Mã phần lô PP2500048400
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A031
Mã phần lô PP2500048401
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A032
Mã phần lô PP2500048402
Giá từng phần lô 90,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.766.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.513.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A033
Mã phần lô PP2500048403
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A034
Mã phần lô PP2500048404
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A035
Mã phần lô PP2500048405
Giá từng phần lô 153,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,298,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A036
Mã phần lô PP2500048406
Giá từng phần lô 43,563,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.489.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.890.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,458
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A037
Mã phần lô PP2500048407
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A038
Mã phần lô PP2500048408
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A039
Mã phần lô PP2500048409
Giá từng phần lô 87,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A040
Mã phần lô PP2500048410
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A041
Mã phần lô PP2500048411
Giá từng phần lô 19,286,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.821.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A042
Mã phần lô PP2500048412
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,143,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A043
Mã phần lô PP2500048413
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,452,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A044
Mã phần lô PP2500048414
Giá từng phần lô 44,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.064.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A045
Mã phần lô PP2500048415
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A046
Mã phần lô PP2500048416
Giá từng phần lô 87,517,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.350.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.879.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,767
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A047
Mã phần lô PP2500048417
Giá từng phần lô 72,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A048
Mã phần lô PP2500048418
Giá từng phần lô 46,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.552.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A049
Mã phần lô PP2500048419
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A050
Mã phần lô PP2500048420
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A051
Mã phần lô PP2500048421
Giá từng phần lô 37,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A052
Mã phần lô PP2500048422
Giá từng phần lô 21,605,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.576.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.401.305
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,079
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A053
Mã phần lô PP2500048423
Giá từng phần lô 21,031,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.030.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.257.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,479
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A054
Mã phần lô PP2500048424
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A055
Mã phần lô PP2500048425
Giá từng phần lô 9,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.508.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A056
Mã phần lô PP2500048426
Giá từng phần lô 19,428,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.503.383
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.857.138
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,429
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A057
Mã phần lô PP2500048427
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A058
Mã phần lô PP2500048428
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A059
Mã phần lô PP2500048429
Giá từng phần lô 28,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.154.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A060
Mã phần lô PP2500048430
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A061
Mã phần lô PP2500048431
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A062
Mã phần lô PP2500048432
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A063
Mã phần lô PP2500048433
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A064
Mã phần lô PP2500048434
Giá từng phần lô 9,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.617.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A065
Mã phần lô PP2500048435
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A066
Mã phần lô PP2500048436
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A067
Mã phần lô PP2500048437
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A068
Mã phần lô PP2500048438
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A069
Mã phần lô PP2500048439
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A070
Mã phần lô PP2500048440
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A071
Mã phần lô PP2500048441
Giá từng phần lô 17,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.552.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A072
Mã phần lô PP2500048442
Giá từng phần lô 2,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.976.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A073
Mã phần lô PP2500048443
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A074
Mã phần lô PP2500048444
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A075
Mã phần lô PP2500048445
Giá từng phần lô 5,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.013.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A076
Mã phần lô PP2500048446
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A077
Mã phần lô PP2500048447
Giá từng phần lô 10,300,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,508
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A078
Mã phần lô PP2500048448
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A079
Mã phần lô PP2500048449
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A080
Mã phần lô PP2500048450
Giá từng phần lô 5,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A081
Mã phần lô PP2500048451
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A082
Mã phần lô PP2500048452
Giá từng phần lô 12,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A083
Mã phần lô PP2500048453
Giá từng phần lô 23,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A084
Mã phần lô PP2500048454
Giá từng phần lô 2,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A085
Mã phần lô PP2500048455
Giá từng phần lô 1,001,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.425
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,026
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A086
Mã phần lô PP2500048456
Giá từng phần lô 13,622,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.405.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,341
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A087
Mã phần lô PP2500048457
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A088
Mã phần lô PP2500048458
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A089
Mã phần lô PP2500048459
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A090
Mã phần lô PP2500048460
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A091
Mã phần lô PP2500048461
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A092
Mã phần lô PP2500048462
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A093
Mã phần lô PP2500048463
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A094
Mã phần lô PP2500048464
Giá từng phần lô 8,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.923.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A095
Mã phần lô PP2500048465
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A096
Mã phần lô PP2500048466
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A097
Mã phần lô PP2500048467
Giá từng phần lô 11,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A098
Mã phần lô PP2500048468
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A099
Mã phần lô PP2500048469
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A100
Mã phần lô PP2500048470
Giá từng phần lô 4,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.586.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A101
Mã phần lô PP2500048471
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A102
Mã phần lô PP2500048472
Giá từng phần lô 3,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A103
Mã phần lô PP2500048473
Giá từng phần lô 39,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A104
Mã phần lô PP2500048474
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A105
Mã phần lô PP2500048475
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.071.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A106
Mã phần lô PP2500048476
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A107
Mã phần lô PP2500048477
Giá từng phần lô 8,073,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.689.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.018.475
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,109
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A108
Mã phần lô PP2500048478
Giá từng phần lô 16,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A109
Mã phần lô PP2500048479
Giá từng phần lô 8,236,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.844.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.059.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,552
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A110
Mã phần lô PP2500048480
Giá từng phần lô 1,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A111
Mã phần lô PP2500048481
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A112
Mã phần lô PP2500048482
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A113
Mã phần lô PP2500048483
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A114
Mã phần lô PP2500048484
Giá từng phần lô 2,159,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.056.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.910
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A116
Mã phần lô PP2500048485
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A117
Mã phần lô PP2500048486
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A118
Mã phần lô PP2500048487
Giá từng phần lô 2,588,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.010
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,821
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A119
Mã phần lô PP2500048488
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A120
Mã phần lô PP2500048489
Giá từng phần lô 955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A122
Mã phần lô PP2500048490
Giá từng phần lô 1,867,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,008
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A123
Mã phần lô PP2500048491
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A124
Mã phần lô PP2500048492
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A125
Mã phần lô PP2500048493
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A126
Mã phần lô PP2500048494
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A127
Mã phần lô PP2500048495
Giá từng phần lô 256,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,843
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A128
Mã phần lô PP2500048496
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A129
Mã phần lô PP2500048497
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A130
Mã phần lô PP2500048498
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A131
Mã phần lô PP2500048499
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A132
Mã phần lô PP2500048500
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A133
Mã phần lô PP2500048501
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A134
Mã phần lô PP2500048502
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A135
Mã phần lô PP2500048503
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A136
Mã phần lô PP2500048504
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A137
Mã phần lô PP2500048505
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A138
Mã phần lô PP2500048506
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.704.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A139
Mã phần lô PP2500048507
Giá từng phần lô 2,043,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.946.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,657
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A140
Mã phần lô PP2500048508
Giá từng phần lô 15,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.867.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.902.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,168
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A141
Mã phần lô PP2500048509
Giá từng phần lô 4,965,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.729.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.460
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A142
Mã phần lô PP2500048510
Giá từng phần lô 3,903,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.717.267
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.783
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,547
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A143
Mã phần lô PP2500048511
Giá từng phần lô 15,048,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.332.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,731
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A144
Mã phần lô PP2500048512
Giá từng phần lô 11,854,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.289.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,812
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A145
Mã phần lô PP2500048513
Giá từng phần lô 7,974,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.594.966
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.679
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,621
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A146
Mã phần lô PP2500048514
Giá từng phần lô 7,974,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.595.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.748
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A147
Mã phần lô PP2500048515
Giá từng phần lô 7,974,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.595.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.748
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A148
Mã phần lô PP2500048516
Giá từng phần lô 10,478,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.979.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,173
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A149
Mã phần lô PP2500048517
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,657,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A150
Mã phần lô PP2500048518
Giá từng phần lô 108,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,634,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A151
Mã phần lô PP2500048519
Giá từng phần lô 288,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,321,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A152
Mã phần lô PP2500048520
Giá từng phần lô 512,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,681,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A153
Mã phần lô PP2500048521
Giá từng phần lô 117,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,757,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A154
Mã phần lô PP2500048522
Giá từng phần lô 37,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A155
Mã phần lô PP2500048523
Giá từng phần lô 72,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,084,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A156
Mã phần lô PP2500048524
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A158
Mã phần lô PP2500048525
Giá từng phần lô 9,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.447.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A159
Mã phần lô PP2500048526
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,530
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A160
Mã phần lô PP2500048527
Giá từng phần lô 2,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A161
Mã phần lô PP2500048528
Giá từng phần lô 1,793,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,901
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A162
Mã phần lô PP2500048529
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A163
Mã phần lô PP2500048530
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A164
Mã phần lô PP2500048531
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A165
Mã phần lô PP2500048532
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A166
Mã phần lô PP2500048533
Giá từng phần lô 3,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.721.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A167
Mã phần lô PP2500048534
Giá từng phần lô 2,659,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.532.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,892
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A168
Mã phần lô PP2500048535
Giá từng phần lô 582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A169
Mã phần lô PP2500048536
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A170
Mã phần lô PP2500048537
Giá từng phần lô 1,329,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,946
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A172
Mã phần lô PP2500048538
Giá từng phần lô 24,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.161.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A173
Mã phần lô PP2500048539
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A174
Mã phần lô PP2500048540
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A175
Mã phần lô PP2500048541
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A176
Mã phần lô PP2500048542
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A177
Mã phần lô PP2500048543
Giá từng phần lô 44,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A178
Mã phần lô PP2500048544
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A179
Mã phần lô PP2500048545
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A180
Mã phần lô PP2500048546
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A181
Mã phần lô PP2500048547
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A182
Mã phần lô PP2500048548
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A183
Mã phần lô PP2500048549
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A184
Mã phần lô PP2500048550
Giá từng phần lô 123,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A185
Mã phần lô PP2500048551
Giá từng phần lô 155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A186
Mã phần lô PP2500048552
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A187
Mã phần lô PP2500048553
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A188
Mã phần lô PP2500048554
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A189
Mã phần lô PP2500048555
Giá từng phần lô 14,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.146.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.713.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,810
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A190
Mã phần lô PP2500048556
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A195
Mã phần lô PP2500048557
Giá từng phần lô 199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,993
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A196
Mã phần lô PP2500048558
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A197
Mã phần lô PP2500048559
Giá từng phần lô 256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A198
Mã phần lô PP2500048560
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A199
Mã phần lô PP2500048561
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A200
Mã phần lô PP2500048562
Giá từng phần lô 19,882,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.936.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.712
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,243
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A202
Mã phần lô PP2500048563
Giá từng phần lô 88,981,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.245.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,718
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A204
Mã phần lô PP2500048564
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A205
Mã phần lô PP2500048565
Giá từng phần lô 3,483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.317.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,245
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A209
Mã phần lô PP2500048566
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A210
Mã phần lô PP2500048567
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A211
Mã phần lô PP2500048568
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A212
Mã phần lô PP2500048569
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A213
Mã phần lô PP2500048570
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A214
Mã phần lô PP2500048571
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A215
Mã phần lô PP2500048572
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A216
Mã phần lô PP2500048573
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.528.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,688
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A217
Mã phần lô PP2500048574
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A218
Mã phần lô PP2500048575
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A219
Mã phần lô PP2500048576
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A220
Mã phần lô PP2500048577
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A221
Mã phần lô PP2500048578
Giá từng phần lô 11,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.537.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A222
Mã phần lô PP2500048579
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A223
Mã phần lô PP2500048580
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A225
Mã phần lô PP2500048581
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A226
Mã phần lô PP2500048582
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.409.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A227
Mã phần lô PP2500048583
Giá từng phần lô 6,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.019.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A228
Mã phần lô PP2500048584
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A230
Mã phần lô PP2500048585
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A231
Mã phần lô PP2500048586
Giá từng phần lô 30,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A232
Mã phần lô PP2500048587
Giá từng phần lô 7,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.438.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A233
Mã phần lô PP2500048588
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A234
Mã phần lô PP2500048589
Giá từng phần lô 3,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A235
Mã phần lô PP2500048590
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A236
Mã phần lô PP2500048591
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A238
Mã phần lô PP2500048592
Giá từng phần lô 10,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,870
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A239
Mã phần lô PP2500048593
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A240
Mã phần lô PP2500048594
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A241
Mã phần lô PP2500048595
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A242
Mã phần lô PP2500048596
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A243
Mã phần lô PP2500048597
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A244
Mã phần lô PP2500048598
Giá từng phần lô 14,931,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.732.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,965
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A245
Mã phần lô PP2500048599
Giá từng phần lô 21,724,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.690.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.431.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,872
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A246
Mã phần lô PP2500048600
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A249
Mã phần lô PP2500048601
Giá từng phần lô 14,143,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,153
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A250
Mã phần lô PP2500048602
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A263
Mã phần lô PP2500048603
Giá từng phần lô 9,336,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.891.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.092
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,046
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A265
Mã phần lô PP2500048604
Giá từng phần lô 774,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.725
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,624
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A266
Mã phần lô PP2500048605
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A267
Mã phần lô PP2500048606
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A268
Mã phần lô PP2500048607
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A269
Mã phần lô PP2500048608
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A270
Mã phần lô PP2500048609
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A271
Mã phần lô PP2500048610
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A272
Mã phần lô PP2500048611
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A273
Mã phần lô PP2500048612
Giá từng phần lô 11,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.956.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A274
Mã phần lô PP2500048613
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A275
Mã phần lô PP2500048614
Giá từng phần lô 1,111,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,673
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A276
Mã phần lô PP2500048615
Giá từng phần lô 28,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.580.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A277
Mã phần lô PP2500048616
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A278
Mã phần lô PP2500048617
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A279
Mã phần lô PP2500048618
Giá từng phần lô 120,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,812
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A281
Mã phần lô PP2500048619
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A283
Mã phần lô PP2500048620
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A284, A282, 285
Mã phần lô PP2500048621
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A286
Mã phần lô PP2500048622
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A287
Mã phần lô PP2500048623
Giá từng phần lô 158,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A288
Mã phần lô PP2500048624
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A290
Mã phần lô PP2500048625
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A291
Mã phần lô PP2500048626
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A292
Mã phần lô PP2500048627
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A293
Mã phần lô PP2500048628
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A294
Mã phần lô PP2500048629
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A298
Mã phần lô PP2500048630
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A299
Mã phần lô PP2500048631
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A302
Mã phần lô PP2500048632
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A306
Mã phần lô PP2500048633
Giá từng phần lô 46,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A307
Mã phần lô PP2500048634
Giá từng phần lô 167,958
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.990
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A309
Mã phần lô PP2500048635
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A310
Mã phần lô PP2500048636
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A311, A320
Mã phần lô PP2500048637
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A312
Mã phần lô PP2500048638
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A321
Mã phần lô PP2500048639
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A322
Mã phần lô PP2500048640
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A323
Mã phần lô PP2500048641
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A324
Mã phần lô PP2500048642
Giá từng phần lô 897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A328
Mã phần lô PP2500048643
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A329
Mã phần lô PP2500048644
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A343
Mã phần lô PP2500048645
Giá từng phần lô 1,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A349
Mã phần lô PP2500048646
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A367
Mã phần lô PP2500048647
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A370
Mã phần lô PP2500048648
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A371
Mã phần lô PP2500048649
Giá từng phần lô 209,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.395
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,144
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A372
Mã phần lô PP2500048650
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A373
Mã phần lô PP2500048651
Giá từng phần lô 209,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.395
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,144
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A374
Mã phần lô PP2500048652
Giá từng phần lô 94,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A375
Mã phần lô PP2500048653
Giá từng phần lô 47,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 712
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A377
Mã phần lô PP2500048654
Giá từng phần lô 94,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A378
Mã phần lô PP2500048655
Giá từng phần lô 94,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A379
Mã phần lô PP2500048656
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A381
Mã phần lô PP2500048657
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A383
Mã phần lô PP2500048658
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A385
Mã phần lô PP2500048659
Giá từng phần lô 224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
A391
Mã phần lô PP2500048660
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B001
Mã phần lô PP2500048661
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B002
Mã phần lô PP2500048662
Giá từng phần lô 9,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.427.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,656
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B003
Mã phần lô PP2500048663
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.159.313
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,559
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B004
Mã phần lô PP2500048664
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.159.313
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,559
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B005
Mã phần lô PP2500048665
Giá từng phần lô 10,032,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.508.188
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,492
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B006
Mã phần lô PP2500048666
Giá từng phần lô 10,032,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.508.188
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,492
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B007
Mã phần lô PP2500048667
Giá từng phần lô 4,365,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.091.475
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,489
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B008
Mã phần lô PP2500048668
Giá từng phần lô 46,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B009
Mã phần lô PP2500048669
Giá từng phần lô 46,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,740
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B010
Mã phần lô PP2500048670
Giá từng phần lô 3,033,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.363
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,502
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B011
Mã phần lô PP2500048671
Giá từng phần lô 28,736,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.184.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,046
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B012
Mã phần lô PP2500048672
Giá từng phần lô 27,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B013
Mã phần lô PP2500048673
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B014
Mã phần lô PP2500048674
Giá từng phần lô 435,296,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.824.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,529,446
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B015
Mã phần lô PP2500048675
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B016
Mã phần lô PP2500048676
Giá từng phần lô 39,871,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.967.913
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B017
Mã phần lô PP2500048677
Giá từng phần lô 17,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,230
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B018
Mã phần lô PP2500048678
Giá từng phần lô 24,712,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.178.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,692
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B019
Mã phần lô PP2500048679
Giá từng phần lô 27,543,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.885.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,154
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B020
Mã phần lô PP2500048680
Giá từng phần lô 30,836,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.709.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,546
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B021
Mã phần lô PP2500048681
Giá từng phần lô 232,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.183.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,490,988
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B022
Mã phần lô PP2500048682
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.528.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,734
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B023
Mã phần lô PP2500048683
Giá từng phần lô 32,819,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.963
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,298
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B024
Mã phần lô PP2500048684
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B025
Mã phần lô PP2500048685
Giá từng phần lô 4,759,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.913
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,395
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B026
Mã phần lô PP2500048686
Giá từng phần lô 9,584,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,766
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B027
Mã phần lô PP2500048687
Giá từng phần lô 2,492,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.175
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,391
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B028
Mã phần lô PP2500048688
Giá từng phần lô 7,234,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,518
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B029
Mã phần lô PP2500048689
Giá từng phần lô 15,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,060
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B030
Mã phần lô PP2500048690
Giá từng phần lô 165,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B031
Mã phần lô PP2500048691
Giá từng phần lô 168,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,527,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B032
Mã phần lô PP2500048692
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B033
Mã phần lô PP2500048693
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B034
Mã phần lô PP2500048694
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B035
Mã phần lô PP2500048695
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B036
Mã phần lô PP2500048696
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B037
Mã phần lô PP2500048697
Giá từng phần lô 264,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.076.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,970,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B038
Mã phần lô PP2500048698
Giá từng phần lô 197,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.477.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.475.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,968,515
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B039
Mã phần lô PP2500048699
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B040
Mã phần lô PP2500048700
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B041
Mã phần lô PP2500048701
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B042
Mã phần lô PP2500048702
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B043
Mã phần lô PP2500048703
Giá từng phần lô 95,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B044
Mã phần lô PP2500048704
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B045
Mã phần lô PP2500048705
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B046
Mã phần lô PP2500048706
Giá từng phần lô 8,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B047
Mã phần lô PP2500048707
Giá từng phần lô 24,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B048
Mã phần lô PP2500048708
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B049
Mã phần lô PP2500048709
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B050
Mã phần lô PP2500048710
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B051
Mã phần lô PP2500048711
Giá từng phần lô 76,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.933.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,148,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B052
Mã phần lô PP2500048712
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B053
Mã phần lô PP2500048713
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B054
Mã phần lô PP2500048714
Giá từng phần lô 6,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.215.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,890
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B055
Mã phần lô PP2500048715
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B056
Mã phần lô PP2500048716
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B057
Mã phần lô PP2500048717
Giá từng phần lô 29,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.009.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B058
Mã phần lô PP2500048718
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.118.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B060
Mã phần lô PP2500048719
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B061
Mã phần lô PP2500048720
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B062
Mã phần lô PP2500048721
Giá từng phần lô 6,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.215.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,890
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B063
Mã phần lô PP2500048722
Giá từng phần lô 31,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.466.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B064
Mã phần lô PP2500048723
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B065
Mã phần lô PP2500048724
Giá từng phần lô 13,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.260.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,615
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B066
Mã phần lô PP2500048725
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B067
Mã phần lô PP2500048726
Giá từng phần lô 4,084,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.021.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,268
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B068
Mã phần lô PP2500048727
Giá từng phần lô 8,765,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.348.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.191.356
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,482
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B069
Mã phần lô PP2500048728
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B070
Mã phần lô PP2500048729
Giá từng phần lô 5,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B071
Mã phần lô PP2500048730
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B072
Mã phần lô PP2500048731
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B073
Mã phần lô PP2500048732
Giá từng phần lô 4,223,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.022.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.055.775
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,347
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B074
Mã phần lô PP2500048733
Giá từng phần lô 10,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.232.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B075
Mã phần lô PP2500048734
Giá từng phần lô 9,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.196.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B076
Mã phần lô PP2500048735
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B077
Mã phần lô PP2500048736
Giá từng phần lô 2,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.852.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,928
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B078
Mã phần lô PP2500048737
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B079
Mã phần lô PP2500048738
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B080
Mã phần lô PP2500048739
Giá từng phần lô 92,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,388
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B081
Mã phần lô PP2500048740
Giá từng phần lô 52,787,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.196.925
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,816
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B082
Mã phần lô PP2500048741
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B083
Mã phần lô PP2500048742
Giá từng phần lô 119,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,792,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B084
Mã phần lô PP2500048743
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B085
Mã phần lô PP2500048744
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B086
Mã phần lô PP2500048745
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B087
Mã phần lô PP2500048746
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B088
Mã phần lô PP2500048747
Giá từng phần lô 70,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,390
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B089
Mã phần lô PP2500048748
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B095
Mã phần lô PP2500048749
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B096
Mã phần lô PP2500048750
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
B097
Mã phần lô PP2500048751
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Năng lực sản xuất hàng hoá của sản phẩm được tính theo công thức: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/600)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện hoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->