Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư linh kiện điện, điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300065718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300047405 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 16.8-2022/HĐ/PKKQ-VKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,544,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55.440.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Biến áp cao tần: 85.04 2. Bộ chuyển đổi nguồn AC/ DC 24V cấp cho PLC: 85.04 3. Bộ nguồn 24V, 1000W tản nhiệt đối lưu: 85.04 4. Bộ truyền nhận vi sai: 85.42 5. Cáp quang có đầu kết nối: 85.44 6. Đầu nối cao tần N: 85.36 7. Đi ốt: 85.41 8. Đi ốt: 85.41 9. Đi ốt: 85.41 10. Đi ốt dán: 85.41 11. Điện trở dán: 85.33 12. Điện trở dán: 85.33 13. Điện trở dán: 85.33 14. Điện trở dán: 85.33 15. Điện trở dán: 85.33 16. Điện trở SMD 100 Ω: 85.33 17. Điện trở SMD 10KΩ: 85.33 18. Điện trở SMD 120 Ω: 85.33 19. Điện trở SMD 1KΩ: 85.33 20. Điện trở SMD 2.2kΩ: 85.33 21. Điện trở SMD 20 Ω: 85.33 22. Điện trở SMD 220 Ω: 85.33 23. Điện trở SMD 3.3KΩ: 85.33 24. Điện trở SMD 330 Ω: 85.33 25. Điện trở SMD 50 Ω: 85.33 26. Điện trở SMD 560 Ω: 85.33 27. Điện trở SMD 8.2KΩ: 85.33 28. Giắc 2x10: 85.36 29. Giắc 2x5: 85.36 30. Giắc AC: 85.36 31. Giắc cao tần gá khối: 85.36 32. Giắc cao tần SMB: 85.36 33. Giắc DC: 85.36 34. Giắc SMA: 85.36 35. Giao liên: Không có mã HS 36. IC biến đổi số tương tự DAC: 85.42 37. IC biến đổi tương tự số ADC: 85.42 38. IC dao động thạch anh: 85.42 39. IC đệm 6 cổng: 85.42 40. IC đệm 8 cổng: 85.42 41. IC FPGA: 85.42 42. IC FPGA: 85.42 43. IC nguồn DC – DC ± 5V: 85.42 44. IC nguồn DC – DC 12V: 85.42 45. IC nguồn DC – DC 5V: 85.42 46. IC nguồn DC – DC 7V: 85.42 47. IC nguồn DC- DC 2.5V: 85.42 48. IC nguồn DC- DC 3.3V: 85.42 49. Ic ổn áp: 85.42 50. Ic ổn áp: 85.42 51. Ic ổn áp: 85.42 52. Ic ổn áp: 85.42 53. IC số: 85.42 54. Bộ nguồn: 85.04 55. Mô đun nguồn +12V 1000W: 85.04 56. Mô đun nguồn +24V 1000W: 85.04 57. Mô đun nguồn +48V 1000W: 85.04 58. Mô đun nguồn AC/ DC 12V: 85.04 59. Mô đun nguồn AC/ DC 50V: 85.04 60. Mô đun nhận quang: 85.41 61. Mô đun truyền quang: 85.41 62. ROM nhớ cấu hình: 85.42 63. Thiết bị định vị vệ tinh GPS: 90.14 64. Transistor khuếch đại công suất: 85.41 65. Transistor khuếch đại công suất: 85.41 66. Transistor khuếch đại công suất: 85.41 67. Transistor khuếch đại công suất băng S: 85.41 68. Tranzistor khuếch đại công suất LDMOS: 85.41 69. Tranzistor khuếch đại công suất LDMOS: 85.41 70. Tụ điện: 85.32 71. Tụ điện: 85.32 72. Tụ điện: 85.32 73. Tụ điện: 85.32 74. Tụ điện: 85.32 75. Tụ điện SMD 0.01uF: 85.32 76. Tụ điện SMD 0.1uF: 85.32 77. Tụ điện SMD 0.47uF: 85.32 78. Tụ điện SMD 1.2nF: 85.32 79. Tụ điện SMD 100pF: 85.32 80. Tụ điện SMD 10nF: 85.32 81. Tụ điện SMD 10uF: 85.32 82. Tụ điện SMD 15nF: 85.32 83. Tụ điện SMD 1uF: 85.32 84. Tụ điện SMD 2,2nF: 85.32 85. Tụ điện SMD 2.2uF: 85.32 86. Tụ điện SMD 220uF: 85.32 87. Tụ điện SMD 22uF: 85.32 88. Tụ điện SMD 3.3nF: 85.32 89. Tụ điện SMD 33uF: 85.32 90. Tụ điện SMD 390pF: 85.32 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.880.800.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 5 6 7 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 8 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 12 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Biến áp cao tần: 20 Cái 2. Bộ chuyển đổi nguồn AC/ DC 24V cấp cho PLC: 2 Chiếc 3. Bộ nguồn 24V, 1000W tản nhiệt đối lưu: 2 Bộ 4. Bộ truyền nhận vi sai: 44,7 Cái 5. Cáp quang có đầu kết nối: 14 Chiếc 6. Đầu nối cao tần N: 40 Cái 7. Đi ốt: 3,3 Cái 8. Đi ốt: 10 Cái 9. Đi ốt: 3,3 Cái 10. Đi ốt dán: 8 Cái 11. Điện trở dán: 10 Cái 12. Điện trở dán: 10,7 Cái 13. Điện trở dán: 13,3 Cái 14. Điện trở dán: 13,3 Cái 15. Điện trở dán: 33,3 Cái 16. Điện trở SMD 100 Ω: 420 Cái 17. Điện trở SMD 10KΩ: 436,7 Cái 18. Điện trở SMD 120 Ω: 371,3 Cái 19. Điện trở SMD 1KΩ: 446 Cái 20. Điện trở SMD 2.2kΩ: 433,3 Cái 21. Điện trở SMD 20 Ω: 406,7 Cái 22. Điện trở SMD 220 Ω: 400 Cái 23. Điện trở SMD 3.3KΩ: 433,3 Cái 24. Điện trở SMD 330 Ω: 373,3 Cái 25. Điện trở SMD 50 Ω: 444 Cái 26. Điện trở SMD 560 Ω: 433,3 Cái 27. Điện trở SMD 8.2KΩ: 400 Cái 28. Giắc 2x10: 5,3 Cái 29. Giắc 2x5: 48 Cái 30. Giắc AC: 21,3 Cái 31. Giắc cao tần gá khối: 46 Cái 32. Giắc cao tần SMB: 100 Cái 33. Giắc DC: 20 Cái 34. Giắc SMA: 24 Cái 35. Giao liên: 2 Chiếc 36. IC biến đổi số tương tự DAC: 13,3 Cái 37. IC biến đổi tương tự số ADC: 13,3 Cái 38. IC dao động thạch anh: 8,7 Cái 39. IC đệm 6 cổng: 45,3 Cái 40. IC đệm 8 cổng: 34,7 Cái 41. IC FPGA: 4 Cái 42. IC FPGA: 14,7 Cái 43. IC nguồn DC – DC ± 5V: 14,7 Cái 44. IC nguồn DC – DC 12V: 14,7 Cái 45. IC nguồn DC – DC 5V: 5,3 Cái 46. IC nguồn DC – DC 7V: 10,7 Cái 47. IC nguồn DC- DC 2.5V: 14,7 Cái 48. IC nguồn DC- DC 3.3V: 14,7 Cái 49. Ic ổn áp: 1,3 Cái 50. Ic ổn áp: 1,3 Cái 51. Ic ổn áp: 1,3 Cái 52. Ic ổn áp: 1,3 Cái 53. IC số: 6,7 Cái 54. Bộ nguồn: 2 Bộ 55. Mô đun nguồn +12V 1000W: 4 Mô đun 56. Mô đun nguồn +24V 1000W: 5,3 Mô đun 57. Mô đun nguồn +48V 1000W: 11,3 Mô đun 58. Mô đun nguồn AC/ DC 12V: 6 Mô đun 59. Mô đun nguồn AC/ DC 50V: 4 Mô đun 60. Mô đun nhận quang: 4 Cái 61. Mô đun truyền quang: 4 Cái 62. ROM nhớ cấu hình: 11,3 Cái 63. Thiết bị định vị vệ tinh GPS: 0,7 Bộ 64. Transistor khuếch đại công suất: 10,7 Cái 65. Transistor khuếch đại công suất: 0,7 Cái 66. Transistor khuếch đại công suất: 1,3 Cái 67. Transistor khuếch đại công suất băng S: 2,7 Cái 68. Tranzistor khuếch đại công suất LDMOS : 9,3 Cái 69. Tranzistor khuếch đại công suất LDMOS : 9,3 Cái 70. Tụ điện: 6,7 Cái 71. Tụ điện: 6,7 Cái 72. Tụ điện: 13,3 Cái 73. Tụ điện: 26,7 Cái 74. Tụ điện: 28 Cái 75. Tụ điện SMD 0.01uF: 433,3 Cái 76. Tụ điện SMD 0.1uF: 400,7 Cái 77. Tụ điện SMD 0.47uF: 433,3 Cái 78. Tụ điện SMD 1.2nF: 433,3 Cái 79. Tụ điện SMD 100pF: 433,3 Cái 80. Tụ điện SMD 10nF: 433,3 Cái 81. Tụ điện SMD 10uF: 433,3 Cái 82. Tụ điện SMD 15nF: 433,3 Cái 83. Tụ điện SMD 1uF: 433,3 Cái 84. Tụ điện SMD 2,2nF: 424 Cái 85. Tụ điện SMD 2.2uF: 433,3 Cái 86. Tụ điện SMD 220uF: 433,3 Cái 87. Tụ điện SMD 22uF: 433,3 Cái 88. Tụ điện SMD 3.3nF: 433,3 Cái 89. Tụ điện SMD 33uF: 402 Cái 90. Tụ điện SMD 390pF: 433,3 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 13 14 15 16 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 17 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 20/05/2023 15:41:00 | 23/05/2023 09:00:00 | 25/05/2023 09:00:00 | Gia hạn thời điểm đóng/mở thầu vì thời gian làm rõ E-HSMT theo yêu cầu của nhà thầu (mã yêu cầu: CID230003982) cho đến khi đóng/mở thầu không đủ 03 ngày làm việc theo quy định. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi