Gói thầu: Gói thầu số 07: Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300149748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 110 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 110 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300102899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn thu từ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 14,767,096,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 221.506.568 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300226241 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730 | 223,203,400 | 318.862.000 | 156.242.380 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 2 | PP2300226242 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX | 73,588,100 | 105.125.858 | 51.511.670 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 3 | PP2300226243 - Chất kiểm chứng GASTROL- QC | 5,409,090 | 7.727.272 | 3.786.363 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 4 | PP2300226244 - Cổng nhận mẫu | 5,099,490 | 7.284.986 | 3.569.643 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 5 | PP2300226245 - Bộ ống dây bơm | 13,768,620 | 19.669.458 | 9.638.034 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 6 | PP2300226246 - Bộ ống dây | 6,705,990 | 9.579.986 | 4.694.193 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 7 | PP2300226247 - Flow cell | 67,993,200 | 97.133.143 | 47.595.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 8 | PP2300226248 - Điện cực pH | 35,625,320 | 50.893.315 | 24.937.724 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 9 | PP2300226249 - Vỏ điện cực tham chiếu | 29,688,140 | 42.411.629 | 20.781.698 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 10 | PP2300226250 - Lõi điện cực tham chiếu | 5,939,400 | 8.484.858 | 4.157.580 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 11 | PP2300226251 - Điện cực PO2 | 35,625,320 | 50.893.315 | 24.937.724 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 12 | PP2300226252 - Điện cực pCO2 | 47,499,700 | 67.856.715 | 33.249.790 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 13 | PP2300226253 - Điện cực Natri | 26,815,100 | 38.307.286 | 18.770.570 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 14 | PP2300226254 - Điện cực Kali | 26,815,100 | 38.307.286 | 18.770.570 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 15 | PP2300226255 - Điện cực Clo | 26,815,100 | 38.307.286 | 18.770.570 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 16 | PP2300226256 - Điện cực Canxi | 26,815,100 | 38.307.286 | 18.770.570 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 17 | PP2300226257 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 94,061,040 | 134.372.915 | 65.842.728 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 18 | PP2300226258 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6,721,440 | 9.602.058 | 4.705.008 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 19 | PP2300226259 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 6,721,440 | 9.602.058 | 4.705.008 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 20 | PP2300226260 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 6,721,440 | 9.602.058 | 4.705.008 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 21 | PP2300226261 - Định lượng CRP | 31,403,520 | 44.862.172 | 21.982.464 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 22 | PP2300226262 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 10,924,210 | 15.606.015 | 7.646.947 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 23 | PP2300226263 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 7,122,320 | 10.174.743 | 4.985.624 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 24 | PP2300226264 - Chổi vệ sinh kim hút | 19,184,760 | 27.406.800 | 13.429.332 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 25 | PP2300226265 - Bóng đèn Halogen | 32,681,160 | 46.687.372 | 22.876.812 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 26 | PP2300226266 - Định lượng HbA1c | 255,427,760 | 364.896.800 | 178.799.432 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 27 | PP2300226267 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 24,285,450 | 34.693.500 | 16.999.815 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 28 | PP2300226268 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 18,968,100 | 27.097.286 | 13.277.670 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 29 | PP2300226269 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 8,558,240 | 12.226.058 | 5.990.768 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 30 | PP2300226270 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 10,558,340 | 15.083.343 | 7.390.838 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 31 | PP2300226271 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 59,837,680 | 85.482.400 | 41.886.376 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 32 | PP2300226272 - Dung dịch đệm ISE | 23,114,640 | 33.020.915 | 16.180.248 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 33 | PP2300226273 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 4,006,560 | 5.723.658 | 2.804.592 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 34 | PP2300226274 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 2,057,380 | 2.939.115 | 1.440.166 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 35 | PP2300226275 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải | 19,184,440 | 27.406.343 | 13.429.108 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 36 | PP2300226276 - Ống lấy mẫu 3.0 mL | 4,775,430 | 6.822.043 | 3.342.801 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 37 | PP2300226277 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 3,839,020 | 5.484.315 | 2.687.314 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 38 | PP2300226278 - Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) | 14,550,050 | 20.785.786 | 10.185.035 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 39 | PP2300226279 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 108,711,900 | 155.302.715 | 76.098.330 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 40 | PP2300226280 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 108,361,800 | 154.802.572 | 75.853.260 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 41 | PP2300226281 - Định lượng Calci toàn phần | 11,271,000 | 16.101.429 | 7.889.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 42 | PP2300226282 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 54,297,600 | 77.568.000 | 38.008.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 43 | PP2300226283 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 4,229,270 | 6.041.815 | 2.960.489 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 44 | PP2300226284 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 32,680,380 | 46.686.258 | 22.876.266 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 45 | PP2300226285 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase) | 22,830,450 | 32.614.929 | 15.981.315 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 46 | PP2300226286 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 580,090 | 828.700 | 406.063 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 47 | PP2300226287 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 434,810 | 621.158 | 304.367 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 48 | PP2300226288 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 434,810 | 621.158 | 304.367 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 49 | PP2300226289 - Định lượng Creatinin | 34,996,500 | 49.995.000 | 24.497.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 50 | PP2300226290 - Định lượng Bilirubintrực tiếp | 15,508,760 | 22.155.372 | 10.856.132 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 51 | PP2300226291 - Định lượng Bilirubintoàn phần | 13,523,500 | 19.319.286 | 9.466.450 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 52 | PP2300226292 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 15,420,720 | 22.029.600 | 10.794.504 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 53 | PP2300226293 - Định lượng Glucose | 77,230,950 | 110.329.929 | 54.061.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 54 | PP2300226294 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 255,119,150 | 364.455.929 | 178.583.405 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 55 | PP2300226295 - Định lượng Sắt | 6,449,960 | 9.214.229 | 4.514.972 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 56 | PP2300226296 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 12,982,640 | 18.546.629 | 9.087.848 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 57 | PP2300226297 - Đo hoạt độ LDH | 10,280,480 | 14.686.400 | 7.196.336 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 58 | PP2300226298 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 444,986,880 | 635.695.543 | 311.490.816 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 59 | PP2300226299 - Đo hoạt độ Lipase | 27,500,880 | 39.286.972 | 19.250.616 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 60 | PP2300226300 - Định lượng Mg | 4,435,020 | 6.335.743 | 3.104.514 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 61 | PP2300226301 - Định lượng Protein toàn phần | 4,464,700 | 6.378.143 | 3.125.290 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 62 | PP2300226302 - Định lượng Triglycerid | 83,642,650 | 119.489.500 | 58.549.855 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 63 | PP2300226303 - Định lượng Ure | 83,457,120 | 119.224.458 | 58.419.984 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 64 | PP2300226304 - Định lượng Acid Uric | 38,930,950 | 55.615.643 | 27.251.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 65 | PP2300226305 - Định lượng Protein | 4,451,980 | 6.359.972 | 3.116.386 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 66 | PP2300226306 - Đo hoạt độ Amylase | 54,467,300 | 77.810.429 | 38.127.110 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 67 | PP2300226307 - Định lượng Phosphovô cơ | 2,881,380 | 4.116.258 | 2.016.966 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 68 | PP2300226308 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 9,146,850 | 13.066.929 | 6.402.795 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 69 | PP2300226309 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 9,194,550 | 13.135.072 | 6.436.185 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 70 | PP2300226310 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 5,620,700 | 8.029.572 | 3.934.490 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 71 | PP2300226311 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 9,124,540 | 13.035.058 | 6.387.178 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 72 | PP2300226312 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 11,058,900 | 15.798.429 | 7.741.230 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 73 | PP2300226313 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 13,139,600 | 18.770.858 | 9.197.720 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 74 | PP2300226314 - Dây bơm nhu động | 12,770,950 | 18.244.215 | 8.939.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 75 | PP2300226315 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 13,188,380 | 18.840.543 | 9.231.866 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 76 | PP2300226316 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 17,159,950 | 24.514.215 | 12.011.965 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 77 | PP2300226317 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 10,216,860 | 14.595.515 | 7.151.802 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 78 | PP2300226318 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy | 15,198,030 | 21.711.472 | 10.638.621 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 79 | PP2300226319 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 11,740,800 | 16.772.572 | 8.218.560 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 80 | PP2300226320 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 4,006,560 | 5.723.658 | 2.804.592 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 81 | PP2300226321 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 2,057,380 | 2.939.115 | 1.440.166 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 82 | PP2300226322 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải | 19,184,440 | 27.406.343 | 13.429.108 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 83 | PP2300226323 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 55,246,800 | 78.924.000 | 38.672.760 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 84 | PP2300226324 - Bóng đèn | 23,650,980 | 33.787.115 | 16.555.686 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 85 | PP2300226325 - Điện cực Sodium | 40,016,000 | 57.165.715 | 28.011.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 86 | PP2300226326 - Điện cực Potassium | 40,855,920 | 58.365.600 | 28.599.144 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 87 | PP2300226327 - Điện cực Chloride | 40,016,000 | 57.165.715 | 28.011.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 88 | PP2300226328 - Điện cực tham chiếu | 42,279,110 | 60.398.729 | 29.595.377 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 89 | PP2300226329 - Que khuấy 1 | 6,112,720 | 8.732.458 | 4.278.904 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 90 | PP2300226330 - Que khuấy dạng L | 6,250,480 | 8.929.258 | 4.375.336 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 91 | PP2300226331 - Que khuấy 2 | 2,379,760 | 3.399.658 | 1.665.832 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 92 | PP2300226332 - Xy-lanh hút bệnh phẩm | 12,194,340 | 17.420.486 | 8.536.038 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 93 | PP2300226333 - Xy-lanh hút hóa chất | 15,480,670 | 22.115.243 | 10.836.469 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 94 | PP2300226334 - Vỏ Xy-lanh | 4,015,150 | 5.735.929 | 2.810.605 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 95 | PP2300226335 - Màng bơm chân không | 16,485,020 | 23.550.029 | 11.539.514 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 96 | PP2300226336 - Kim hút hoá chất | 15,185,140 | 21.693.058 | 10.629.598 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 97 | PP2300226337 - Kim hút bệnh phẩm | 21,177,880 | 30.254.115 | 14.824.516 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 98 | PP2300226338 - Cóng phản ứng | 14,749,640 | 21.070.915 | 10.324.748 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 99 | PP2300226339 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 10,216,860 | 14.595.515 | 7.151.802 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 100 | PP2300226340 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 18,495,120 | 26.421.600 | 12.946.584 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 101 | PP2300226341 - Ống lấy mẫu 2.0 mL | 6,566,600 | 9.380.858 | 4.596.620 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 102 | PP2300226342 - Dây bơm 1,29mm | 10,398,960 | 14.855.658 | 7.279.272 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 103 | PP2300226343 - Dây bơm 2,79mm | 11,732,160 | 16.760.229 | 8.212.512 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 104 | PP2300226344 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT | 10,262,460 | 14.660.658 | 7.183.722 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 105 | PP2300226345 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT | 9,792,660 | 13.989.515 | 6.854.862 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 106 | PP2300226346 - Định lượng Procalcitonin | 80,716,780 | 115.309.686 | 56.501.746 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 107 | PP2300226347 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 23,445,540 | 33.493.629 | 16.411.878 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 108 | PP2300226348 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 1,207,910 | 1.725.586 | 845.537 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 109 | PP2300226349 - QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels) | 1,860,120 | 2.657.315 | 1.302.084 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 110 | PP2300226350 - Định lượng Pepsinogen I | 10,635,750 | 15.193.929 | 7.445.025 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 111 | PP2300226351 - Định lượng Pepsinogen II | 10,635,750 | 15.193.929 | 7.445.025 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 112 | PP2300226352 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (1) | 13,144,900 | 18.778.429 | 9.201.430 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 113 | PP2300226353 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (2) | 11,171,310 | 15.959.015 | 7.819.917 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 114 | PP2300226354 - Hoá chất định lượng CRP | 10,668,000 | 15.240.000 | 7.467.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 115 | PP2300226355 - Hóa chất định lượng HbA1c | 16,167,900 | 23.097.000 | 11.317.530 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 116 | PP2300226356 - Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP | 5,628,000 | 8.040.000 | 3.939.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 117 | PP2300226357 - Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP | 3,100,000 | 4.428.572 | 2.170.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 118 | PP2300226358 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c | 7,990,500 | 11.415.000 | 5.593.350 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 119 | PP2300226359 - Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c | 1,464,750 | 2.092.500 | 1.025.325 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 120 | PP2300226360 - Dung dịch ly dải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 3,095,400 | 4.422.000 | 2.166.780 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 121 | PP2300226361 - Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu | 1,638,000 | 2.340.000 | 1.146.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 122 | PP2300226362 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 5,082,000 | 7.260.000 | 3.557.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 123 | PP2300226363 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 78,435,000 | 112.050.000 | 54.904.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 124 | PP2300226364 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 43,155,000 | 61.650.000 | 30.208.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 125 | PP2300226365 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 58,590,000 | 83.700.000 | 41.013.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 126 | PP2300226366 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 49,938,000 | 71.340.000 | 34.956.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 127 | PP2300226367 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid | 47,748,750 | 68.212.500 | 33.424.125 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 128 | PP2300226368 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides | 31,739,400 | 45.342.000 | 22.217.580 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 129 | PP2300226369 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 154,350,000 | 220.500.000 | 108.045.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 130 | PP2300226370 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 146,569,500 | 209.385.000 | 102.598.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 131 | PP2300226371 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-NAC | 7,249,200 | 10.356.000 | 5.074.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 132 | PP2300226372 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT | 22,478,400 | 32.112.000 | 15.734.880 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 133 | PP2300226373 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron | 13,230,000 | 18.900.000 | 9.261.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 134 | PP2300226374 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal | 11,172,000 | 15.960.000 | 7.820.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 135 | PP2300226375 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect | 11,004,000 | 15.720.000 | 7.702.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 136 | PP2300226376 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase | 11,499,600 | 16.428.000 | 8.049.720 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 137 | PP2300226377 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 7,759,500 | 11.085.000 | 5.431.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 138 | PP2300226378 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 5,040,000 | 7.200.000 | 3.528.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 139 | PP2300226379 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium | 13,576,500 | 19.395.000 | 9.503.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 140 | PP2300226380 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 29,610,000 | 42.300.000 | 20.727.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 141 | PP2300226381 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol | 8,850,450 | 12.643.500 | 6.195.315 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 142 | PP2300226382 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CM-MB | 4,500,000 | 6.428.572 | 3.150.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 143 | PP2300226383 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB | 8,085,000 | 11.550.000 | 5.659.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 144 | PP2300226384 - Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | 2,394,000 | 3.420.000 | 1.675.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 145 | PP2300226385 - Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | 2,331,000 | 3.330.000 | 1.631.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 146 | PP2300226386 - Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol | 2,940,000 | 4.200.000 | 2.058.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 147 | PP2300226387 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol | 2,152,500 | 3.075.000 | 1.506.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 148 | PP2300226388 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 2,394,000 | 3.420.000 | 1.675.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 149 | PP2300226389 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol | 29,736,000 | 42.480.000 | 20.815.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 150 | PP2300226390 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol | 48,321,000 | 69.030.000 | 33.824.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 151 | PP2300226391 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 7,999,950 | 11.428.500 | 5.599.965 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 152 | PP2300226392 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin | 7,999,950 | 11.428.500 | 5.599.965 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 153 | PP2300226393 - Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục | 3,209,850 | 4.585.500 | 2.246.895 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 154 | PP2300226394 - Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục | 3,649,800 | 5.214.000 | 2.554.860 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 155 | PP2300226395 - | 8,000,000 | 5.550.000 | 2.719.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 156 | PP2300226396 - | 83,076,840 | 118.681.200 | 58.153.788 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa Năng lực sản xuất |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730 |
|
| Mã phần lô | PP2300226241 |
| Giá từng phần lô | 223,203,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.242.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX |
|
| Mã phần lô | PP2300226242 |
| Giá từng phần lô | 73,588,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.125.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.511.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng GASTROL- QC |
|
| Mã phần lô | PP2300226243 |
| Giá từng phần lô | 5,409,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.786.363 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cổng nhận mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300226244 |
| Giá từng phần lô | 5,099,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.284.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.569.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2300226245 |
| Giá từng phần lô | 13,768,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.669.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.638.034 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống dây |
|
| Mã phần lô | PP2300226246 |
| Giá từng phần lô | 6,705,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.579.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.694.193 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Flow cell |
|
| Mã phần lô | PP2300226247 |
| Giá từng phần lô | 67,993,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.133.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.595.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2300226248 |
| Giá từng phần lô | 35,625,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.893.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.937.724 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300226249 |
| Giá từng phần lô | 29,688,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.411.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.781.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lõi điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300226250 |
| Giá từng phần lô | 5,939,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.484.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.157.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực PO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300226251 |
| Giá từng phần lô | 35,625,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.893.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.937.724 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực pCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300226252 |
| Giá từng phần lô | 47,499,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.856.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.249.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300226253 |
| Giá từng phần lô | 26,815,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.307.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.770.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300226254 |
| Giá từng phần lô | 26,815,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.307.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.770.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300226255 |
| Giá từng phần lô | 26,815,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.307.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.770.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300226256 |
| Giá từng phần lô | 26,815,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.307.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.770.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300226257 |
| Giá từng phần lô | 94,061,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.372.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.842.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300226258 |
| Giá từng phần lô | 6,721,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.602.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.705.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300226259 |
| Giá từng phần lô | 6,721,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.602.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.705.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300226260 |
| Giá từng phần lô | 6,721,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.602.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.705.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300226261 |
| Giá từng phần lô | 31,403,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.862.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.982.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300226262 |
| Giá từng phần lô | 10,924,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.606.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.646.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300226263 |
| Giá từng phần lô | 7,122,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.174.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.985.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi vệ sinh kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300226264 |
| Giá từng phần lô | 19,184,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.406.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.429.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300226265 |
| Giá từng phần lô | 32,681,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.687.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.876.812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300226266 |
| Giá từng phần lô | 255,427,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.896.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.799.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300226267 |
| Giá từng phần lô | 24,285,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.693.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.999.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300226268 |
| Giá từng phần lô | 18,968,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.097.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.277.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300226269 |
| Giá từng phần lô | 8,558,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.226.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.990.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300226270 |
| Giá từng phần lô | 10,558,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.083.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.390.838 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300226271 |
| Giá từng phần lô | 59,837,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.482.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.886.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300226272 |
| Giá từng phần lô | 23,114,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.020.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.180.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300226273 |
| Giá từng phần lô | 4,006,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.723.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.804.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300226274 |
| Giá từng phần lô | 2,057,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.939.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300226275 |
| Giá từng phần lô | 19,184,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.406.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.429.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống lấy mẫu 3.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300226276 |
| Giá từng phần lô | 4,775,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.822.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.342.801 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300226277 |
| Giá từng phần lô | 3,839,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.484.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.687.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300226278 |
| Giá từng phần lô | 14,550,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.785.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.185.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300226279 |
| Giá từng phần lô | 108,711,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.302.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.098.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300226280 |
| Giá từng phần lô | 108,361,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.802.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.853.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300226281 |
| Giá từng phần lô | 11,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.101.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.889.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300226282 |
| Giá từng phần lô | 54,297,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.008.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) |
|
| Mã phần lô | PP2300226283 |
| Giá từng phần lô | 4,229,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.041.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.960.489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300226284 |
| Giá từng phần lô | 32,680,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.686.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.876.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300226285 |
| Giá từng phần lô | 22,830,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.614.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.981.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300226286 |
| Giá từng phần lô | 580,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300226287 |
| Giá từng phần lô | 434,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300226288 |
| Giá từng phần lô | 434,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300226289 |
| Giá từng phần lô | 34,996,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.497.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300226290 |
| Giá từng phần lô | 15,508,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.155.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.856.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300226291 |
| Giá từng phần lô | 13,523,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.319.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.466.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300226292 |
| Giá từng phần lô | 15,420,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.029.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.794.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300226293 |
| Giá từng phần lô | 77,230,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.329.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.061.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300226294 |
| Giá từng phần lô | 255,119,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.455.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.583.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300226295 |
| Giá từng phần lô | 6,449,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.514.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2300226296 |
| Giá từng phần lô | 12,982,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.546.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.087.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300226297 |
| Giá từng phần lô | 10,280,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.686.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.196.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300226298 |
| Giá từng phần lô | 444,986,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.695.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.490.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300226299 |
| Giá từng phần lô | 27,500,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.286.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300226300 |
| Giá từng phần lô | 4,435,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.335.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.104.514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300226301 |
| Giá từng phần lô | 4,464,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.378.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300226302 |
| Giá từng phần lô | 83,642,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.549.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300226303 |
| Giá từng phần lô | 83,457,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.224.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.419.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300226304 |
| Giá từng phần lô | 38,930,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.615.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.251.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300226305 |
| Giá từng phần lô | 4,451,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.359.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.386 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300226306 |
| Giá từng phần lô | 54,467,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.810.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.127.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Phosphovô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300226307 |
| Giá từng phần lô | 2,881,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.116.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300226308 |
| Giá từng phần lô | 9,146,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.066.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.402.795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300226309 |
| Giá từng phần lô | 9,194,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.135.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.436.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300226310 |
| Giá từng phần lô | 5,620,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.029.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.934.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300226311 |
| Giá từng phần lô | 9,124,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.035.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.387.178 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300226312 |
| Giá từng phần lô | 11,058,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.798.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.741.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300226313 |
| Giá từng phần lô | 13,139,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.770.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.197.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2300226314 |
| Giá từng phần lô | 12,770,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.244.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.939.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300226315 |
| Giá từng phần lô | 13,188,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.840.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.231.866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300226316 |
| Giá từng phần lô | 17,159,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.514.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.011.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300226317 |
| Giá từng phần lô | 10,216,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.595.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.151.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300226318 |
| Giá từng phần lô | 15,198,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.711.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.638.621 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300226319 |
| Giá từng phần lô | 11,740,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.772.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.218.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300226320 |
| Giá từng phần lô | 4,006,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.723.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.804.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300226321 |
| Giá từng phần lô | 2,057,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.939.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300226322 |
| Giá từng phần lô | 19,184,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.406.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.429.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300226323 |
| Giá từng phần lô | 55,246,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.672.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2300226324 |
| Giá từng phần lô | 23,650,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.787.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.555.686 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300226325 |
| Giá từng phần lô | 40,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.011.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2300226326 |
| Giá từng phần lô | 40,855,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.365.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.599.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300226327 |
| Giá từng phần lô | 40,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.011.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300226328 |
| Giá từng phần lô | 42,279,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.398.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.595.377 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que khuấy 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300226329 |
| Giá từng phần lô | 6,112,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.732.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.278.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que khuấy dạng L |
|
| Mã phần lô | PP2300226330 |
| Giá từng phần lô | 6,250,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.929.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que khuấy 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300226331 |
| Giá từng phần lô | 2,379,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.399.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.665.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300226332 |
| Giá từng phần lô | 12,194,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.420.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.536.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300226333 |
| Giá từng phần lô | 15,480,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.115.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.836.469 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ Xy-lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300226334 |
| Giá từng phần lô | 4,015,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.735.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.810.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300226335 |
| Giá từng phần lô | 16,485,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.550.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.539.514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim hút hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2300226336 |
| Giá từng phần lô | 15,185,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.693.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.629.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300226337 |
| Giá từng phần lô | 21,177,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.254.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.824.516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300226338 |
| Giá từng phần lô | 14,749,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.070.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.324.748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300226339 |
| Giá từng phần lô | 10,216,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.595.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.151.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2300226340 |
| Giá từng phần lô | 18,495,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.421.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.946.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống lấy mẫu 2.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300226341 |
| Giá từng phần lô | 6,566,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.380.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.596.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm 1,29mm |
|
| Mã phần lô | PP2300226342 |
| Giá từng phần lô | 10,398,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.855.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.279.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm 2,79mm |
|
| Mã phần lô | PP2300226343 |
| Giá từng phần lô | 11,732,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.760.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.212.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300226344 |
| Giá từng phần lô | 10,262,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.660.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.183.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300226345 |
| Giá từng phần lô | 9,792,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.989.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.854.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300226346 |
| Giá từng phần lô | 80,716,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.309.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.501.746 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300226347 |
| Giá từng phần lô | 23,445,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.493.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.411.878 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300226348 |
| Giá từng phần lô | 1,207,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.586 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels) |
|
| Mã phần lô | PP2300226349 |
| Giá từng phần lô | 1,860,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2300226350 |
| Giá từng phần lô | 10,635,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.193.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.445.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300226351 |
| Giá từng phần lô | 10,635,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.193.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.445.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300226352 |
| Giá từng phần lô | 13,144,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.778.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.201.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300226353 |
| Giá từng phần lô | 11,171,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.959.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.819.917 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300226354 |
| Giá từng phần lô | 10,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.467.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300226355 |
| Giá từng phần lô | 16,167,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.317.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300226356 |
| Giá từng phần lô | 5,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.939.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300226357 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300226358 |
| Giá từng phần lô | 7,990,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.593.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300226359 |
| Giá từng phần lô | 1,464,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly dải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300226360 |
| Giá từng phần lô | 3,095,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.166.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu |
|
| Mã phần lô | PP2300226361 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300226362 |
| Giá từng phần lô | 5,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.557.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300226363 |
| Giá từng phần lô | 78,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.904.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300226364 |
| Giá từng phần lô | 43,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.208.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300226365 |
| Giá từng phần lô | 58,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.013.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300226366 |
| Giá từng phần lô | 49,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.956.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid |
|
| Mã phần lô | PP2300226367 |
| Giá từng phần lô | 47,748,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.424.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300226368 |
| Giá từng phần lô | 31,739,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.217.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300226369 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300226370 |
| Giá từng phần lô | 146,569,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.598.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-NAC |
|
| Mã phần lô | PP2300226371 |
| Giá từng phần lô | 7,249,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.074.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT |
|
| Mã phần lô | PP2300226372 |
| Giá từng phần lô | 22,478,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.734.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron |
|
| Mã phần lô | PP2300226373 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal |
|
| Mã phần lô | PP2300226374 |
| Giá từng phần lô | 11,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.820.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect |
|
| Mã phần lô | PP2300226375 |
| Giá từng phần lô | 11,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.702.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300226376 |
| Giá từng phần lô | 11,499,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.049.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300226377 |
| Giá từng phần lô | 7,759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.431.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300226378 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300226379 |
| Giá từng phần lô | 13,576,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.503.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300226380 |
| Giá từng phần lô | 29,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300226381 |
| Giá từng phần lô | 8,850,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CM-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300226382 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300226383 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300226384 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300226385 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300226386 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300226387 |
| Giá từng phần lô | 2,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.506.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300226388 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300226389 |
| Giá từng phần lô | 29,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.815.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300226390 |
| Giá từng phần lô | 48,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.824.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300226391 |
| Giá từng phần lô | 7,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.599.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300226392 |
| Giá từng phần lô | 7,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.599.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300226393 |
| Giá từng phần lô | 3,209,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.585.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.246.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300226394 |
| Giá từng phần lô | 3,649,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.554.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
| Mã phần lô | PP2300226395 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.719.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Mã phần lô | PP2300226396 |
| Giá từng phần lô | 83,076,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.681.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.153.788 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa Năng lực sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi