Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình, thiết bị (bể xử lý nước thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400535338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN THƯỜNG TÍN | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN THƯỜNG TÍN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình, thiết bị (bể xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400107708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 10,204,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.426.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 620.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 620.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 380 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : dạng bể chứa (xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể xử lý nước thải), cấp: 4(12) có giá trị là (V): 1.308.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên môn: - Tốt nghiệp Đại dân dụng và công nghiệp nước hoặc môi trường; - Có công dân kèm theo; - Có chứng công trình hạ tầng kỹ thuật – sát lắp đặt thiết bị vào công còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp dựng ít nhất 01 công trình hạ hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ Kinh nghiệm trong các công kinh nghiệm: Được tính từ thực hiện hợp đồng xây dựng bị trạm xử lý nước thải. - Hợp dựng và cung cấp, lắp đặt thiết (Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các tài đương phía Chủ đầu tư hoặc nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ học trở lên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc cấp thoát CMND hoặc Căn cước chỉ hành nghề tư vấn giám hạng 3 trở lên; hoặc Giám trình - hạng 3 trở lên tham gia thi công xây tầng kỹ thuật từ cấp III thuật cấp IV trở lên. * việc tương tự: - Số năm thời điểm nhân sự bắt đầu và cung cấp, lắp đặt thiết đồng: Là hợp đồng xây bị trạm xử lý nước thải. đồng và văn bản xác nhận liệu có tính pháp lý tương Quyết định phân công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + 01 người có trình xây dựng dân dụng và công trình độ đại học trở lên ngành trường; + 01 người có trình độ điện hoặc tự động hóa; + Có công dân kèm theo; * Kinh việc tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực và cung cấp, lắp đặt thiết bị - Hợp đồng: Là hợp đồng xây thiết bị trạm xử lý nước thải. đồng và văn bản xác nhận tài liệu có tính pháp lý tương chứng minh hoàn thành công nhận; hoặc Quyết định phân vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ chuyên độ đại học trở lên ngành nghiệp; + 01 người có cấp thoát nước hoặc môi đại học trở lên ngành CMND hoặc Căn cước nghiệm trong các công nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng xây dựng trạm xử lý nước thải. dựng và cung cấp, lắp đặt (Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các đương phía Chủ đầu tư việc tương ứng vị trí đảm công nhiệm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên môn: i) Tốt nghiệp đại Bảo hộ lao động hoặc; ii) Tốt xây dựng hoặc điện và có an toàn, vệ sinh lao động còn điểm đóng thầu; - Có CMND kèm theo; * Kinh nghiệm tự: - Số năm kinh nghiệm: nhân sự bắt đầu thực hiện hợp cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý hợp đồng thi công công trình lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước Hợp đồng và văn bản xác các tài liệu có tính pháp lý đầu tư chứng minh hoàn thành trí đảm nhận; hoặc Quyết định vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ học trở lên ngành Kỹ sư nghiệp Đại học trở lên ngành Chứng nhận huấn luyện hiệu lực tối thiểu đến thời hoặc Căn cước công dân trong các công việc tương Được tính từ thời điểm đồng xây dựng và cung nước thải. - Hợp đồng: Là xây dựng và cung cấp, thải. (Tài liệu chứng minh: nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương phía Chủ công việc tương ứng vị phân công nhiệm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là hoá đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu còn sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi