Gói thầu: Gói thầu số 07/2023: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300158197-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07/2023: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro
Số hiệu KHLCNT PL2300105404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 192,814,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.892.207 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300231773 - Phần 1 18,375,000 26.184.375 12.862.500 1667
2 PP2300231774 - Phần 2 332,500 473.812,5 232.750 3
3 PP2300231775 - Phần 3 1,700,000 2.422.500 1.190.000 133
4 PP2300231776 - Phần 4 10,075,000 14.356.875 7.052.500 1667
5 PP2300231777 - Phần 5 420,000 598.500 294.000 2
6 PP2300231778 - Phần 6 6,912,000 9.849.600 4.838.400 32
7 PP2300231779 - Phần 7 2,200,000 3.135.000 1.540.000 133
8 PP2300231780 - Phần 8 3,708,000 5.283.900 2.595.600 2400
9 PP2300231781 - Phần 9 16,560,000 23.598.000 11.592.000 16000
10 PP2300231782 - Phần 10 4,617,600 6.580.080 3.232.320 80
11 PP2300231783 - Phần 11 4,365,600 6.220.980 3.055.920 160
12 PP2300231784 - Phần 12 1,410,000 2.009.250 987.000 40
13 PP2300231785 - Phần 13 43,470,000 61.944.750 30.429.000 600
14 PP2300231786 - Phần 14 3,780,000 5.386.500 2.646.000 667
15 PP2300231787 - Phần 15 8,370,000 11.927.250 5.859.000 4000
16 PP2300231788 - Phần 16 4,680,000 6.669.000 3.276.000 800
17 PP2300231789 - Phần 17 248,220 353.713,5 173.754 2
18 PP2300231790 - Phần 18 3,150,000 4.488.750 2.205.000 467
19 PP2300231791 - Phần 19 1,200,000 1.710.000 840.000 67
20 PP2300231792 - Phần 20 1,680,000 2.394.000 1.176.000 13
21 PP2300231793 - Phần 21 283,500 403.987,5 198.450 200
22 PP2300231794 - Phần 22 7,950,000 11.328.750 5.565.000 20000
23 PP2300231795 - Phần 23 400,000 570.000 280.000 1333
24 PP2300231796 - Phần 24 4,172,000 5.945.100 2.920.400 9333
25 PP2300231797 - Phần 25 261,000 371.925 182.700 200
26 PP2300231798 - Phần 26 2,100,000 2.992.500 1.470.000 100
27 PP2300231799 - Phần 27 1,560,000 2.223.000 1.092.000 80
28 PP2300231800 - Phần 28 3,528,000 5.027.400 2.469.600 160
29 PP2300231801 - Phần 29 3,729,600 5.314.680 2.610.720 3200
30 PP2300231802 - Phần 30 544,500 775.912,5 381.150 33
31 PP2300231803 - Phần 31 1,650,000 2.351.250 1.155.000 133
32 PP2300231804 - Phần 32 6,750,000 9.618.750 4.725.000 100
33 PP2300231805 - Phần 33 241,500 344.137,5 169.050 33
34 PP2300231806 - Phần 34 11,040,000 15.732.000 7.728.000 320
35 PP2300231807 - Phần 35 819,900 1.168.357,5 573.930 200
36 PP2300231808 - Phần 36 6,218,100 8.860.792,5 4.352.670 467
37 PP2300231809 - Phần 37 2,720,000 3.876.000 1.904.000 2667
38 PP2300231810 - Phần 38 316,000 450.300 221.200 3
39 PP2300231811 - Phần 39 316,000 450.300 221.200 3
40 PP2300231812 - Phần 40 960,000 1.368.000 672.000 80
Phần 1
Mã phần lô PP2300231773
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.184.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2300231774
Giá từng phần lô 332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2300231775
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2300231776
Giá từng phần lô 10,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.356.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2300231777
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2300231778
Giá từng phần lô 6,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.849.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.838.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2300231779
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2300231780
Giá từng phần lô 3,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.283.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.595.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2300231781
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2300231782
Giá từng phần lô 4,617,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.580.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.232.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2300231783
Giá từng phần lô 4,365,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.220.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2300231784
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.009.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2300231785
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.944.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2300231786
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2300231787
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.927.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2300231788
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2300231789
Giá từng phần lô 248,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.713,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.754
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2300231790
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2300231791
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2300231792
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2300231793
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.987,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2300231794
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.328.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2300231795
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2300231796
Giá từng phần lô 4,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.945.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2300231797
Giá từng phần lô 261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2300231798
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2300231799
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2300231800
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.027.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2300231801
Giá từng phần lô 3,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2300231802
Giá từng phần lô 544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.912,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2300231803
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2300231804
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2300231805
Giá từng phần lô 241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.137,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 34
Mã phần lô PP2300231806
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 35
Mã phần lô PP2300231807
Giá từng phần lô 819,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.357,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 36
Mã phần lô PP2300231808
Giá từng phần lô 6,218,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.860.792,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.352.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 37
Mã phần lô PP2300231809
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 38
Mã phần lô PP2300231810
Giá từng phần lô 316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 39
Mã phần lô PP2300231811
Giá từng phần lô 316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 40
Mã phần lô PP2300231812
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->