Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư dùng trong chẩn đoán, điều trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500601314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Vật tư dùng trong chẩn đoán, điều trị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500344526 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,515,630,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500609901 - Bơm đàn hồi truyền liên tục | 63,000,000 | 90.720.000 | 44.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 2 | PP2500609902 - Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng 1 lần | 242,000,000 | 348.480.000 | 169.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 3 | PP2500609903 - Kim buồng truyền dưới da | 34,000,000 | 48.960.000 | 23.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 4 | PP2500609904 - Kim Chiba | 20,350,000 | 29.304.000 | 14.245.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 5 | PP2500609905 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực | 1,056,000,000 | 1.520.640.000 | 739.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 6 | PP2500609906 - Kim dùng cho bút tiêm Insulin, loại 32G, 4mm | 345,000,000 | 496.800.000 | 241.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 7 | PP2500609907 - Kim gây tê đám rối thần kinh loại dài 50 mm | 37,440,000 | 53.913.600 | 26.208.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 8 | PP2500609908 - Kim gây tê đám rối thần kinh loại dài 100mm | 42,840,000 | 61.689.600 | 29.988.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 9 | PP2500609909 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ | 146,500,000 | 210.960.000 | 102.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 10 | PP2500609910 - Mạch máu nhân tạo chữ Y loại dệt kim | 56,500,000 | 81.360.000 | 39.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 11 | PP2500609911 - Dụng cụ thắt polyp | 150,000,000 | 216.000.000 | 105.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 12 | PP2500609912 - Kẹp cầm máu nóng dạ dày | 8,660,000 | 12.470.400 | 6.062.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 13 | PP2500609913 - Kẹp cầm máu nóng đại tràng | 9,260,000 | 13.334.400 | 6.482.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 14 | PP2500609914 - Kẹp rốn | 5,520,000 | 7.948.800 | 3.864.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 15 | PP2500609915 - Kìm gắp dị vật, ngàm ngàm chuột và cá sấu | 56,600,000 | 81.504.000 | 39.620.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 16 | PP2500609916 - KÌM sinh thiết dạ dày | 27,600,000 | 39.744.000 | 19.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 17 | PP2500609917 - KÌM sinh thiết đại tràng | 5,520,000 | 7.948.800 | 3.864.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 18 | PP2500609918 - Kìm sinh thiết gắp dị vật dạ dày (Hàm cá sấu) | 137,198,670 | 197.566.085 | 96.039.069 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 19 | PP2500609919 - Lưới thoát vị bẹn 3D | 390,000,000 | 561.600.000 | 273.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 20 | PP2500609920 - Lưới thoát vị bẹn thẳng | 57,900,000 | 83.376.000 | 40.530.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 21 | PP2500609921 - Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần | 17,600,000 | 25.344.000 | 12.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 22 | PP2500609922 - Rọ lấy sỏi đường mật | 21,000,000 | 30.240.000 | 14.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 23 | PP2500609923 - Áo giấy phẫu thuật dùng 1 lần | 17,750,000 | 25.560.000 | 12.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 24 | PP2500609924 - Băng cuộn co giãn có keo | 114,000,000 | 164.160.000 | 79.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 25 | PP2500609925 - Bao áp lực ( dùng trong đo huyết động xâm lấn 1 đường ) | 314,895,000 | 453.448.800 | 220.426.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 26 | PP2500609926 - Bầu khí dung kèm dây | 52,500,000 | 75.600.000 | 36.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 27 | PP2500609927 - Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da | 360,000,000 | 518.400.000 | 252.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 28 | PP2500609928 - Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần | 610,000,000 | 878.400.000 | 427.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 29 | PP2500609929 - Bộ đo huyết áp trẻ em | 2,560,000 | 3.686.400 | 1.792.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 30 | PP2500609930 - Bộ đo huyết động xâm lấn một đường | 130,725,000 | 188.244.000 | 91.507.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 31 | PP2500609931 - Bộlấy đờm | 7,600,000 | 10.944.000 | 5.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 32 | PP2500609932 - Khẩu trang y tế | 105,800,000 | 152.352.000 | 74.060.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 33 | PP2500609933 - Khẩu trang y tế vô trùng | 18,425,000 | 26.532.000 | 12.897.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 34 | PP2500609934 - Mặt nạ thở oxy không túi các cỡ | 4,500,000 | 6.480.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 35 | PP2500609935 - Mỏ vịt nhựa | 912,500 | 1.314.000 | 638.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 36 | PP2500609936 - Mũ phẫu thuật | 33,600,000 | 48.384.000 | 23.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 37 | PP2500609937 - Mũi khoan sọ não tự dừng loại to | 42,000,000 | 60.480.000 | 29.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 38 | PP2500609938 - Mũi khoan sọ não tự dừng loại vừa | 42,000,000 | 60.480.000 | 29.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 39 | PP2500609939 - Nắp đậy 3mm, dùng cho Troca 5.5mm dùng cho phẫu thuật (10 cái/gói) | 1,900,000 | 2.736.000 | 1.330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 40 | PP2500609940 - Săng mổ 140 x 160 cm | 1,193,280 | 1.718.324 | 835.296 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 41 | PP2500609941 - Tấm trải nilon vô trùng | 12,159,000 | 17.508.960 | 8.511.300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 42 | PP2500609942 - Van cho vỏ Trocar loại 3,5mm và 5,5mm dùng cho phẫu thuật (10 cái/gói) | 2,400,000 | 3.456.000 | 1.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 43 | PP2500609943 - Vôi soda | 26,249,950 | 37.799.928 | 18.374.965 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 44 | PP2500609944 - Ống nghe | 19,800,000 | 28.512.000 | 13.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 45 | PP2500609945 - Băng dính dùng cho hệ vận chuyển tự động | 5,751,900 | 8.282.736 | 4.026.330 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 46 | PP2500609946 - Chổi rửa dài | 9,250,000 | 13.320.000 | 6.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 47 | PP2500609947 - Chổi rửa dài dùng 1 lần | 9,420,000 | 13.564.800 | 6.594.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 48 | PP2500609948 - Dao cắt bệnh phẩm | 55,000,000 | 79.200.000 | 38.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 49 | PP2500609949 - Dao cắt cơ Oddi | 127,200,000 | 183.168.000 | 89.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 50 | PP2500609950 - Lưỡi dao mổ các số | 13,200,000 | 19.008.000 | 9.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 51 | PP2500609951 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp chiều dài 21 cm. Hàn phủ nano | 122,250,000 | 176.040.000 | 85.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 52 | PP2500609952 - Tay dao siêu âm mổ mở tiêu hoá | 23,400,000 | 33.696.000 | 16.380.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 53 | PP2500609953 - Tay dao siêu âm mổ nội soi | 94,500,000 | 136.080.000 | 66.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 54 | PP2500609954 - Tay dao siêu âm mổ mở tuyến giáp | 23,400,000 | 33.696.000 | 16.380.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 55 | PP2500609955 - Dụng cụ nội soi đốt điện lưỡng cực (Bipolar). Dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | 165,000,000 | 237.600.000 | 115.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) | |
| 56 | PP2500609956 - Dụng cụ nội soi đốt điện đơn cực (Monopolar). Dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng | 15,800,000 | 22.752.000 | 11.060.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
Bơm đàn hồi truyền liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500609901 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Thiết bị lấy máu đã tích hợp kim dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500609902 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kim buồng truyền dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500609903 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kim Chiba |
|
| Mã phần lô | PP2500609904 |
| Giá từng phần lô | 20,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500609905 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.520.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kim dùng cho bút tiêm Insulin, loại 32G, 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609906 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê đám rối thần kinh loại dài 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609907 |
| Giá từng phần lô | 37,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.913.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê đám rối thần kinh loại dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500609908 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.689.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609909 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Mạch máu nhân tạo chữ Y loại dệt kim |
|
| Mã phần lô | PP2500609910 |
| Giá từng phần lô | 56,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500609911 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kẹp cầm máu nóng dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500609912 |
| Giá từng phần lô | 8,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.470.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kẹp cầm máu nóng đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500609913 |
| Giá từng phần lô | 9,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.334.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500609914 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.948.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kìm gắp dị vật, ngàm ngàm chuột và cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2500609915 |
| Giá từng phần lô | 56,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
KÌM sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500609916 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
KÌM sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500609917 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.948.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết gắp dị vật dạ dày (Hàm cá sấu) |
|
| Mã phần lô | PP2500609918 |
| Giá từng phần lô | 137,198,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.566.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.039.069 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Lưới thoát vị bẹn 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500609919 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Lưới thoát vị bẹn thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500609920 |
| Giá từng phần lô | 57,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500609921 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Rọ lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500609922 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Áo giấy phẫu thuật dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500609923 |
| Giá từng phần lô | 17,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Băng cuộn co giãn có keo |
|
| Mã phần lô | PP2500609924 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bao áp lực ( dùng trong đo huyết động xâm lấn 1 đường ) |
|
| Mã phần lô | PP2500609925 |
| Giá từng phần lô | 314,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.448.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bầu khí dung kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2500609926 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500609927 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500609928 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bộ đo huyết áp trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500609929 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.686.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bộ đo huyết động xâm lấn một đường |
|
| Mã phần lô | PP2500609930 |
| Giá từng phần lô | 130,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bộlấy đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500609931 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500609932 |
| Giá từng phần lô | 105,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609933 |
| Giá từng phần lô | 18,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ thở oxy không túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500609934 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500609935 |
| Giá từng phần lô | 912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500609936 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan sọ não tự dừng loại to |
|
| Mã phần lô | PP2500609937 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan sọ não tự dừng loại vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500609938 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Nắp đậy 3mm, dùng cho Troca 5.5mm dùng cho phẫu thuật (10 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2500609939 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Săng mổ 140 x 160 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500609940 |
| Giá từng phần lô | 1,193,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.324 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 835.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Tấm trải nilon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500609941 |
| Giá từng phần lô | 12,159,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.508.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.511.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Van cho vỏ Trocar loại 3,5mm và 5,5mm dùng cho phẫu thuật (10 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2500609942 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500609943 |
| Giá từng phần lô | 26,249,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.799.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.374.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500609944 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Băng dính dùng cho hệ vận chuyển tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500609945 |
| Giá từng phần lô | 5,751,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.282.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.026.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Chổi rửa dài |
|
| Mã phần lô | PP2500609946 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Chổi rửa dài dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500609947 |
| Giá từng phần lô | 9,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.564.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Dao cắt bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500609948 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Dao cắt cơ Oddi |
|
| Mã phần lô | PP2500609949 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500609950 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ tuyến giáp chiều dài 21 cm. Hàn phủ nano |
|
| Mã phần lô | PP2500609951 |
| Giá từng phần lô | 122,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Tay dao siêu âm mổ mở tiêu hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500609952 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Tay dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500609953 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Tay dao siêu âm mổ mở tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2500609954 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ nội soi đốt điện lưỡng cực (Bipolar). Dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500609955 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ nội soi đốt điện đơn cực (Monopolar). Dùng trong phẫu thuật nội soi ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500609956 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi