Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Thi công xây dựng cầu Bến Lớn từ Km3+760 đến Km4+040 (bao gồm Đảm bảo an toàn giao thông).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300333833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2023 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây dựng): Thi công xây dựng cầu Bến Lớn từ Km3+760 đến Km4+040 (bao gồm Đảm bảo an toàn giao thông). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300199253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 73,551,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.100.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 99.708.926.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 21.935.963.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 21.935.963.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 10/04/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình xây dựng mới cầu BTCT từ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc khoan nhồi), có giá trị hoàn thành ≥ 36.559.939.000 VND. Hoặc 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có 01 cầu BTCT cấp III trở lên, có hạng mục dầm BTCT dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc khoan nhồi và có giá trị hoàn thành ≥ 36.559.939.000 VND). * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng kinh nghiệm thực hiện công trình/ hạng mục tương tự nêu trên với phạm vi công việc và tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận theo thỏa thuận liên danh; * Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh hợp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu hoặc chỉ huy trưởng công trường tối thiểu: 01 hợp đồng/ công trình cầu BTCT từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. Hoặc 01 hợp đồng/ công trình giao thông (trong đó có 01 cầu BTCT từ cấp III trở lên, có hạng mục dầm BTCT dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc khoan nhồi) đã hoàn thành. * Ghi chú: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá thuộc E- |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu (hoặc cầu đường hoặc cầu - hầm) hoặc kỹ thuật công trình giao thông; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bản gốc hoặc photocopy có công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng phần cầu: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng phần cầu hoặc chỉ huy trưởng công trường tối thiểu: 01 hợp đồng/ công trình cầu BTCT từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. Hoặc 01 hợp đồng/ công trình giao thông (trong đó có 01 cầu BTCT từ cấp III trở lên, có hạng mục dầm BTCT dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc khoan nhồi) đã hoàn thành. * Ghi chú: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá thuộc E- HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc đường bộ hoặc cầu - đường bộ) hoặc kỹ thuật công trình giao thông; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bản gốc hoặc photocopy có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách vật liệu Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ phụ trách vật liệu hoặc chỉ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành vật liệu hoặc chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu: 01 hợp đồng/ công trình cầu BTCT từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (chuyên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông); - Có giấy chứng nhận huấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình cầu BTCT từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. Hoặc 01 công trình giao thông (trong đó có 01 cầu BTCT từ cấp III trở lên, có hạng mục dầm BTCT dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc khoan nhồi) đã hoàn thành. * Ghi chú: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc (hoặc địa chính hoặc bản đồ hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. * Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Bằng tốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu - thanh quyết toán Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình cầu BTCT từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. Hoặc 01 công trình giao thông (trong đó có 01 cầu BTCT từ cấp III trở lên, có hạng mục dầm BTCT dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc khoan nhồi) đã hoàn thành. * Ghi chú: Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá thuộc E- HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. * Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bản gốc hoặc photocopy có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc: + Kèm Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình: + Kèm Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 50T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cọc khoan nhồi D ≥ 1200 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 1,25 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 12T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy rải (bê tông nhựa) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh hơi ≥ 16T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: Kèm Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm dùi: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: Kèm Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Đầm cóc: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: Kèm Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy phát điện: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: Kèm Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt sắt: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: Kèm Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 20-Máy uốn sắt: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 21-Máy khoan: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: Kèm Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy nén khí: Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: Kèm Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Búa rung đóng cọc Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Bộ thiết bị siêu âm Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi