Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật (33 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300389831-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật (33 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300267518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,878,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39.536.180 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300595124 - Bóng đèn Xenon 300W 145,764,000 198.770.000 8539 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 102.034.800 1 CáiKhông yêu cầu
2 PP2300595125 - Bóng đèn Halogen 25,200,000 34.364.000 8539 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 17.640.000 6 CáiKhông yêu cầu
3 PP2300595126 - Dây nguồn sáng dùng cho Hệ thống phẫu thuật nội soi 77,103,000 105.141.000 9001 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 53.972.100 1 CáiKhông yêu cầu
4 PP2300595127 - Dây điện đơn cực dùng cho dao điện mổ nội soi 7,233,000 9.864.000 8544 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 5.063.100 1 CáiKhông yêu cầu
5 PP2300595128 - Vỏ ngoài 163,500,000 233.572.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 114.450.000 10 CáiKhông yêu cầu
6 PP2300595129 - Tay cầm không khóa 50,610,000 72.300.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 35.427.000 3 CáiKhông yêu cầu
7 PP2300595130 - Tay cầm có khóa 130,350,000 186.215.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 91.245.000 5 CáiKhông yêu cầu
8 PP2300595131 - Lưỡi kéo cong 49,550,000 70.786.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 34.685.000 2 CáiKhông yêu cầu
9 PP2300595132 - Hàm forceps kẹp 48,335,000 69.050.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.834.500 2 CáiKhông yêu cầu
10 PP2300595133 - Hàm forceps kẹp 48,335,000 69.050.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 33.834.500 2 CáiKhông yêu cầu
11 PP2300595134 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích 144,750,000 206.786.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 101.325.000 5 CáiKhông yêu cầu
12 PP2300595135 - Điện cực phẫu tích và cầm máu 27,900,000 39.858.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 19.530.000 2 CáiKhông yêu cầu
13 PP2300595136 - Van cho vỏ trocar 5.5mm 1,170,000 1.596.000 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 819.000 4 CáiKhông yêu cầu
14 PP2300595137 - Van cho vỏ trocar 3,5mm 1,170,000 1.596.000 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 819.000 4 CáiKhông yêu cầu
15 PP2300595138 - Trocar nội soi Size 11 551,160,000 787.372.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 385.812.000 10 CáiKhông yêu cầu
16 PP2300595139 - Vỏ tay cầm dụng cụ nội soi 290,994,000 415.706.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 203.695.800 11 CáiKhông yêu cầu
17 PP2300595140 - Nút cao su trocar 5 11,000,000 15.000.000 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 7.700.000 34 CáiKhông yêu cầu
18 PP2300595141 - Nút cao su trocar 3 7,888,000 10.757.000 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 5.521.600 27 CáiKhông yêu cầu
19 PP2300595142 - Nút cao su trocar 10 5,500,000 7.500.000 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 3.850.000 17 CáiKhông yêu cầu
20 PP2300595143 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích 51,981,000 74.259.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 36.386.700 1 CáiKhông yêu cầu
21 PP2300595144 - Dây dẫn sáng dùng cho dàn mổ nội soi Stryker 43,932,000 59.908.000 9001 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 30.752.400 1 CáiKhông yêu cầu
22 PP2300595145 - Forcep gắp sỏi 27,474,000 39.249.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 19.231.800 1 CáiKhông yêu cầu
23 PP2300595146 - Vỏ đặt ống soi 30,841,000 44.059.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 21.588.700 1 CáiKhông yêu cầu
24 PP2300595147 - Kìm sinh thiết 26,790,000 38.272.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 18.753.000 1 CáiKhông yêu cầu
25 PP2300595148 - Dao rạch 17,521,000 25.030.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 12.264.700 1 CáiKhông yêu cầu
26 PP2300595149 - Điện cực đơn cực đầu tròn 3,170,000 4.529.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 2.219.000 1 CáiKhông yêu cầu
27 PP2300595150 - Đầu chụp mũi cắt mở sọ não 138,600,000 198.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 97.020.000 1 CáiKhông yêu cầu
28 PP2300595151 - Đầu chụp khoan mài loại dài 119,700,000 171.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 83.790.000 1 CáiKhông yêu cầu
29 PP2300595152 - Đầu chụp mũi khoan mài loại trung bình (tạo hình) 103,950,000 148.500.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 72.765.000 1 CáiKhông yêu cầu
30 PP2300595153 - Ống kính dùng cho phẫu thuật nội soi u xơ tuyến tiền liệt 292,485,000 417.836.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 204.739.500 1 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
31 PP2300595154 - Ống soi niệu quản bể thận 1,060,136,000 1.514.480.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 742.095.200 2 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
32 PP2300595155 - Ống kính nội soi niệu đạo nhi khoa 160,509,000 229.299.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 112.356.300 1 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
33 PP2300595156 - Ống kính phẫu thuật nội soi tiêu hóa 89,017,000 127.168.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 62.311.900 1 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
Bóng đèn Xenon 300W
Mã phần lô PP2300595124
Giá từng phần lô 145,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.770.000
Mã hàng hóa (HS) 8539 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.034.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2300595125
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.364.000
Mã hàng hóa (HS) 8539 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Dây nguồn sáng dùng cho Hệ thống phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300595126
Giá từng phần lô 77,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.141.000
Mã hàng hóa (HS) 9001 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.972.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Dây điện đơn cực dùng cho dao điện mổ nội soi
Mã phần lô PP2300595127
Giá từng phần lô 7,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.864.000
Mã hàng hóa (HS) 8544 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.063.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Vỏ ngoài
Mã phần lô PP2300595128
Giá từng phần lô 163,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Tay cầm không khóa
Mã phần lô PP2300595129
Giá từng phần lô 50,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Tay cầm có khóa
Mã phần lô PP2300595130
Giá từng phần lô 130,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Lưỡi kéo cong
Mã phần lô PP2300595131
Giá từng phần lô 49,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.786.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Hàm forceps kẹp
Mã phần lô PP2300595132
Giá từng phần lô 48,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.834.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Hàm forceps kẹp
Mã phần lô PP2300595133
Giá từng phần lô 48,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.834.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Hàm forceps kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300595134
Giá từng phần lô 144,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.786.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Điện cực phẫu tích và cầm máu
Mã phần lô PP2300595135
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Van cho vỏ trocar 5.5mm
Mã phần lô PP2300595136
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Van cho vỏ trocar 3,5mm
Mã phần lô PP2300595137
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Trocar nội soi Size 11
Mã phần lô PP2300595138
Giá từng phần lô 551,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.372.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Vỏ tay cầm dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300595139
Giá từng phần lô 290,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.706.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.695.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Nút cao su trocar 5
Mã phần lô PP2300595140
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Nút cao su trocar 3
Mã phần lô PP2300595141
Giá từng phần lô 7,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.757.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 27 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Nút cao su trocar 10
Mã phần lô PP2300595142
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Hàm forceps kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300595143
Giá từng phần lô 51,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.259.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.386.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Dây dẫn sáng dùng cho dàn mổ nội soi Stryker
Mã phần lô PP2300595144
Giá từng phần lô 43,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.908.000
Mã hàng hóa (HS) 9001 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.752.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Forcep gắp sỏi
Mã phần lô PP2300595145
Giá từng phần lô 27,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.249.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.231.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Vỏ đặt ống soi
Mã phần lô PP2300595146
Giá từng phần lô 30,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.059.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.588.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Kìm sinh thiết
Mã phần lô PP2300595147
Giá từng phần lô 26,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Dao rạch
Mã phần lô PP2300595148
Giá từng phần lô 17,521,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.030.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.264.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Điện cực đơn cực đầu tròn
Mã phần lô PP2300595149
Giá từng phần lô 3,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.529.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Đầu chụp mũi cắt mở sọ não
Mã phần lô PP2300595150
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Đầu chụp khoan mài loại dài
Mã phần lô PP2300595151
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Đầu chụp mũi khoan mài loại trung bình (tạo hình)
Mã phần lô PP2300595152
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiKhông yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Ống kính dùng cho phẫu thuật nội soi u xơ tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2300595153
Giá từng phần lô 292,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.836.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Ống soi niệu quản bể thận
Mã phần lô PP2300595154
Giá từng phần lô 1,060,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.095.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Ống kính nội soi niệu đạo nhi khoa
Mã phần lô PP2300595155
Giá từng phần lô 160,509,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.299.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.356.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Ống kính phẫu thuật nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300595156
Giá từng phần lô 89,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.311.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 CáiYêu cầu có khả năng bảo hành bảo trì
Thời gian thực hiện HĐ Theo đề xuất của nhà thầu nhưng đáp ứng yêu cầu trong Chương III và chương V thuộc E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->