Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300303717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công nghệ và nông lâm Đông Bắc | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng công nghệ và nông lâm Đông Bắc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300213203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 6,705,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng - Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm + 01 người là kỹ thuật thi công phần dân dụng + 01 người là kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bê tông đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bê tông đầm bàn - công suất ≥ 1 kW hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 T hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài - công suất ≥ 1 kW hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 60 m3/ h hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T hoặc tương đương và hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi