Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm y tế và các vật tư chuyên dùng khác (gồm 103 mặt hàng chia thành 23 phần)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600359985-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 23 giờ 39 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Vật tư dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm y tế và các vật tư chuyên dùng khác (gồm 103 mặt hàng chia thành 23 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2600188059
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mỏ Cày, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 3,836,933,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600264575 - Phần 01: Lam kính các loại (03 mặt hàng) 14,474,800 10.339.143 3.618.700
2 PP2600264576 - Phần 02: Đầu cone các loại (02 mặt hàng) 17,925,000 12.803.572 4.481.250
3 PP2600264577 - Phần 03: Pipette, lọ lấy mẫu, ống nghiệm các loại (11 mặt hàng) 328,480,000 234.628.572 82.120.000
4 PP2600264578 - Phần 04: Sinh phẩm xác định nhóm máu (04 mặt hàng) 40,347,250 28.819.465 10.086.813
5 PP2600264579 - Phần 05: Nhóm ngoại kiểm nhóm máu (01 mặt hàng) 37,800,000 27.000.000 9.450.000
6 PP2600264580 - Phần 06: Test thử 1,094,011,600 781.436.858 273.502.900
7 PP2600264581 - Phần 07: Dung dịch khử khuẩn (05 mặt hàng) 763,730,000 545.521.429 190.932.500
8 PP2600264582 - Phần 08: Gel bôi trơn (01 mặt hàng) 21,700,000 15.500.000 5.425.000
9 PP2600264583 - Phần 09: Than hoạt tính (01 mặt hàng) 8,200,000 5.857.143 2.050.000
10 PP2600264584 - Phần 10: Que thử thai, que thử đường huyết 516,966,000 369.261.429 129.241.500
11 PP2600264585 - Phần 11: Đĩa vi sinh các loại (40 mặt hàng) 342,719,940 244.799.958 85.679.985
12 PP2600264586 - Phần 12: BHI broth (01 mặt hàng) 102,465,000 73.189.286 25.616.250
13 PP2600264587 - Phần 13: Chapmanagar (01 mặt hàng) 985,500 703.929 246.375
14 PP2600264588 - Phần 14: Cồn Acid (01 mặt 19,375,000 13.839.286 4.843.750
15 PP2600264589 - Phần 15: Dung dịch nhuộm (02 mặt hàng) 36,000,000 25.714.286 9.000.000
16 PP2600264590 - Phần 16: Dầu soi kính hiển vi (01 mặt hàng) 7,500,000 5.357.143 1.875.000
17 PP2600264591 - Phần 17: Dung dịch Formol (01 mặt hàng) 9,473,700 6.766.929 2.368.425
18 PP2600264592 - Phần 18: Viên ngâm khử nhiễm (01 mặt hàng) 134,750,000 96.250.000 33.687.500
19 PP2600264593 - Phần 19: Gel siêu âm (01 mặt hàng) 16,723,200 11.945.143 4.180.800
20 PP2600264594 - Phần 20: Cồn các loại ( 03 mặt hàng) 110,136,000 78.668.572 27.534.000
21 PP2600264595 - Phần 21: Sáp Parafin (01 mặt hàng) 45,000,000 32.142.858 11.250.000
22 PP2600264596 - Phần 22: Nắp đậy, van trocar sử dụng trong phẫu thuật nội soi (04 mặt hàng) 82,500,000 58.928.572 20.625.000
23 PP2600264597 - Phần 23: Dụng cụ chuyên dùng cho 85,671,000 61.193.572 21.417.750
Phần 01: Lam kính các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264575
Giá từng phần lô 14,474,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.339.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.618.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 02: Đầu cone các loại (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264576
Giá từng phần lô 17,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.803.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 03: Pipette, lọ lấy mẫu, ống nghiệm các loại (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264577
Giá từng phần lô 328,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 04: Sinh phẩm xác định nhóm máu (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264578
Giá từng phần lô 40,347,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.819.465
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.086.813
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 05: Nhóm ngoại kiểm nhóm máu (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264579
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 06: Test thử
Mã phần lô PP2600264580
Giá từng phần lô 1,094,011,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.436.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.502.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 07: Dung dịch khử khuẩn (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264581
Giá từng phần lô 763,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.521.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 08: Gel bôi trơn (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264582
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 09: Than hoạt tính (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264583
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 10: Que thử thai, que thử đường huyết
Mã phần lô PP2600264584
Giá từng phần lô 516,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.261.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 11: Đĩa vi sinh các loại (40 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264585
Giá từng phần lô 342,719,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.799.958
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.679.985
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 12: BHI broth (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264586
Giá từng phần lô 102,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.189.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.616.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 13: Chapmanagar (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264587
Giá từng phần lô 985,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 14: Cồn Acid (01 mặt
Mã phần lô PP2600264588
Giá từng phần lô 19,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.839.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 15: Dung dịch nhuộm (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264589
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 16: Dầu soi kính hiển vi (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264590
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 17: Dung dịch Formol (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264591
Giá từng phần lô 9,473,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.766.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.368.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18: Viên ngâm khử nhiễm (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264592
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 19: Gel siêu âm (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264593
Giá từng phần lô 16,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.945.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.180.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 20: Cồn các loại ( 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264594
Giá từng phần lô 110,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.668.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 21: Sáp Parafin (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264595
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 22: Nắp đậy, van trocar sử dụng trong phẫu thuật nội soi (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600264596
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 23: Dụng cụ chuyên dùng cho
Mã phần lô PP2600264597
Giá từng phần lô 85,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.193.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->