Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400504138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân | Chủ đầu tư | Số quyết định phê duyệt |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400174084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 28,691,815,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 42.263.079.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.811.174.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.811.174.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu công trình giao thông đường bộ (thi công mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước trên tuyến), cấp: III(12), có giá trị là: V1 10.927.427.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cầu đường bộ (thi công cầu BTCT DƯL), cấp: III(12) có giá trị là: V2 3.186.731.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng cầu-đường hoặc trình giao thông. - Có điều kiện công trường theo điều 74, CP ngày 03/3/2021, và nghị hợp với loại công trình đang minh kinh nghiệm trong các liệu chứng minh (bản scan chứng) bao gồm: + Bằng cấp, + Xác nhận của chủ đầu tư công trình hoặc tài liệu khác có tư có thể hiện tên và vị trí minh quy mô cấp công trình xét bằng 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công hành nghề chỉ huy trưởng nghị định số 15/2021/NĐ-định sửa đổi (nếu có) phù xét. - Có tài liệu chứng công việc tương tự. - Tài bản gốc hoặc bản công chứng chỉ có liên quan. hoặc BBNT hoàn thành chứng nhận của chủ đầu nhân sự. + Tài liệu chứng (02 công trình cấp IV được |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phần đường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng cầu-dựng công trình giao thông. - kinh nghiệm trong các công chứng minh (bản scan bản gốc gồm: + Bằng cấp, chứng chỉ của chủ đầu tư hoặc BBNT tài liệu khác có chứng nhận tên và vị trí nhân sự. + Tài cấp công trình (02 công trình 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Yêu cầu: - Tốt nghiệp đường hoặc kỹ thuật xây Có tài liệu chứng minh việc tương tự. - Tài liệu hoặc bản công chứng) bao có liên quan. + Xác nhận hoàn thành công trình hoặc của chủ đầu tư có thể hiện liệu chứng minh quy mô cấp IV được xét bằng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1Tối thiểu 3 năm thi công xây dựng phần cầuhợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng cầu-dựng công trình giao thông. - kinh nghiệm trong các công chứng minh (bản scan bản gốc gồm: + Bằng cấp, chứng chỉ của chủ đầu tư hoặc BBNT tài liệu khác có chứng nhận tên và vị trí nhân sự. + Tài cấp công trình (02 công trình 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Yêu cầu: - Tốt nghiệp đường hoặc kỹ thuật xây Có tài liệu chứng minh việc tương tự. - Tài liệu hoặc bản công chứng) bao có liên quan. + Xác nhận hoàn thành công trình hoặc của chủ đầu tư có thể hiện liệu chứng minh quy mô cấp IV được xét bằng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kỹ thuật hoặc an toàn luyện an toàn vệ sinh lao động thời điểm đóng thầu. - Có tài nghiệm trong các công việc minh (bản scan bản gốc hoặc + Bằng cấp, chứng chỉ có chủ đầu tư hoặc BBNT hoàn liệu khác có chứng nhận của tên và vị trí nhân sự. + Tài liệu công trình (02 công trình cấp 01 công trình cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Yêu cầu: - Tốt nghiệp khối - Có chứng nhận huấn còn hiệu lực tối thiểu đến liệu chứng minh kinh tương tự. - Tài liệu chứng bản công chứng) bao gồm: liên quan. + Xác nhận của thành công trình hoặc tài chủ đầu tư có thể hiện chứng minh quy mô cấp IV được xét bằng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, công suất ≥ 250 lítĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào bánh xích gầu ≥1,25m3Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥10 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy lu rung, lực sau khi gia tải ≥25 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy ủi - công suất ≥110CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥140CVĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Cần cẩu – sức nâng ≥40TĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy khoan đất đá, cầm tayĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Kích thủy lực căng cáp DƯL ≥250 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển bê tôngĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy bơm hoặc xe bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi)Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Loại thiết bị: Máy nén khíĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Loại thiết bị: Thiết bị phun tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Cần trục bành hơi hoặc ô tô tải gắn cẩu, tải trọng cẩu ≥ 6 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi