Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm y tế và các vật tư chuyên dùng khác (gồm 109 mặt hàng chia thành 22 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500253771-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TƯ VẤN THIẾT KẾ & THI CÔNG XÂY DỰNG THỊ XÃ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CÙ LAO MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Vật tư dùng trong xét nghiệm, sinh phẩm y tế và các vật tư chuyên dùng khác (gồm 109 mặt hàng chia thành 22 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500134023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 2,434,777,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500261637 - Lam kính các loại (03 mặt hàng) 11,520,700 16.000.972 5.760.350 Bảng cam kết
2 PP2500261638 - Đầu cone các loại (02 mặt hàng) 16,000,000 22.222.222 8.000.000 Bảng cam kết
3 PP2500261639 - Pipette, lọ lấy mẫu, ống nghiệm các loại (12 mặt hàng) 341,317,500 474.052.083 170.658.750 Bảng cam kết
4 PP2500261640 - Sinh phẩm xác định nhóm máu (04 mặt hàng) 35,950,000 49.930.556 17.975.000 Bảng cam kết
5 PP2500261641 - Nhóm ngoại kiểm nhóm máu (02 mặt hàng) 2,005,500 2.785.417 1.002.750 Bảng cam kết
6 PP2500261642 - Test thử các loại (14 mặt hàng) 569,924,500 791.561.806 284.962.250 Bảng cam kết
7 PP2500261643 - Dung dịch khử khuẩn (05 mặt hàng) 381,937,500 530.468.750 190.968.750 Bảng cam kết
8 PP2500261644 - Gel bôi trơn (01 mặt hàng) 13,516,000 18.772.222 6.758.000 Bảng cam kết
9 PP2500261645 - Than hoạt tính (01 mặt 18,750,000 26.041.667 9.375.000 Bảng cam kết
10 PP2500261646 - Vôi soda (01 mặt hàng) 8,249,250 11.457.292 4.124.625 Bảng cam kết
11 PP2500261647 - Que thử thai, que thử đường huyết (02 mặt hàng) 178,512,500 247.934.028 89.256.250 Bảng cam kết
12 PP2500261648 - Đĩa vi sinh các loại (48 mặt hàng) 292,923,000 406.837.500 146.461.500 Bảng cam kết
13 PP2500261649 - Yếu tố X, V (02 mặt hàng) 600,000 833.333 300.000 Bảng cam kết
14 PP2500261650 - BHI broth (01 mặt hàng) 102,600,000 142.500.000 51.300.000 Bảng cam kết
15 PP2500261651 - Chapmanagar (01 mặt hàng) 11,875,000 16.493.056 5.937.500 Bảng cam kết
16 PP2500261652 - Cồn Acid (01 mặt hàng) 3,750,000 5.208.333 1.875.000 Bảng cam kết
17 PP2500261653 - Dung dịch nhuộm (02 mặt hàng) 6,300,000 8.750.000 3.150.000 Bảng cam kết
18 PP2500261654 - Dầu soi kính hiển vi (01 mặt hàng) 2,200,000 3.055.556 1.100.000 Bảng cam kết
19 PP2500261655 - Dung dịch Formol (01 mặt hàng) 1,700,000 2.361.111 850.000 Bảng cam kết
20 PP2500261656 - Viên ngâm khử nhiễm (01 mặt hàng) 81,200,000 112.777.778 40.600.000 Bảng cam kết
21 PP2500261657 - Gel siêu âm (01 mặt hàng) 89,066,250 123.703.125 44.533.125 Bảng cam kết
22 PP2500261658 - Cồn các loại (03 mặt hàng) 264,880,000 367.888.889 132.440.000 Bảng cam kết
Lam kính các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261637
Giá từng phần lô 11,520,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu cone các loại (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261638
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipette, lọ lấy mẫu, ống nghiệm các loại (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261639
Giá từng phần lô 341,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.052.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.658.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sinh phẩm xác định nhóm máu (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261640
Giá từng phần lô 35,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhóm ngoại kiểm nhóm máu (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261641
Giá từng phần lô 2,005,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử các loại (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261642
Giá từng phần lô 569,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.561.806
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.962.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261643
Giá từng phần lô 381,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel bôi trơn (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261644
Giá từng phần lô 13,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.772.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Than hoạt tính (01 mặt
Mã phần lô PP2500261645
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vôi soda (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261646
Giá từng phần lô 8,249,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.457.292
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.124.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử thai, que thử đường huyết (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261647
Giá từng phần lô 178,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.934.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.256.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa vi sinh các loại (48 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261648
Giá từng phần lô 292,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.461.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Yếu tố X, V (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261649
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
BHI broth (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261650
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chapmanagar (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261651
Giá từng phần lô 11,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.493.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn Acid (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261652
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch nhuộm (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261653
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu soi kính hiển vi (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261654
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch Formol (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261655
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên ngâm khử nhiễm (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261656
Giá từng phần lô 81,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel siêu âm (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261657
Giá từng phần lô 89,066,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.703.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.533.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500261658
Giá từng phần lô 264,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bảng cam kết
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->