Gói thầu: Gói thầu số 07-TT23: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300081409-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 07-TT23: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT PL2300046085
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,918,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39.189.680 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.344.047.273 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5V/ +3.3V: 85.04 2. Bộ truyền tín hiệu mã hóa chuẩn RS-485/ RS-422: 85.42 3. Bộ xử lý tín hiệu: 85.42 4. Biến áp: 85.04 5. Biến áp: 85.04 6. Biến áp xung: 85.04 7. Bộ chỉ thị thông tin: 85.42 8. Bộ chọn tín hiệu DAY/ NIGHT: 85.42 9. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/ +1.5V: 85.04 10. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/ +3.3V: 85.04 11. Bộ chuyển đổi DC/ DC 24V/5V: 85.04 12. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/-3.3V: 85.04 13. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/5V cách ly: 85.04 14. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 1.5VDC: 85.04 15. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 3.3VDC: 85.04 16. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5V/ +1.2V: 85.04 17. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5V/ +15V: 85.04 18. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5VDC: 85.04 19. Bộ điều khiển truyền nhận dữ liệu 16 kênh tốc độ cao 3 trạng thái: 85.42 20. Aptomat Panasonic: 85.36 21. Băng dính cách điện và chịu nhiệt: 85.47 22. Bộ giắc 2 chân: 85.36 23. Bộ giắc cắm 4 chân: 85.36 24. Bộ giắc cắm 5 chân: 85.36 25. Bộ giắc cắm 6 chân: 85.36 26. Bộ giắc cắm 8 chân: 85.36 27. Bộ khuếch đại tín hiệu: 85.29 28. Bộ lọc: 85.29 29. Bộ lọc nhiễu: 85.29 30. Bộ lọc nhiễu cao tần: 85.29 31. Bộ lọc nhiễu kép: 85.29 32. Bộ lọc tín hiệu: 85.29 33. Bộ nguồn cách ly 5VDC: 85.04 34. Bộ nhớ EEPROM: 85.42 35. Bộ nhớ FLASH: 85.42 36. Bộ nhớ RAM: 85.42 37. Bộ relay điện tử: 85.42 38. Bộ tạo tín hiệu báo trạng thái: 85.42 39. Bộ tạo tín hiệu điều khiển: 85.42 40. Bộ tạo từ trường công suất lớn: 85.42 41. Bộ truyền dữ liệu: 85.42 42. Cầu chì 10A: 85.36 43. Cầu đấu điện: 85.36 44. Chip: 85.42 45. Chip FPGA: 85.42 46. Chip FPGA: 85.42 47. Chip FPGA: 85.42 48. Chuyển mạch: 85.36 49. Chuyển mạch Switch 2pin: 85.36 50. Công tắc 3 chân: 85.36 51. Công tắc Reset 4 pin: 85.36 52. Cuộn cảm: 85.36 53. Cuộn cảm 150uF 4A: 85.04 54. Cuộn cảm: 85.04 55. Cuộn cảm: 85.04 56. Cuộn cảm: 85.04 57. Cuộn cảm: 85.04 58. Cuộn chặn: 85.04 59. Cuộn lọc chặn: 85.04 60. Dây bọc kim: 85.44 61. Dây dẫn vỏ bọc lụa teflon chịu nhiệt: 85.44 62. Dây dẫn vỏ lụa: 85.44 63. Dây điện đồng đơn: 85.44 64. Dây điện trở chịu dòng lớn: 85.44 65. Dây đồng 2mm: 85.44 66. Đèn led: 85.39 67. Đèn led: 85.39 68. Đi ốt: 85.41 69. Đi ốt ổn áp: 85.41 70. Đi ốt: 85.41 71. Điện trở 0.25W: 85.33 72. Điện trở 100Ω-5W 1%: 85.33 73. Điện trở 3W: 85.33 74. Điện trở băng 4.7K: 85.33 75. Điện trở các loại: 85.33 76. Điện trở chính xác 1%: 85.33 77. Điện trở công suất 5W: 85.33 78. Điện trở công suất: 85.33 79. Điện trở nhiệt: 85.33 80. Điện trở: 85.33 81. Điện trở SMD 0805: 85.33 82. Điện trở SMD 1206: 85.33 83. Điốt: 85.41 84. Điốt: 85.41 85. Gen chống cháy teflon Ф2.5: 85.47 86. Giắc: 85.36 87. Giắc COM + cáp: 85.36 88. Giắc kết nối: 85.36 89. Giắc kết nối: 85.36 90. Giắc kết nối: 85.36 91. Giắc kết nối: 85.36 92. Giắc kết nối: 85.36 93. Giắc kết nối: 85.36 94. Giắc kết nối: 85.36 95. Giắc kết nối: 85.36 96. Giắc kết nối 32 chân: 85.36 97. Giắc kết nối 40 chân: 85.36 98. Giắc kết nối: 85.36 99. Giắc kết nối: 85.36 100. Giắc kết nối 64 chân đực: 85.36 101. Giắc kết nối 64 Pin: 85.36 102. Giắc kết nối 96 chân đực: 85.36 103. Giắc kết nối chuẩn PC/104: 85.36 104. Giắc kết nối chuẩn PC/104: 85.36 105. Giắc: 85.36 106. LCD hiển thị: 85.28 107. Mạch in 2 lớp: 85.34 108. Mạch in 4 lớp: 85.34 109. Nhựa thông: 39.11 110. Nút ấn: 85.36 111. Nút bấm: 85.36 112. PLC Siemens: 85.28 113. Relay trung gian OMRON + Đế: 85.36 114. Rơ le 24V-10A: 85.36 115. Rơ le 5V-1A: 85.36 116. Rơ le bán dẫn: 85.36 117. Rơ le: 85.36 118. Rơ le: 85.36 119. Rơ le OMRON: 85.36 120. Thạch anh: 91.14 121. Thiếc hàn: 80.03 122. Tiếp điểm khởi động- duy trì 36V 37.5A: 85.36 123. Transistor: 85.41 124. Transistor: 85.41 125. Transistor 300V 0.5A: 85.41 126. Transistor 80V 5A: 85.41 127. Transistor: 85.41 128. Transistor: 85.41 129. TRANSISTOR 100V-10A: 85.41 130. TRANSISTOR 100V-10A: 85.41 131. Transistro: 85.41 132. Tụ điện 1000uF/50V: 85.32 133. Tụ điện 330uF/100V: 85.32 134. Tụ điện: 85.32 135. Tụ điện: 85.32 136. Tụ điện: 85.32 137. Tụ điện: 85.32 138. Tụ điện: 85.32 139. Tụ điện: 85.32 140. Tụ điện: 85.32 141. Tụ điện: 85.32 142. Tụ điện: 85.32 143. Tụ điện SMD 0805: 85.32 144. Tụ điện SMD 1206: 85.32 145. Tụ điện: 85.32 146. Tụ điện: 85.32 147. Tụ điện: 85.32 148. Tụ điện: 85.32 149. Tụ hóa: 85.32 150. Tụ hóa: 85.32 151. Tụ hóa: 85.32 152. Tụ hóa: 85.32 153. Tụ hóa: 85.32 154. Tụ Tantalum 10uF, 63V: 85.32 155. Tụ: 85.32 156. Vi mạch : 85.42 157. Vi mạch: 85.42 158. Vi mạch: 85.42 159. Vi mạch: 85.42 160. Vi mạch: 85.42 161. Vi mạch: 85.42 162. Vi mạch: 85.42 163. Vi mạch: 85.42 164. Vi mạch: 85.42 165. Vi mạch: 85.42 166. Vi mạch: 85.42 167. Vi mạch: 85.42 168. Vi mạch: 85.42 169. Vi mạch: 85.42 170. Vi mạch: 85.42 171. Vi mạch: 85.42 172. Vi mạch: 85.42 173. Vi mạch: 85.42 174. Vi mạch: 85.42 175. Vi mạch: 85.42 176. Vi mạch: 85.42 177. Vi mạch FPGA: 85.42 178. Vi mạch FPGA: 85.42 179. Vi mạch FPGA: 85.42 180. Vi mạch FPGA: 85.42 181. Vi mạch: 85.42 182. Vi mạch: 85.42 183. Vi mạch: 85.42 184. Vi mạch: 85.42 185. Vi mạch: 85.42 186. Vi mạch: 85.42 187. Vi mạch: 85.42 188. Vi mạch: 85.42 189. Vi mạch: 85.42 190. Vi mạch: 85.42 191. Vi mạch: 85.42 192. Vi mạch: 85.42 193. Vi mạch: 85.42 194. Vi mạch: 85.42 195. Vi mạch: 85.42 196. Vi mạch: 85.42 197. Vi mạch: 85.42 198. Vi mạch: 85.42 199. Vi mạch: 85.42 200. Vi mạch: 85.42 201. Vi mạch: 85.42 202. Vi mạch: 85.42 203. Vi mạch: 85.42 204. Vi mạch: 85.42 205. Vi mạch: 85.42 206. Vi mạch: 85.42 207. Vi mạch: 85.42 208. Vi mạch: 85.42 209. Vi mạch: 85.42 210. Vi mạch: 85.42 211. Vi mạch: 85.42 212. Vi mạch: 85.42 213. Vi mạch: 85.42 214. Vi mạch ROM: 85.42 215. Vi mạch: 85.42 216. Vi mạch: 85.42 217. Vi mạch: 85.42 218. Vi mạch: 85.42 219. Vi mạch: 85.42 220. Vi mạch: 85.42 221. Vi mạch: 85.42 222. Vi mạch: 85.42 223. Vi mạch: 85.42 224. Vi mạch: 85.42 225. Vi mạch: 85.42 226. Vi mạch: 85.42 227. Vi mạch: 85.42 228. Vi mạch: 85.42. - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.743.277.600 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6 7 8 9 10 11 12
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 13
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 17
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.344.047.273 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5V/ +3.3V: 40 Bộ 2. Bộ truyền tín hiệu mã hóa chuẩn RS-485/ RS-422: 8 Bộ 3. Bộ xử lý tín hiệu: 40 Bộ 4. Biến áp: 52 Chiếc 5. Biến áp: 40 Chiếc 6. Biến áp xung: 32 Chiếc 7. Bộ chỉ thị thông tin: 80 Bộ 8. Bộ chọn tín hiệu DAY/ NIGHT: 2 Bộ 9. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/ +1.5V: 24 Bộ 10. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/ +3.3V: 24 Bộ 11. Bộ chuyển đổi DC/ DC 24V/5V: 6 Bộ 12. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/-3.3V: 30 Bộ 13. Bộ chuyển đổi DC/ DC 5V/5V cách ly: 92 Bộ 14. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 1.5VDC: 2 Bộ 15. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 3.3VDC: 2 Bộ 16. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5V/ +1.2V: 4 Bộ 17. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5V/ +15V: 4 Bộ 18. Bộ chuyển đổi nguồn DC/ DC 5VDC: 2 Bộ 19. Bộ điều khiển truyền nhận dữ liệu 16 kênh tốc độ cao 3 trạng thái: 6 Bộ 20. Aptomat Panasonic: 12 Chiếc 21. Băng dính cách điện và chịu nhiệt: 48 m2 22. Bộ giắc 2 chân: 24 Chiếc 23. Bộ giắc cắm 4 chân: 4 Chiếc 24. Bộ giắc cắm 5 chân: 4 Chiếc 25. Bộ giắc cắm 6 chân: 6 Chiếc 26. Bộ giắc cắm 8 chân: 6 Chiếc 27. Bộ khuếch đại tín hiệu: 40 Bộ 28. Bộ lọc: 300 Chiếc 29. Bộ lọc nhiễu: 104 Bộ 30. Bộ lọc nhiễu cao tần: 2 Bộ 31. Bộ lọc nhiễu kép: 8 Bộ 32. Bộ lọc tín hiệu: 72 Bộ 33. Bộ nguồn cách ly 5VDC: 14 Bộ 34. Bộ nhớ EEPROM: 58 Bộ 35. Bộ nhớ FLASH: 58 Bộ 36. Bộ nhớ RAM: 58 Bộ 37. Bộ relay điện tử: 12 Bộ 38. Bộ tạo tín hiệu báo trạng thái: 2 Bộ 39. Bộ tạo tín hiệu điều khiển: 40 Bộ 40. Bộ tạo từ trường công suất lớn: 24 Bộ 41. Bộ truyền dữ liệu: 40 Bộ 42. Cầu chì 10A: 36 Chiếc 43. Cầu đấu điện: 18 Chiếc 44. Chip: 48 Chiếc 45. Chip FPGA: 2 Chiếc 46. Chip FPGA: 20 Chiếc 47. Chip FPGA: 80 Chiếc 48. Chuyển mạch: 72 Chiếc 49. Chuyển mạch Switch 2pin: 72 Chiếc 50. Công tắc 3 chân: 108 Chiếc 51. Công tắc Reset 4 pin: 60 Chiếc 52. Cuộn cảm: 32 Chiếc 53. Cuộn cảm 150uF 4A: 152 Chiếc 54. Cuộn cảm: 54 Chiếc 55. Cuộn cảm: 6 Chiếc 56. Cuộn cảm: 8 Chiếc 57. Cuộn cảm: 160 Chiếc 58. Cuộn chặn: 12 Chiếc 59. Cuộn lọc chặn: 140 Chiếc 60. Dây bọc kim: 670 m 61. Dây dẫn vỏ bọc lụa teflon chịu nhiệt: 504 m 62. Dây dẫn vỏ lụa: 650 m 63. Dây điện đồng đơn: 84 m 64. Dây điện trở chịu dòng lớn: 240 m 65. Dây đồng 2mm: 48 Cuộn 66. Đèn led: 800 Chiếc 67. Đèn led: 800 Chiếc 68. Đi ốt: 48 Chiếc 69. Đi ốt ổn áp: 12 Chiếc 70. Đi ốt: 96 Chiếc 71. Điện trở 0.25W: 156 Chiếc 72. Điện trở 100Ω-5W 1%: 100 Chiếc 73. Điện trở 3W: 80 Chiếc 74. Điện trở băng 4.7K: 60 Chiếc 75. Điện trở các loại: 480 Chiếc 76. Điện trở chính xác 1%: 20 Chiếc 77. Điện trở công suất 5W: 20 Chiếc 78. Điện trở công suất: 24 Chiếc 79. Điện trở nhiệt: 100 Chiếc 80. Điện trở: 400 Chiếc 81. Điện trở SMD 0805: 4578 Chiếc 82. Điện trở SMD 1206: 1260 Chiếc 83. Điốt: 40 Chiếc 84. Điốt: 470 Chiếc 85. Gen chống cháy teflon Ф2.5: 534 m 86. Giắc: 4 Chiếc 87. Giắc COM + cáp: 24 Bộ 88. Giắc kết nối: 30 Chiếc 89. Giắc kết nối: 30 Chiếc 90. Giắc kết nối: 60 Chiếc 91. Giắc kết nối: 30 Chiếc 92. Giắc kết nối: 30 Chiếc 93. Giắc kết nối: 30 Chiếc 94. Giắc kết nối: 30 Chiếc 95. Giắc kết nối: 30 Chiếc 96. Giắc kết nối 32 chân: 30 Chiếc 97. Giắc kết nối 40 chân: 30 Chiếc 98. Giắc kết nối: 40 Chiếc 99. Giắc kết nối: 40 Chiếc 100. Giắc kết nối 64 chân đực: 82 Chiếc 101. Giắc kết nối 64 Pin: 90 Chiếc 102. Giắc kết nối 96 chân đực: 40 Chiếc 103. Giắc kết nối chuẩn PC/104: 18 Chiếc 104. Giắc kết nối chuẩn PC/104: 24 Chiếc 105. Giắc: 16 Chiếc 106. LCD hiển thị: 6 Chiếc 107. Mạch in 2 lớp: 107 dm2 108. Mạch in 4 lớp: 197.6 dm2 109. Nhựa thông: 44.8 Kg 110. Nút ấn: 60 Chiếc 111. Nút bấm: 2 Chiếc 112. PLC Siemens: 6 Chiếc 113. Relay trung gian OMRON + Đế: 120 Bộ 114. Rơ le 24V-10A: 100 Chiếc 115. Rơ le 5V-1A: 80 Chiếc 116. Rơ le bán dẫn: 90 Chiếc 117. Rơ le: 80 Chiếc 118. Rơ le: 8 Chiếc 119. Rơ le OMRON: 8 Chiếc 120. Thạch anh: 28 Chiếc 121. Thiếc hàn: 45.4 Kg 122. Tiếp điểm khởi động- duy trì 36V 37.5A: 48 Chiếc 123. Transistor: 52 Chiếc 124. Transistor: 6 Chiếc 125. Transistor 300V 0.5A: 16 Chiếc 126. Transistor 80V 5A: 16 Chiếc 127. Transistor: 24 Chiếc 128. Transistor: 100 Chiếc 129. TRANSISTOR 100V-10A: 120 Chiếc 130. TRANSISTOR 100V-10A: 120 Chiếc 131. Transistro: 80 Chiếc 132. Tụ điện 1000uF/50V: 72 Chiếc 133. Tụ điện 330uF/100V: 40 Chiếc 134. Tụ điện: 12 Chiếc 135. Tụ điện: 40 Chiếc 136. Tụ điện: 24 Chiếc 137. Tụ điện: 24 Chiếc 138. Tụ điện: 64 Chiếc 139. Tụ điện: 16 Chiếc 140. Tụ điện: 48 Chiếc 141. Tụ điện: 78 Chiếc 142. Tụ điện: 48 Chiếc 143. Tụ điện SMD 0805: 792 Chiếc 144. Tụ điện SMD 1206: 600 Chiếc 145. Tụ điện: 20 Chiếc 146. Tụ điện: 4 Chiếc 147. Tụ điện: 8 Chiếc 148. Tụ điện: 290 Chiếc 149. Tụ hóa: 24 Chiếc 150. Tụ hóa: 20 Chiếc 151. Tụ hóa: 20 Chiếc 152. Tụ hóa: 356 Chiếc 153. Tụ hóa: 80 Chiếc 154. Tụ Tantalum 10uF, 63V: 182 Chiếc 155. Tụ: 12 Chiếc 156. Vi mạch : 48 Chiếc 157. Vi mạch: 56 Chiếc 158. Vi mạch: 64 Chiếc 159. Vi mạch: 72 Chiếc 160. Vi mạch: 390 Chiếc 161. Vi mạch: 172 Chiếc 162. Vi mạch: 8 Chiếc 163. Vi mạch: 142 Chiếc 164. Vi mạch: 4 Chiếc 165. Vi mạch: 30 Chiếc 166. Vi mạch: 202 Chiếc 167. Vi mạch: 40 Chiếc 168. Vi mạch: 66 Chiếc 169. Vi mạch: 6 Chiếc 170. Vi mạch: 40 Chiếc 171. Vi mạch: 108 Chiếc 172. Vi mạch: 58 Chiếc 173. Vi mạch: 4 Chiếc 174. Vi mạch: 12 Chiếc 175. Vi mạch: 14 Chiếc 176. Vi mạch: 6 Chiếc 177. Vi mạch FPGA: 6 Chiếc 178. Vi mạch FPGA: 12 Chiếc 179. Vi mạch FPGA: 34 Chiếc 180. Vi mạch FPGA: 6 Chiếc 181. Vi mạch: 8 Chiếc 182. Vi mạch: 480 Chiếc 183. Vi mạch: 198 Chiếc 184. Vi mạch: 106 Chiếc 185. Vi mạch: 24 Chiếc 186. Vi mạch: 24 Chiếc 187. Vi mạch: 24 Chiếc 188. Vi mạch: 56 Chiếc 189. Vi mạch: 90 Chiếc 190. Vi mạch: 16 Chiếc 191. Vi mạch: 80 Chiếc 192. Vi mạch: 80 Chiếc 193. Vi mạch: 40 Chiếc 194. Vi mạch: 80 Chiếc 195. Vi mạch: 80 Chiếc 196. Vi mạch: 12 Chiếc 197. Vi mạch: 36 Chiếc 198. Vi mạch: 4 Chiếc 199. Vi mạch: 20 Chiếc 200. Vi mạch: 10 Chiếc 201. Vi mạch: 22 Chiếc 202. Vi mạch: 18 Chiếc 203. Vi mạch: 14 Chiếc 204. Vi mạch: 128 Chiếc 205. Vi mạch: 8 Chiếc 206. Vi mạch: 108 Chiếc 207. Vi mạch: 32 Chiếc 208. Vi mạch: 24 Chiếc 209. Vi mạch: 112 Chiếc 210. Vi mạch: 4 Chiếc 211. Vi mạch: 64 Chiếc 212. Vi mạch: 12 Chiếc 213. Vi mạch: 4 Chiếc 214. Vi mạch ROM: 56 Chiếc 215. Vi mạch: 36 Chiếc 216. Vi mạch: 24 Chiếc 217. Vi mạch: 18 Chiếc 218. Vi mạch: 102 Chiếc 219. Vi mạch: 78 Chiếc 220. Vi mạch: 4 Chiếc 221. Vi mạch: 36 Chiếc 222. Vi mạch: 24 Chiếc 223. Vi mạch: 82 Chiếc 224. Vi mạch: 132 Chiếc 225. Vi mạch: 66 Chiếc 226. Vi mạch: 30 Chiếc 227. Vi mạch: 54 Chiếc 228. Vi mạch: 8 sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 18 19 20 21 22 23 24 25 26
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 27

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->