Gói thầu: Gói thầu số 07: Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300149748-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 110
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 110
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300102899
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn thu từ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 14,767,096,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 221.506.568 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300226241 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730 223,203,400 318.862.000 156.242.380 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300226242 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX 73,588,100 105.125.858 51.511.670 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300226243 - Chất kiểm chứng GASTROL- QC 5,409,090 7.727.272 3.786.363 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300226244 - Cổng nhận mẫu 5,099,490 7.284.986 3.569.643 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300226245 - Bộ ống dây bơm 13,768,620 19.669.458 9.638.034 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300226246 - Bộ ống dây 6,705,990 9.579.986 4.694.193 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300226247 - Flow cell 67,993,200 97.133.143 47.595.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300226248 - Điện cực pH 35,625,320 50.893.315 24.937.724 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300226249 - Vỏ điện cực tham chiếu 29,688,140 42.411.629 20.781.698 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300226250 - Lõi điện cực tham chiếu 5,939,400 8.484.858 4.157.580 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300226251 - Điện cực PO2 35,625,320 50.893.315 24.937.724 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300226252 - Điện cực pCO2 47,499,700 67.856.715 33.249.790 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300226253 - Điện cực Natri 26,815,100 38.307.286 18.770.570 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300226254 - Điện cực Kali 26,815,100 38.307.286 18.770.570 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300226255 - Điện cực Clo 26,815,100 38.307.286 18.770.570 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300226256 - Điện cực Canxi 26,815,100 38.307.286 18.770.570 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300226257 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 94,061,040 134.372.915 65.842.728 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300226258 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,721,440 9.602.058 4.705.008 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300226259 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,721,440 9.602.058 4.705.008 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300226260 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 6,721,440 9.602.058 4.705.008 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300226261 - Định lượng CRP 31,403,520 44.862.172 21.982.464 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300226262 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 10,924,210 15.606.015 7.646.947 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300226263 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 7,122,320 10.174.743 4.985.624 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300226264 - Chổi vệ sinh kim hút 19,184,760 27.406.800 13.429.332 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300226265 - Bóng đèn Halogen 32,681,160 46.687.372 22.876.812 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300226266 - Định lượng HbA1c 255,427,760 364.896.800 178.799.432 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300226267 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 24,285,450 34.693.500 16.999.815 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300226268 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 18,968,100 27.097.286 13.277.670 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300226269 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 8,558,240 12.226.058 5.990.768 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300226270 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 10,558,340 15.083.343 7.390.838 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300226271 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 59,837,680 85.482.400 41.886.376 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300226272 - Dung dịch đệm ISE 23,114,640 33.020.915 16.180.248 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2300226273 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 4,006,560 5.723.658 2.804.592 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2300226274 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 2,057,380 2.939.115 1.440.166 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2300226275 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải 19,184,440 27.406.343 13.429.108 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2300226276 - Ống lấy mẫu 3.0 mL 4,775,430 6.822.043 3.342.801 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2300226277 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 3,839,020 5.484.315 2.687.314 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2300226278 - Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) 14,550,050 20.785.786 10.185.035 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2300226279 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 108,711,900 155.302.715 76.098.330 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2300226280 - Đo hoạt độ AST (GOT) 108,361,800 154.802.572 75.853.260 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2300226281 - Định lượng Calci toàn phần 11,271,000 16.101.429 7.889.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2300226282 - Định lượng Cholesterol toàn phần 54,297,600 77.568.000 38.008.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2300226283 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 4,229,270 6.041.815 2.960.489 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2300226284 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 32,680,380 46.686.258 22.876.266 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2300226285 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase) 22,830,450 32.614.929 15.981.315 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2300226286 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 580,090 828.700 406.063 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2300226287 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 434,810 621.158 304.367 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2300226288 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 434,810 621.158 304.367 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2300226289 - Định lượng Creatinin 34,996,500 49.995.000 24.497.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2300226290 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 15,508,760 22.155.372 10.856.132 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2300226291 - Định lượng Bilirubintoàn phần 13,523,500 19.319.286 9.466.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2300226292 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 15,420,720 22.029.600 10.794.504 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2300226293 - Định lượng Glucose 77,230,950 110.329.929 54.061.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2300226294 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 255,119,150 364.455.929 178.583.405 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2300226295 - Định lượng Sắt 6,449,960 9.214.229 4.514.972 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
56 PP2300226296 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 12,982,640 18.546.629 9.087.848 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
57 PP2300226297 - Đo hoạt độ LDH 10,280,480 14.686.400 7.196.336 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
58 PP2300226298 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 444,986,880 635.695.543 311.490.816 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
59 PP2300226299 - Đo hoạt độ Lipase 27,500,880 39.286.972 19.250.616 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
60 PP2300226300 - Định lượng Mg 4,435,020 6.335.743 3.104.514 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
61 PP2300226301 - Định lượng Protein toàn phần 4,464,700 6.378.143 3.125.290 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
62 PP2300226302 - Định lượng Triglycerid 83,642,650 119.489.500 58.549.855 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
63 PP2300226303 - Định lượng Ure 83,457,120 119.224.458 58.419.984 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
64 PP2300226304 - Định lượng Acid Uric 38,930,950 55.615.643 27.251.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
65 PP2300226305 - Định lượng Protein 4,451,980 6.359.972 3.116.386 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
66 PP2300226306 - Đo hoạt độ Amylase 54,467,300 77.810.429 38.127.110 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
67 PP2300226307 - Định lượng Phosphovô cơ 2,881,380 4.116.258 2.016.966 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
68 PP2300226308 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 9,146,850 13.066.929 6.402.795 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
69 PP2300226309 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 9,194,550 13.135.072 6.436.185 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
70 PP2300226310 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 5,620,700 8.029.572 3.934.490 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
71 PP2300226311 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 9,124,540 13.035.058 6.387.178 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
72 PP2300226312 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 11,058,900 15.798.429 7.741.230 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
73 PP2300226313 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 13,139,600 18.770.858 9.197.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
74 PP2300226314 - Dây bơm nhu động 12,770,950 18.244.215 8.939.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
75 PP2300226315 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 13,188,380 18.840.543 9.231.866 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
76 PP2300226316 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 17,159,950 24.514.215 12.011.965 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
77 PP2300226317 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 10,216,860 14.595.515 7.151.802 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
78 PP2300226318 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy 15,198,030 21.711.472 10.638.621 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
79 PP2300226319 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 11,740,800 16.772.572 8.218.560 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
80 PP2300226320 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 4,006,560 5.723.658 2.804.592 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
81 PP2300226321 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 2,057,380 2.939.115 1.440.166 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
82 PP2300226322 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải 19,184,440 27.406.343 13.429.108 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
83 PP2300226323 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 55,246,800 78.924.000 38.672.760 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
84 PP2300226324 - Bóng đèn 23,650,980 33.787.115 16.555.686 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
85 PP2300226325 - Điện cực Sodium 40,016,000 57.165.715 28.011.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
86 PP2300226326 - Điện cực Potassium 40,855,920 58.365.600 28.599.144 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
87 PP2300226327 - Điện cực Chloride 40,016,000 57.165.715 28.011.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
88 PP2300226328 - Điện cực tham chiếu 42,279,110 60.398.729 29.595.377 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
89 PP2300226329 - Que khuấy 1 6,112,720 8.732.458 4.278.904 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
90 PP2300226330 - Que khuấy dạng L 6,250,480 8.929.258 4.375.336 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
91 PP2300226331 - Que khuấy 2 2,379,760 3.399.658 1.665.832 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
92 PP2300226332 - Xy-lanh hút bệnh phẩm 12,194,340 17.420.486 8.536.038 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
93 PP2300226333 - Xy-lanh hút hóa chất 15,480,670 22.115.243 10.836.469 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
94 PP2300226334 - Vỏ Xy-lanh 4,015,150 5.735.929 2.810.605 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
95 PP2300226335 - Màng bơm chân không 16,485,020 23.550.029 11.539.514 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
96 PP2300226336 - Kim hút hoá chất 15,185,140 21.693.058 10.629.598 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
97 PP2300226337 - Kim hút bệnh phẩm 21,177,880 30.254.115 14.824.516 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
98 PP2300226338 - Cóng phản ứng 14,749,640 21.070.915 10.324.748 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
99 PP2300226339 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 10,216,860 14.595.515 7.151.802 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
100 PP2300226340 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) 18,495,120 26.421.600 12.946.584 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
101 PP2300226341 - Ống lấy mẫu 2.0 mL 6,566,600 9.380.858 4.596.620 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
102 PP2300226342 - Dây bơm 1,29mm 10,398,960 14.855.658 7.279.272 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
103 PP2300226343 - Dây bơm 2,79mm 11,732,160 16.760.229 8.212.512 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
104 PP2300226344 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT 10,262,460 14.660.658 7.183.722 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
105 PP2300226345 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT 9,792,660 13.989.515 6.854.862 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
106 PP2300226346 - Định lượng Procalcitonin 80,716,780 115.309.686 56.501.746 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
107 PP2300226347 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở 23,445,540 33.493.629 16.411.878 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
108 PP2300226348 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 1,207,910 1.725.586 845.537 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
109 PP2300226349 - QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels) 1,860,120 2.657.315 1.302.084 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
110 PP2300226350 - Định lượng Pepsinogen I 10,635,750 15.193.929 7.445.025 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
111 PP2300226351 - Định lượng Pepsinogen II 10,635,750 15.193.929 7.445.025 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
112 PP2300226352 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (1) 13,144,900 18.778.429 9.201.430 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
113 PP2300226353 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (2) 11,171,310 15.959.015 7.819.917 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
114 PP2300226354 - Hoá chất định lượng CRP 10,668,000 15.240.000 7.467.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
115 PP2300226355 - Hóa chất định lượng HbA1c 16,167,900 23.097.000 11.317.530 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
116 PP2300226356 - Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP 5,628,000 8.040.000 3.939.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
117 PP2300226357 - Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP 3,100,000 4.428.572 2.170.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
118 PP2300226358 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c 7,990,500 11.415.000 5.593.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
119 PP2300226359 - Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c 1,464,750 2.092.500 1.025.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
120 PP2300226360 - Dung dịch ly dải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 3,095,400 4.422.000 2.166.780 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
121 PP2300226361 - Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu 1,638,000 2.340.000 1.146.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
122 PP2300226362 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 5,082,000 7.260.000 3.557.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
123 PP2300226363 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 78,435,000 112.050.000 54.904.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
124 PP2300226364 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 43,155,000 61.650.000 30.208.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
125 PP2300226365 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 58,590,000 83.700.000 41.013.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
126 PP2300226366 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 49,938,000 71.340.000 34.956.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
127 PP2300226367 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid 47,748,750 68.212.500 33.424.125 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
128 PP2300226368 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 31,739,400 45.342.000 22.217.580 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
129 PP2300226369 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 154,350,000 220.500.000 108.045.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
130 PP2300226370 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 146,569,500 209.385.000 102.598.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
131 PP2300226371 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-NAC 7,249,200 10.356.000 5.074.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
132 PP2300226372 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT 22,478,400 32.112.000 15.734.880 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
133 PP2300226373 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron 13,230,000 18.900.000 9.261.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
134 PP2300226374 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal 11,172,000 15.960.000 7.820.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
135 PP2300226375 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect 11,004,000 15.720.000 7.702.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
136 PP2300226376 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase 11,499,600 16.428.000 8.049.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
137 PP2300226377 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 7,759,500 11.085.000 5.431.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
138 PP2300226378 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 5,040,000 7.200.000 3.528.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
139 PP2300226379 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium 13,576,500 19.395.000 9.503.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
140 PP2300226380 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 29,610,000 42.300.000 20.727.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
141 PP2300226381 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol 8,850,450 12.643.500 6.195.315 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
142 PP2300226382 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CM-MB 4,500,000 6.428.572 3.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
143 PP2300226383 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB 8,085,000 11.550.000 5.659.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
144 PP2300226384 - Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa 2,394,000 3.420.000 1.675.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
145 PP2300226385 - Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa 2,331,000 3.330.000 1.631.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
146 PP2300226386 - Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol 2,940,000 4.200.000 2.058.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
147 PP2300226387 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol 2,152,500 3.075.000 1.506.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
148 PP2300226388 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 2,394,000 3.420.000 1.675.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
149 PP2300226389 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol 29,736,000 42.480.000 20.815.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
150 PP2300226390 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol 48,321,000 69.030.000 33.824.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
151 PP2300226391 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 7,999,950 11.428.500 5.599.965 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
152 PP2300226392 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin 7,999,950 11.428.500 5.599.965 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
153 PP2300226393 - Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục 3,209,850 4.585.500 2.246.895 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
154 PP2300226394 - Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục 3,649,800 5.214.000 2.554.860 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
155 PP2300226395 - 8,000,000 5.550.000 2.719.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
156 PP2300226396 - 83,076,840 118.681.200 58.153.788 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa Năng lực sản xuất
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730
Mã phần lô PP2300226241
Giá từng phần lô 223,203,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.242.380
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu, sử dụng cho máy GASTAT- 18XX và GASTAT- 7XX
Mã phần lô PP2300226242
Giá từng phần lô 73,588,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.125.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.511.670
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng GASTROL- QC
Mã phần lô PP2300226243
Giá từng phần lô 5,409,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.786.363
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cổng nhận mẫu
Mã phần lô PP2300226244
Giá từng phần lô 5,099,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.284.986
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.569.643
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống dây bơm
Mã phần lô PP2300226245
Giá từng phần lô 13,768,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.669.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.638.034
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống dây
Mã phần lô PP2300226246
Giá từng phần lô 6,705,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.579.986
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.694.193
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Flow cell
Mã phần lô PP2300226247
Giá từng phần lô 67,993,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.133.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.595.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300226248
Giá từng phần lô 35,625,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.893.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.937.724
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300226249
Giá từng phần lô 29,688,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.411.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.781.698
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lõi điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300226250
Giá từng phần lô 5,939,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.484.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.157.580
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực PO2
Mã phần lô PP2300226251
Giá từng phần lô 35,625,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.893.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.937.724
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2300226252
Giá từng phần lô 47,499,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.856.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.249.790
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2300226253
Giá từng phần lô 26,815,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.307.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.770.570
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2300226254
Giá từng phần lô 26,815,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.307.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.770.570
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2300226255
Giá từng phần lô 26,815,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.307.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.770.570
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Canxi
Mã phần lô PP2300226256
Giá từng phần lô 26,815,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.307.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.770.570
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300226257
Giá từng phần lô 94,061,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.372.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.842.728
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300226258
Giá từng phần lô 6,721,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.602.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.705.008
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300226259
Giá từng phần lô 6,721,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.602.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.705.008
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300226260
Giá từng phần lô 6,721,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.602.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.705.008
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2300226261
Giá từng phần lô 31,403,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.862.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.982.464
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300226262
Giá từng phần lô 10,924,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.606.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.646.947
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300226263
Giá từng phần lô 7,122,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.174.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.985.624
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi vệ sinh kim hút
Mã phần lô PP2300226264
Giá từng phần lô 19,184,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.406.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.429.332
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2300226265
Giá từng phần lô 32,681,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.687.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.812
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300226266
Giá từng phần lô 255,427,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.896.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.799.432
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300226267
Giá từng phần lô 24,285,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.693.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.999.815
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300226268
Giá từng phần lô 18,968,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.097.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.277.670
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300226269
Giá từng phần lô 8,558,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.226.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.990.768
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300226270
Giá từng phần lô 10,558,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.083.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.390.838
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300226271
Giá từng phần lô 59,837,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.482.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.886.376
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2300226272
Giá từng phần lô 23,114,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.020.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.180.248
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2300226273
Giá từng phần lô 4,006,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.723.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.804.592
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300226274
Giá từng phần lô 2,057,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.939.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.166
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300226275
Giá từng phần lô 19,184,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.406.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.429.108
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy mẫu 3.0 mL
Mã phần lô PP2300226276
Giá từng phần lô 4,775,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.822.043
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.342.801
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300226277
Giá từng phần lô 3,839,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.484.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.314
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase)
Mã phần lô PP2300226278
Giá từng phần lô 14,550,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.785.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.185.035
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300226279
Giá từng phần lô 108,711,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.302.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.098.330
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300226280
Giá từng phần lô 108,361,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.802.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.853.260
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300226281
Giá từng phần lô 11,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.101.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.889.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300226282
Giá từng phần lô 54,297,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.008.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
Mã phần lô PP2300226283
Giá từng phần lô 4,229,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.041.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.489
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300226284
Giá từng phần lô 32,680,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.686.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.266
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase)
Mã phần lô PP2300226285
Giá từng phần lô 22,830,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.614.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.981.315
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300226286
Giá từng phần lô 580,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.063
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300226287
Giá từng phần lô 434,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.367
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300226288
Giá từng phần lô 434,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.367
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300226289
Giá từng phần lô 34,996,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.497.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300226290
Giá từng phần lô 15,508,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.155.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.856.132
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300226291
Giá từng phần lô 13,523,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.319.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.466.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300226292
Giá từng phần lô 15,420,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.029.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.794.504
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300226293
Giá từng phần lô 77,230,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.329.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.061.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300226294
Giá từng phần lô 255,119,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.455.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.583.405
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300226295
Giá từng phần lô 6,449,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.514.972
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300226296
Giá từng phần lô 12,982,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.546.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.087.848
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300226297
Giá từng phần lô 10,280,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.686.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.196.336
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300226298
Giá từng phần lô 444,986,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.695.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.490.816
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2300226299
Giá từng phần lô 27,500,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.286.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.616
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2300226300
Giá từng phần lô 4,435,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.335.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.514
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300226301
Giá từng phần lô 4,464,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.290
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300226302
Giá từng phần lô 83,642,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.549.855
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300226303
Giá từng phần lô 83,457,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.224.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.419.984
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300226304
Giá từng phần lô 38,930,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.615.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.251.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2300226305
Giá từng phần lô 4,451,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.359.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.386
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300226306
Giá từng phần lô 54,467,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.810.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.127.110
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Phosphovô cơ
Mã phần lô PP2300226307
Giá từng phần lô 2,881,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.116.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.966
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300226308
Giá từng phần lô 9,146,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.066.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.402.795
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300226309
Giá từng phần lô 9,194,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.135.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.436.185
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300226310
Giá từng phần lô 5,620,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.029.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.934.490
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300226311
Giá từng phần lô 9,124,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.035.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.387.178
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300226312
Giá từng phần lô 11,058,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.798.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.741.230
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300226313
Giá từng phần lô 13,139,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.770.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.197.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300226314
Giá từng phần lô 12,770,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.244.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.939.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300226315
Giá từng phần lô 13,188,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.840.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.231.866
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2300226316
Giá từng phần lô 17,159,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.514.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.011.965
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300226317
Giá từng phần lô 10,216,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.595.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.151.802
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy
Mã phần lô PP2300226318
Giá từng phần lô 15,198,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.711.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.638.621
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2300226319
Giá từng phần lô 11,740,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.772.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.218.560
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2300226320
Giá từng phần lô 4,006,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.723.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.804.592
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300226321
Giá từng phần lô 2,057,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.939.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.166
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300226322
Giá từng phần lô 19,184,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.406.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.429.108
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300226323
Giá từng phần lô 55,246,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.672.760
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2300226324
Giá từng phần lô 23,650,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.787.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.555.686
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2300226325
Giá từng phần lô 40,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.165.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.011.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2300226326
Giá từng phần lô 40,855,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.365.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.599.144
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2300226327
Giá từng phần lô 40,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.165.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.011.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300226328
Giá từng phần lô 42,279,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.398.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.595.377
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que khuấy 1
Mã phần lô PP2300226329
Giá từng phần lô 6,112,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.732.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.278.904
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que khuấy dạng L
Mã phần lô PP2300226330
Giá từng phần lô 6,250,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.929.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.336
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que khuấy 2
Mã phần lô PP2300226331
Giá từng phần lô 2,379,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.399.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.665.832
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300226332
Giá từng phần lô 12,194,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.420.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.536.038
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2300226333
Giá từng phần lô 15,480,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.115.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.836.469
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ Xy-lanh
Mã phần lô PP2300226334
Giá từng phần lô 4,015,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.735.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.810.605
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng bơm chân không
Mã phần lô PP2300226335
Giá từng phần lô 16,485,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.514
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút hoá chất
Mã phần lô PP2300226336
Giá từng phần lô 15,185,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.693.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.629.598
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300226337
Giá từng phần lô 21,177,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.254.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.824.516
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300226338
Giá từng phần lô 14,749,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.070.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.324.748
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300226339
Giá từng phần lô 10,216,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.595.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.151.802
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2300226340
Giá từng phần lô 18,495,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.421.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.946.584
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy mẫu 2.0 mL
Mã phần lô PP2300226341
Giá từng phần lô 6,566,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.380.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.596.620
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm 1,29mm
Mã phần lô PP2300226342
Giá từng phần lô 10,398,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.855.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.279.272
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm 2,79mm
Mã phần lô PP2300226343
Giá từng phần lô 11,732,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.760.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.212.512
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300226344
Giá từng phần lô 10,262,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.660.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.183.722
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300226345
Giá từng phần lô 9,792,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.989.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.854.862
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300226346
Giá từng phần lô 80,716,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.309.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.501.746
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2300226347
Giá từng phần lô 23,445,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.493.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.411.878
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300226348
Giá từng phần lô 1,207,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.586
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.537
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels)
Mã phần lô PP2300226349
Giá từng phần lô 1,860,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.084
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2300226350
Giá từng phần lô 10,635,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.193.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.445.025
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2300226351
Giá từng phần lô 10,635,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.193.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.445.025
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (1)
Mã phần lô PP2300226352
Giá từng phần lô 13,144,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.778.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.201.430
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II (2)
Mã phần lô PP2300226353
Giá từng phần lô 11,171,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.959.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.819.917
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300226354
Giá từng phần lô 10,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.467.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300226355
Giá từng phần lô 16,167,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.317.530
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300226356
Giá từng phần lô 5,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.939.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300226357
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300226358
Giá từng phần lô 7,990,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.593.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300226359
Giá từng phần lô 1,464,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly dải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300226360
Giá từng phần lô 3,095,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.166.780
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu
Mã phần lô PP2300226361
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300226362
Giá từng phần lô 5,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300226363
Giá từng phần lô 78,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.904.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300226364
Giá từng phần lô 43,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.208.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300226365
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300226366
Giá từng phần lô 49,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.956.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric acid
Mã phần lô PP2300226367
Giá từng phần lô 47,748,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.424.125
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300226368
Giá từng phần lô 31,739,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.217.580
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300226369
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300226370
Giá từng phần lô 146,569,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.598.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-NAC
Mã phần lô PP2300226371
Giá từng phần lô 7,249,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.074.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm G-GT
Mã phần lô PP2300226372
Giá từng phần lô 22,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.734.880
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron
Mã phần lô PP2300226373
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinTotal
Mã phần lô PP2300226374
Giá từng phần lô 11,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.820.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BilirubinDirect
Mã phần lô PP2300226375
Giá từng phần lô 11,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.702.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2300226376
Giá từng phần lô 11,499,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.049.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2300226377
Giá từng phần lô 7,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.431.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300226378
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2300226379
Giá từng phần lô 13,576,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.503.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300226380
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol
Mã phần lô PP2300226381
Giá từng phần lô 8,850,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.643.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.315
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm CM-MB
Mã phần lô PP2300226382
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300226383
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300226384
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300226385
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol
Mã phần lô PP2300226386
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300226387
Giá từng phần lô 2,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300226388
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300226389
Giá từng phần lô 29,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300226390
Giá từng phần lô 48,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.824.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300226391
Giá từng phần lô 7,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.965
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300226392
Giá từng phần lô 7,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.965
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục
Mã phần lô PP2300226393
Giá từng phần lô 3,209,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.585.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.246.895
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục
Mã phần lô PP2300226394
Giá từng phần lô 3,649,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.554.860
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2300226395
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Mã phần lô PP2300226396
Giá từng phần lô 83,076,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.681.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.153.788
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa Năng lực sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->