Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400281208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ứng Hòa | Chủ đầu tư | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ứng Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400093047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 12,540,943,927 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.983.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.983.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 04/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng có kết cấu dạng nhà về Tu bổ di tích. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: (1) Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên; Bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (3) Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận. (4) Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Văn bản thẩm định duyệt thiết kế của cơ quan Nhà nước hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác., cấp: Cấp III trở lên(12) có giá trị là (V): 6.316.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây kỹ thuật công trình xây dựngthi công tu bổ di tích còn hiệu lựccông trình Dân dụng hạng III đã trực tiếp tham gia thi công trình dân dụng cấp III trở lên dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu nhận của Chủ đầu tư).điểm 01/01/2019 (tính theo hoàn thành công trình) đến Đã từng là Chỉ huy trưởng 01 III trở lên về Tu bổ di tích;khai trên hệ thống Webform sự và Có tên trong biên bản vào sử dụng công trình với vị Xác nhận của Chủ đầu tư về tài liệu pháp lý tương đương và Biên bản nghiệm thu hoàn lý tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ Đại học trở dựng dân dụng hoặc - Có chứng chỉ hành nghề - Có Chứng chỉ giám sát trở lên, còn hiệu lực hoặc xây dựng ít nhất 01 công hoặc 02 công trình dân chứng minh có xác - Kinh nghiệm tính từ thời ngày nghiệm thu khối lượng thời điểm đóng thầu: công trình dân dụng cấp *Tài liệu chứng minh: Kê của kinh nghiệm nhân nghiệm thu bàn giao đưa trí là Chỉ huy trưởng hoặc kinh nghiệm nhân sự hoặc (Kèm theo Hợp đồng thành hoặc tài liệu pháp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (Phần XDCB)1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây kỹ thuật công trình xây dựngđiểm 01/01/2019 (tính theo hoàn thành công trình) đến trực tiếp tham gia (kỹ thuật, Chỉ huy trưởng) ít nhất 01 dụng cấp III trở lên;khai trên hệ thống Webform và Xác nhận của Chủ đầu tư sự hoặc tài liệu pháp lý tương đồng và Biên bản nghiệm thu pháp lý tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học trở dựng dân dụng hoặc - Kinh nghiệm tính từ thời ngày nghiệm thu khối lượng thời điểm đóng thầu: Đã Giám sát chất lượng hoặc công trình dân *Tài liệu chứng minh: Kê của kinh nghiệm nhân sự về kinh nghiệm nhân đương (Kèm theo Hợp hoàn thành hoặc tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phần XDCN)1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật công trình xây dựng hoặc tính từ thời điểm 01/01/2019 thu khối lượng hoàn thành công thầu: Đã trực tiếp tham gia lượng hoặc Chỉ huy trưởng) ít dụng cấp III trở lên về Tu bổ di minh: Kê khai trên hệ thống nhân sự và Xác nhận của nhân sự hoặc tài liệu pháp theo Hợp đồng và Biên bản hoặc tài liệu pháp lý tương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học trở dựng dân dụng hoặc kỹ kiến trúc- Kinh nghiệm (tính theo ngày nghiệm trình) đến thời điểm đóng (kỹ thuật, Giám sát chất nhất 01 công trình dân tích;*Tài liệu chứng Webform của kinh nghiệm Chủ đầu tư về kinh nghiệm lý tương đương (Kèm nghiệm thu hoàn thành đương để |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành Bảo độ Cao đẳng trở lên thuộc và có chứng chỉ hoặc chứng động và vệ sinh lao động còn lực.điểm 01/01/2019 (tính theo hoàn thành công trình) đến trực tiếp tham gia phụ trách an 01 công trình Dân dụng cấp trở lên.khai trên hệ thống Webform và Xác nhận của Chủ đầu tư sự hoặc tài liệu pháp lý tương đồng và Biên bản nghiệm thu pháp lý tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Cao đẳng hộ lao động Hoặc Có trình chuyên ngành xây dựng nhận đào tạo an toàn lao hiệu - Kinh nghiệm tính từ thời ngày nghiệm thu khối lượng thời điểm đóng thầu: Đã toàn lao động của ít nhất III *Tài liệu chứng minh: Kê của kinh nghiệm nhân sự về kinh nghiệm nhân đương (Kèm theo Hợp hoàn thành hoặc tài liệu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa (Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa gỗ (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bào gỗ (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bình hoặc Máy phun hóa chất (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Palăng xích hoặc thiết bị tương đương (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa =< 10 Tấn. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi