Gói thầu: Gói thầu số 07: Phát quang mái đê, chân đê; Sửa chữa, chỉnh trang mái đê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400438716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Phát quang mái đê, chân đê; Sửa chữa, chỉnh trang mái đê |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400228437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 1,864,175,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.585.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 560.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 560.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong khoảng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp: III trở lên(12) có giá trị là (V): 930.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.có các hạng mục/công việc như Xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình đê điều, phát quang cây cối, bụi cây, đào nhổ gốc cây trên mái đê, đắp đê, đắp đập đất, trồng cỏ trên mái đê, mái kênh mương |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, thuộc một trong các dựng công trình: Thủy lợi/đê - Có chứng chỉ hành nghề công trình Nông nghiệp và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp công trình Nông nghiệp và trình từ cấp III hoặc 02 công có tính chất tương tự về mặt xét; * Đối với nhà thầu liên trưởng cho từng thành viên ứng với phần công việc đảm các tiêu chí như trên. - Nhà các loại tài liệu để chứng minh của nhân sự theo các yêu cầu phải là bản chính hoặc bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây điều/Giao thông/Xây dựng; giám sát thi công xây dựng PTNT hạng III trở lên tham gia thi công xây dựng PTNT ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên và kỹ thuật với gói thầu đang danh, phải bố trí Chỉ huy trong liên danh tương nhận trong liên danh với thầu phải nộp kèm theo năng lực, kinh nghiệm nêu trên (Các tài liệu này sao có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành về xây dựng điều/Giao thông/Xây dựng; - tiếp tham gia thi công xây trình Thủy lợi, đê điều/Giaochất tương tự về mặt kỹ thuật - Nhà thầu phải nộp kèm theo minh năng lực, kinh nghiệm cầu nêu trên (Các tài liệu này bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở công trình: Thủy lợi, đê Có kinh nghiệm đã trực dựng ít nhất 01 (một) công thông/Xây dựng có tính với gói thầu đang xét. các loại tài liệu để chứng của nhân sự theo các yêu phải là bản chính hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, chuyên ngành liên trình: Thủy lợi, đê điều/Giao nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định còn hiệu lực và có kinh cán bộ phụ trách an toàn lao dựng ít nhất 1 (một) công trình thông/Xây dựng có tính chất với gói thầu đang xét. - Nhà các loại tài liệu để chứng minh của nhân sự theo các yêu cầu phải là bản chính hoặc bản chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ từ cao đẳng quan đến xây dựng công thông/Xây dựng. - Có chứng an toàn lao động theo quy nghiệm đã trực tiếp làm động trong thi công xây Thủy lợi, đê điều/Giao tương tự về mặt kỹ thuật thầu phải nộp kèm theo năng lực, kinh nghiệm nêu trên (Các tài liệu này sao có |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi