Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư và Hóa chất khác (Gồm 49 khoản)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300065968-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2023 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Vật tư và Hóa chất khác (Gồm 49 khoản)
Số hiệu KHLCNT PL2300040452
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Giá gói thầu 875,066,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.938.337 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300090252 - Bơm kim tiêm lấy máu động mạch 73,418,400 103.453.200 90.18 51.400.222 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
2 PP2300090253 - Điện cực tham chiếu 10,489,983 14.781.340 7.344.037 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
3 PP2300090254 - Bộ dây bơm 3,929,982 5.537.702 90.18 2.751.380 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
4 PP2300090255 - Điện cực Na+ 10,972,500 15.461.250 7.680.750 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
5 PP2300090256 - Điện cực Kali+ 8,054,200 11.349.100 5.637.940 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
6 PP2300090257 - Điện cực Cl- 8,115,679 11.435.730 5.681.787 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
7 PP2300090258 - Dây bơm máy điện giải 2,464,000 3.472.000 90.18 1.724.800 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
8 PP2300090259 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 414,000,000 583.363.636 38.22 289.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
9 PP2300090260 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 4,929,960 6.946.762 38.22 3.450.972 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
10 PP2300090261 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 16,758,000 23.613.545 38.22 11.730.600 500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
11 PP2300090262 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nước tiểu 26,460,000 37.284.545 18.522.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
12 PP2300090263 - Hóa chất xét nghiệm 2,602,000 3.666.455 38.22 1.821.400 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
13 PP2300090264 - Hóa chất xét nghiệm 2,037,000 2.870.318 1.425.900 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
14 PP2300090265 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất điện giải K+ (Kali), Ca2+ (Calci), Na+ (Natri), Cl- (Clo), Li+ (Lithi) 41,740,000 58.815.455 38.22 29.218.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
15 PP2300090266 - Dung dịch nhuộm 2,205,000 3.107.045 1.543.500 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
16 PP2300090267 - Môi trường nuôi cấy 19,700,000 27.759.091 13.790.000 167Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
17 PP2300090268 - Môi trường nuôi cấy 16,611,000 23.406.409 11.627.700 167Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
18 PP2300090269 - Môi trường nuôi cấy 24,675,000 34.769.318 17.272.500 167Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
19 PP2300090270 - Môi trường nuôi cấy 5,250,000 7.397.727 3.675.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
20 PP2300090271 - Môi trường nuôi cấy 3,680,000 5.185.455 2.576.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
21 PP2300090272 - Môi trường nuôi cấy 3,696,000 5.208.000 2.587.200 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
22 PP2300090273 - Đĩa giấy Oxidase 108,150 152.393 75.705 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
23 PP2300090274 - Bộ định danh que giấy 580,000 817.273 406.000 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
24 PP2300090275 - Môi trường nuôi cấy 2,595,600 3.657.436 1.816.920 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
25 PP2300090276 - Khoanh giấy kháng sinh các loại 879,500 1.239.295 615.650 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
26 PP2300090277 - Môi trường nuôi cấy 3,806,800 5.364.127 2.664.760 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
27 PP2300090278 - Huyết thanh định nhóm máu A 369,915 521.244 258.941 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
28 PP2300090279 - Huyết thanh định nhóm máu B 369,915 521.244 258.941 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
29 PP2300090280 - Huyết thanh định nhóm máu O 369,915 521.244 258.941 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
30 PP2300090281 - Huyết thanh định nhóm máu D/Rh 500,000 704.545 350.000 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
31 PP2300090282 - Khoanh giấy Bacintracin 1,176,000 1.657.091 823.200 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
32 PP2300090283 - Gía đường Api Staphy 7,938,000 11.185.364 5.556.600 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
33 PP2300090284 - Gía đường Api Strep 7,938,000 11.185.364 5.556.600 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
34 PP2300090285 - Gía đường Nấm men 8,287,230 11.677.460 5.801.061 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
35 PP2300090286 - NaOH 180,000 253.636 126.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
36 PP2300090287 - KH2PO4 126,000 177.545 88.200 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
37 PP2300090288 - Na2HPO4 88,000 124.000 61.600 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
38 PP2300090289 - Natri Citrat bột 130,000 183.182 91.000 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
39 PP2300090290 - NALC 318,990 449.486 223.293 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
40 PP2300090291 - Thanh định danh nhanh TBcID 14,877,500 20.963.750 10.414.250 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
41 PP2300090292 - Hóa chất dùng cho máy nuôi cấy lỏng phát hiện vi khuẩn lao 32,000,000 45.090.909 38.22 22.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
42 PP2300090293 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 13,025,000 18.353.409 38.22 9.117.500 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
43 PP2300090294 - Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật 4,425,300 6.235.650 38.22 3.097.710 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
44 PP2300090295 - Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn 32,000,000 45.090.909 38.22 22.400.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
45 PP2300090296 - Gen KY 82g 1,297,800 1.828.718 908.460 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
46 PP2300090297 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 22,644,138 31.907.649 38.22 15.850.897 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
47 PP2300090298 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 10,900,000 15.359.091 38.22 7.630.000 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
48 PP2300090299 - Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu 3,168,480 4.464.676 38.22 2.217.936 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
49 PP2300090300 - Hóa chất dùng cho máy XN sinh hóa 3,177,714 4.477.688 38.22 2.224.400 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bơm kim tiêm lấy máu động mạch
Mã phần lô PP2300090252
Giá từng phần lô 73,418,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.453.200
Mã hàng hóa (HS) 90.18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.400.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300090253
Giá từng phần lô 10,489,983
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.781.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.344.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ dây bơm
Mã phần lô PP2300090254
Giá từng phần lô 3,929,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.537.702
Mã hàng hóa (HS) 90.18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực Na+
Mã phần lô PP2300090255
Giá từng phần lô 10,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.461.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực Kali+
Mã phần lô PP2300090256
Giá từng phần lô 8,054,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.349.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.637.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực Cl-
Mã phần lô PP2300090257
Giá từng phần lô 8,115,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.435.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.681.787
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây bơm máy điện giải
Mã phần lô PP2300090258
Giá từng phần lô 2,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.472.000
Mã hàng hóa (HS) 90.18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300090259
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.363.636
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300090260
Giá từng phần lô 4,929,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.946.762
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300090261
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.613.545
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.730.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300090262
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.284.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2300090263
Giá từng phần lô 2,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.455
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2300090264
Giá từng phần lô 2,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.870.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất điện giải K+ (Kali), Ca2+ (Calci), Na+ (Natri), Cl- (Clo), Li+ (Lithi)
Mã phần lô PP2300090265
Giá từng phần lô 41,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.815.455
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2300090266
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090267
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.759.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090268
Giá từng phần lô 16,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.406.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.627.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090269
Giá từng phần lô 24,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.769.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090270
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.397.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090271
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090272
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300090273
Giá từng phần lô 108,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ định danh que giấy
Mã phần lô PP2300090274
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090275
Giá từng phần lô 2,595,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khoanh giấy kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300090276
Giá từng phần lô 879,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300090277
Giá từng phần lô 3,806,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.364.127
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Huyết thanh định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300090278
Giá từng phần lô 369,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.244
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.941
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Huyết thanh định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300090279
Giá từng phần lô 369,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.244
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.941
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Huyết thanh định nhóm máu O
Mã phần lô PP2300090280
Giá từng phần lô 369,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.244
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.941
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Huyết thanh định nhóm máu D/Rh
Mã phần lô PP2300090281
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khoanh giấy Bacintracin
Mã phần lô PP2300090282
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gía đường Api Staphy
Mã phần lô PP2300090283
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.185.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gía đường Api Strep
Mã phần lô PP2300090284
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.185.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gía đường Nấm men
Mã phần lô PP2300090285
Giá từng phần lô 8,287,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.677.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.061
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
NaOH
Mã phần lô PP2300090286
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
KH2PO4
Mã phần lô PP2300090287
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Na2HPO4
Mã phần lô PP2300090288
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Natri Citrat bột
Mã phần lô PP2300090289
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
NALC
Mã phần lô PP2300090290
Giá từng phần lô 318,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.293
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thanh định danh nhanh TBcID
Mã phần lô PP2300090291
Giá từng phần lô 14,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.963.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.414.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất dùng cho máy nuôi cấy lỏng phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300090292
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.090.909
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300090293
Giá từng phần lô 13,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.353.409
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất thăm dò phản ứng vi sinh vật
Mã phần lô PP2300090294
Giá từng phần lô 4,425,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.235.650
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hoá chất dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300090295
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.090.909
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gen KY 82g
Mã phần lô PP2300090296
Giá từng phần lô 1,297,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.718
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300090297
Giá từng phần lô 22,644,138
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.907.649
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.850.897
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300090298
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.359.091
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300090299
Giá từng phần lô 3,168,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.464.676
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất dùng cho máy XN sinh hóa
Mã phần lô PP2300090300
Giá từng phần lô 3,177,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.477.688
Mã hàng hóa (HS) 38.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.224.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->