Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400611691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SÔNG HỒNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400287783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 38,264,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 57.396.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.566.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 9.566.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa vỉa hè, thoát nước mưa, hệ thống chiếu sáng công cộng (trường hợp nhà thầu có hợp đồng có nhiều hạng mục khác nhau thì tổ chuyên gia căn cứ giá trị hoàn thành các hạng mục tương tự gói thầu đang xét để đánh giá), cấp: III(12), có giá trị là: V1 9.722.723.277(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình xây dựng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống cấp nước - PCCC. (trường hợp nhà thầu có hợp đồng có nhiều hạng mục khác nhau thì tổ chuyên gia căn cứ giá trị hoàn thành các hạng mục tương tự gói thầu đang xét để đánh giá), cấp: III(12) có giá trị là: V2 314.675.944(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình xây dựng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống thoát nước thải+ trạm bơm, trạm xử lý nước thải. (trường hợp nhà thầu có hợp đồng có nhiều hạng mục khác nhau thì tổ chuyên gia căn cứ giá trị hoàn thành các hạng mục tương tự gói thầu đang xét để đánh giá), cấp: III(12) có giá trị là: V3 1.805.370.628(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng có hạng mục xây dựng đường dây trung thế 22Kv, và trạm biến áp và cáp ngầm hạ thế (trường hợp nhà thầu có hợp đồng có nhiều hạng mục khác nhau thì tổ chuyên gia căn cứ giá trị hoàn thành các hạng mục tương tự gói thầu đang xét để đánh giá), cấp: III(12) có giá trị là: V4 3.839.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng và công kỹ thuật đô thị. Có chứng chỉ hạng III trở lên. Đã làm chỉ công trình hạ tầng kỹ thuật cấp tầng kỹ thuật cấp IV. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong biên bản nghiệm thu hoặc hoàn thành công việc của chủ lập ban chỉ huy công trình có Hợp đồng lao động hoặc hợp cấp, chứng chỉ còn hiệu lực y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học một xây dựng cầu đường/nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/giám sát hạ tầng kỹ thuật huy trưởng tối thiểu 01 III hoặc 02 công trình hạ chứng minh:Hợp đồng các công việc tương tự; thanh lý hoặc xác nhận đầu tư; Quyết định thành xác nhận của chủ đầu tư; đồng thuê nhân sự; Bằng (sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng đường giao thông, san nền và thoát nước mưa2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng cầu đường. nhất 01 công trình giao thông III hoặc 02 công trình giao thuật cấp IV. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các bản nghiệm thu hoặc thanh lý công việc của chủ đầu tư; ban chỉ huy công trình có xác Hợp đồng lao động hoặc hợp cấp, chứng chỉ còn hiệu lực y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên Đã tham gia thi công ít hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thông hoặc hạ tầng kỹ minh:Hợp đồng chứng công việc tương tự; biên hoặc xác nhận hoàn thành Quyết định thành lập nhận của chủ đầu tư; đồng thuê nhân sự, Bằng (sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậ 1Tối thiểu 3 năm thi công phần đường dây trung thế 22Kv, trạm biến áp và cáp ngầm hạ thế.hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện . Đã trực tiếplàm ít nhất 01 công trình năng thuật hoặc công trình xây dựng dây trung thế 22Kv, trạm công trình năng lượng hoặc hạ trình xây dựng có hạng mục thi thế 22Kv, trạm biến áp cấp IV. Hợp đồng chứng minh kinh việc tương tự; Biên bản nghiệm xác nhận hoàn thành công việc thành lập ban chỉ huy công đầu tư; Hợp đồng lao động sự; Bằng cấp, chứng chỉ còn y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên cán bộ kỹ thuật thi công lượng hoặc hạ tầng kỹ có hạng mục thi công đường biến áp cấp III hoặc 02 tầng kỹ thuật hoặc công công đường dây trung Tài liệu chứng minh: nghiệm trong các công thu hoặc thanh lý hoặc của chủ đầu tư; Quyết định trình có xác nhận của chủ hoặc hợp đồng thuê nhân hiệu lực (sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện. Có chứng chỉ cháy chữa cháy. Đã trực tiếp công ít nhất 01 công trình năng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng cấp nước - phòng cháy chữa trình năng lượng hoặc công tầng kỹ thuật có hạng mục thi - phòng cháy chữa cháy cấp IV. Hợp đồng chứng minh kinh việc tương tự; Biên bản nghiệm xác nhận hoàn thành công việc thành lập ban chỉ huy công đầu tư; Hợp đồng lao động sự; Bằng cấp, chứng chỉ còn y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên chỉ huy thi công về phòng làm cán bộ kỹ thuật thi lượng hoặc xây dựng mục thi công hệ thống cháy cấp III hoặc 02 công trình xây dựng hoặc hạ công hệ thống cấp nước Tài liệu chứng minh: nghiệm trong các công thu hoặc thanh lý hoặc của chủ đầu tư; Quyết định trình có xác nhận của chủ hoặc hợp đồng thuê nhân hiệu lực (sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước thải + trạm bơm và xây dựng trạm xử lý nước thải1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi và công nghiệp. Đã trực tiếp công ít nhất 01 công trình cấp kỹ thuật hoặc công trình xây hệ thống thoát nước thải + trạm xử lý nước thải cấp III nước hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ trạm bơm và xây dựng trạm xử liệu chứng minh: Hợp đồng trong các công việc tương tự; thanh lý hoặc xác nhận hoàn đầu tư; Quyết định thành lập xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thuê nhân sự; Bằng cấp, lực (sao y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc xây dựng dân dụng làm cán bộ kỹ thuật thi thoát nước hoặc hạ tầng dựng có hạng mục thi công trạm bơm và xây dựng hoặc 02 công trình cấp thoát hoặc công trình xây dựng thống thoát nước thải + lý nước thải cấp IV. Tài chứng minh kinh nghiệm Biên bản nghiệm thu hoặc thành công việc của chủ ban chỉ huy công trình có đồng lao động hoặc hợp chứng chỉ còn hiệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành ngành trắc đạc hoặc ngành liên quan đến xây sát địa hình hạng III trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trìnhhạ trình giao thông cấp IV. Tài đồng chứng minh kinh nghiệm tự; Biên bản nghiệm thu nhận hoàn thành công việc của lập ban chỉ huy công trình tư; Hợp đồng lao động hoặc Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa bản đồ hoặc chuyên dựng. (Có chứng chỉ khảo đối với nhân sự không hoặc trắc địa bản đồ). Đã phụ trách trắc đạc ít nhất hoặc công trình giao thông tầng kỹ thuật hoặc công liệu chứng minh: Hợp trong các công việc tương hoặc thanh lý hoặc xác chủ đầu tư; Quyết định thành có xác nhận của chủ đầu hợp đồng thuê nhân sự; lực (sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kinh tế xây dựng ngành liên quan đến xây giá hạng III trở lên. Đã trực thanh quyết toán công trình ít kỹ thuật hoặc công trình giao trình hạ tầng kỹ thuật hoặc IV. Tài liệu chứng minh: Hợp nghiệm trong các công việc thu hoặc thanh lý hoặc xác của chủ đầu tư; Quyết định trình có xác nhận của chủ hoặc hợp đồng thuê nhân còn hiệu lực (sao y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc kinh tế hoặc các chuyên dựng. Có chứng chỉ định tiếp làm cán bộ phụ trách nhất 01 công trình hạ tầng thông cấp III hoặc 02 công công trình giao thông cấp đồng chứng minh kinh tương tự; Biên bản nghiệm nhận hoàn thành công việc thành lập ban chỉ huy công đầu tư; Hợp đồng lao động sự; Bằng cấp, chứng chỉ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành liên quan chứng nhận huấn luyện an toàn Đã trực tiếp phụ trách an môi trường ít nhất 01 công công trình giao thông cấp III tầng kỹ thuật hoặc công trình liệu chứng minh: Hợp đồng trong các công việc tương tự; thanh lý hoặc xác nhận hoàn đầu tư; Quyết định thành lập xác nhận của chủ đầu tư; Xác sự tham gia của nhân sự; Hợp đồng thuê nhân sự; Bằng cấp, lực (sao y bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở đến xây dựng. Có giấy lao động, vệ sinh môi trường. toàn lao động, vệ sinh trìnhhạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc 02 công trình hạ giao thông cấp IV. Tài chứng minh kinh nghiệm Biên bản nghiệm thu hoặc thành công việc của chủ ban chỉ huy công trình có nhận của chủ đầu tư về đồng lao động hoặc hợp chứng chỉ còn hiệu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥10TĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu nà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu nà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu n | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi có trọng lượng bản thân ≥16TĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi cô | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép có trọng lượng bản thân ≥10TĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung có lực rung ≥25T (tải trọng bản thân≥ 12T)Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải công suất ≥130CVĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải năng suất ≥ 50m3/hĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥110CVĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc lật ≥2,3m3Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng d | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥10TĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥5m3Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô thùng ≥2,5TĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10AĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diezel 600m3/hĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường 190CVĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn 1 kWĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn 23 kWĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥250lĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đó | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm dùi 1,5 kWĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng d | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn ≥80 tấn/hĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng ≥2TĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị (hợp đồng thể hiện thuê thiết bị thi công gói thầu này, có đóng dấu giáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi