Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400542320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2024 10:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN GIAO THÔNG QUẢNG NINH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400216296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 41,055,801,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 54.435.943.457 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.758.163.787(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 11.758.163.787 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp: III có hạng mục cầu(12) có giá trị là (V): 18.663.752.043(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc lĩnh vực giám sát công giao thông hạng III hoặc đã công của ít nhất 01 công trình trình từ cấp III trở lên, hoặc đã công của ít nhất 02 công trình cấp IV.scan các tài liệu để chứng minh gồm:tốt nghiệpgiám sát thi công (nếu có) hoặc minh kinh nghiệm đã thi Văn bản xác nhận của chủ đầu nhiệm vụ của nhà thầu hoặc bảo đủ thông tin xác định tài liệu chứng minh loại vàmà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có chứng chỉ hành nghề tác xây dựng công trình trực tiếp tham gia thi giao thông có cấp công trực tiếp tham gia thi giao thông (Nhà thầu cung cấp bản - Bằng - Chứng chỉ hành nghề một trong các tài liệu chứng công các công trình như: tư,Quyết định phân công các tài liệu tương tự đảm năng lực bao gồm cả các cấp công trình |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi côngxây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc một trong các xây dựng, kinh tế xây dựng có liên quan đến xây dựng cấp bản scan các tài liệu để nghiệm của nhân sự gồm:tốt nghiệpchứng minh kinh nghiệm đã thi Văn bản xác nhận của chủ đầu nhiệm vụ của nhà thầu hoặc bảo đủ thông tin xác định tài liệu chứng minh loại vàmà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình (Nhà thầu cung chứng minh năng lực kinh - Bằng - một trong các tài liệu công các công trình như: tư,Quyết định phân công các tài liệu tương tự đảm năng lực bao gồm cả các cấp công trình |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụtrách công tácquản lý chấtlượng (lập hồ sơquản lý chấtlượng, khốilượng, tiến độ)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc một trong các xây dựng, kinh tế xây dựng có liên quan đến xây dựng trìnhscan các tài liệu để chứng minh của nhân sự gồm:tốt nghiệpchứng minh kinh nghiệm đã tác quản lý chất lượng trong xác nhận của chủ đầu tư, Quyết của nhà thầu hoặc các tài liệu tự khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật công (Nhà thầu cung cấp bản năng lực kinh nghiệm - Bằng - Một trong các tài liệu tham tham gia làm công các dự án như: Văn bản định phân công nhiệm vụ tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụtrách công tác antoàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | theo quy định tại khoản 4 điều NĐ-CP ngày 15/5/2016 của tiết thi hành một số điều của động (Nhà thầu cung cấp bản minh năng lực kinh nghiệm sự gồm:tốt nghiệpchứng minh kinh nghiệm đã tác an toàn lao động, vệ sinh án như: Văn bản xác nhận của phân công nhiệm vụ của nhà liệu tương tự khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đáp ứng các điều kiện 36 nghị định 39/2016/Chính phủ Quy định chi Luật an toàn, vệ sinh lao scan các tài liệu để chứng của nhân - Bằng - Một trong các tài liệu tham tham gia làm công môi trường trong các dự chủ đầu tư, Quyết định thầu hoặc các tài |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7T trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc đào đất dung tích gầu 0,5m3 trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 9T trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi công suất 90CV trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250l trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải công suất 110CV trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kích nâng, căng kéo cáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc tải trọng 50Kg trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi công suất 1,5kw trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép công suất 5kw trở lên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-máy định vị vệ tinh hoặc máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi