Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư ngoại thần kinh và kết hợp xương răng hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300241128-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Vật tư ngoại thần kinh và kết hợp xương răng hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2300166827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 22,972,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 229.722.310 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300361167 - Hệ thống nẹp vít cổ trước kèm khóa vít 930,416,000 1.395.624.000 651.291.200 không yêu cầu
2 PP2300361168 - Hệ thống vít ốc cổ sau đa trục 322,500,000 483.750.000 225.750.000 không yêu cầu
3 PP2300361169 - Hệ thống nẹp vít cổ chẩm 28,400,000 42.600.000 19.880.000 không yêu cầu
4 PP2300361170 - Hệ thống nẹp vít tiêu chuẩn bao gồm ốc khóa trong cột sống thắt lưng, các cỡ 2,030,500,000 3.045.750.000 1.421.350.000 không yêu cầu
5 PP2300361171 - Hệ thống phẫu thuật cố định cột sống lưng đĩa đệm xoay 6,119,500,000 9.179.250.000 4.283.650.000 không yêu cầu
6 PP2300361172 - Hệ thống nẹp vít cột sống lưng đầu nhỏ 2,355,000,000 3.532.500.000 1.648.500.000 không yêu cầu
7 PP2300361173 - Hệ thống bắt nẹp vít kỹ thuật mổ ít xâm lấn 1,152,750,000 1.729.125.000 806.925.000 không yêu cầu
8 PP2300361174 - Hệ thống mỗ vẹo cột sống ngực- thắt lưng 396,600,000 594.900.000 277.620.000 không yêu cầu
9 PP2300361175 - Hệ thống đặt đĩa và bắt vít qua da 1,524,000,000 2.286.000.000 1.066.800.000 không yêu cầu
10 PP2300361176 - Hệ thống vít cột sống lưng cho bệnh nhân loãng xương 2,600,000,000 3.900.000.000 1.820.000.000 không yêu cầu
11 PP2300361177 - Hệ thống bơm xi măng đốt sống 1,461,000,000 2.191.500.000 1.022.700.000 không yêu cầu
12 PP2300361178 - Hệ thống nhóm phẫu thuật cột sống AC 2,059,200,000 3.088.800.000 1.441.440.000 không yêu cầu
13 PP2300361179 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật Răng hàm mặt 393,640,000 590.460.000 275.548.000 không yêu cầu
14 PP2300361180 - Vật tư vá sọ màng cứng 424,600,000 636.900.000 297.220.000 không yêu cầu
15 PP2300361181 - Vật tư hỗ trợ cột sống và dẫn dịch não tủy 172,000,000 258.000.000 120.400.000 không yêu cầu
16 PP2300361182 - Hệ thống bơm xi-măng sinh học 425,000,000 637.500.000 297.500.000 không yêu cầu
17 PP2300361183 - Bộ nọi soi cột sống 577,125,000 865.687.500 403.987.500 không yêu cầu
Hệ thống nẹp vít cổ trước kèm khóa vít
Mã phần lô PP2300361167
Giá từng phần lô 930,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống vít ốc cổ sau đa trục
Mã phần lô PP2300361168
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống nẹp vít cổ chẩm
Mã phần lô PP2300361169
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống nẹp vít tiêu chuẩn bao gồm ốc khóa trong cột sống thắt lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2300361170
Giá từng phần lô 2,030,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.045.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống phẫu thuật cố định cột sống lưng đĩa đệm xoay
Mã phần lô PP2300361171
Giá từng phần lô 6,119,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.179.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống nẹp vít cột sống lưng đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300361172
Giá từng phần lô 2,355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.648.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống bắt nẹp vít kỹ thuật mổ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300361173
Giá từng phần lô 1,152,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống mỗ vẹo cột sống ngực- thắt lưng
Mã phần lô PP2300361174
Giá từng phần lô 396,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống đặt đĩa và bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300361175
Giá từng phần lô 1,524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống vít cột sống lưng cho bệnh nhân loãng xương
Mã phần lô PP2300361176
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống bơm xi măng đốt sống
Mã phần lô PP2300361177
Giá từng phần lô 1,461,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.191.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống nhóm phẫu thuật cột sống AC
Mã phần lô PP2300361178
Giá từng phần lô 2,059,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.088.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.441.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật Răng hàm mặt
Mã phần lô PP2300361179
Giá từng phần lô 393,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư vá sọ màng cứng
Mã phần lô PP2300361180
Giá từng phần lô 424,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật tư hỗ trợ cột sống và dẫn dịch não tủy
Mã phần lô PP2300361181
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hệ thống bơm xi-măng sinh học
Mã phần lô PP2300361182
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ nọi soi cột sống
Mã phần lô PP2300361183
Giá từng phần lô 577,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa không yêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->