Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300246773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300070732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 810 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 124,700,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 90.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.038.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 14.038.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm, cấp: IV (11) , có giá trị là (V3): 51.379.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình/ hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép, có chiều dài nhịp L ≥ 21m, móng cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1,0m, cấp: IV (11) có giá trị là: 11.752.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV, nhóm B trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án. - Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/ hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép có chiều dài nhịp L≥ 33m, móng cọc khoan nhồi. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự; Bằng, cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; - Có chứng chỉ hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép 8 tấn - 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép 10 tấn - 12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tưới nhựa. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/ h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 16-Ô tô tải có cẩu ≥ 3 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị khoan cọc nhồi, đường kính khoan ≥ 1,0m (đồng bộ). Yêu cầu thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu, sức nâng ≥ 80 tấn. Yêu cầu thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng Yêu cầu thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe bơm bê tông. Yêu cầu thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ đường. Hiện có tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đặc điểm thiết bị: Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phải có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu (Phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi