Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng đường đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km3+000 (bao gồm hạng mục chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200018829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng đường đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km3+000 (bao gồm hạng mục chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 100,752,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,750,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 79.400.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.600.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 14.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/07/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ, kết cấu áo đường mềm (móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng, cấp: II (hoặcTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 02 công trình trình có: loại kết cấu: công trình giao thông đường bộ, kết cấu áo đường mềm (móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng, cấp: III trở lên(11), có giá trị tối thiểu là 43.700.000.000(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. * Phân cấp công trình theo quy định tại Thông tư số 06/2021/ TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Đối với công trình/ dự án được phê duyệt tại thời điểm trước khi Thông tư số 06/2021/ TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng có hiệu lực thì phân cấp công trình tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án. (11) có giá trị là (V): 43.700.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh. Trong trường hợp thành viên liên danh chỉ làm một trong các hạng mục hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng,thì chỉ huy trưởng công trường yêu cầu chỉ cần đã làm chỉ huy trưởng công trường có một trong các hạng mục đó (không xét về cấp công trình và giá trị đối với các hợp đồng này). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ đường bộ/ cầu đường bộ/ cầu đường; (ii) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; (iii) Có giấy chứng nhận đào tạo/ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (iv) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/ Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (kèm xác nhận của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ đường bộ/ cầu đường bộ/ cầu đường. (ii) Đã tham gia tối thiểu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm soát về chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ đường bộ/ cầu đường bộ/ cầu đường. (ii) Đã tham gia làm công tác vật liệu xây dựng hoặc kiểm soát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ đường bộ/ cầu đường bộ/ cầu đường. (ii) Đã tham gia làm công tác nghiệm thu thanh toán hoặc thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện/ hệ thống điện. (ii) Đã tham giatối thiểu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng hoặc hạng mục chiếu sáng công trình giao thông hoặc công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành trắc địa hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình. (ii) Đã tham gia làm công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành về Bảo hộ lao động/ an toàn lao động hoặc các ngành xây dựng công trình. (ii) Có giấy chứng nhận đào tạo/ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. (iii) Đã tham gia làm công tác an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 8 - 12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ôtô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa đường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải thảm bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng≥ 12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận). Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi