Gói thầu: Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa Nhà S2, S6, S7, S8, S9, S10, S14, S15, S22, S25, P1 và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400015976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ | Chủ đầu tư | HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cải tạo, sửa chữa Nhà S2, S6, S7, S8, S9, S10, S14, S15, S22, S25, P1 và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300045307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,497,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.309.194.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.861.839.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.861.839.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/07/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo), kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, cấp: III trở lên(12) có giá trị là (V): 4.769.731.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân Có Chứng nghề giám xây dựng đân dụng, trở lên còn - Đã là chỉ của ít nhất trình xây dụng, cấp - Tài liệu Bằng chỉ, CMT, tài minh năng nghiệm là được chứng bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng- Kỹ sư xây dụng; - chỉ hành sát thi công công trình hạng III hiệu lực; huy trưởng 01 công dựng dân III trở lên. chứng minh: cấp, chứng CCCD hoặc liệu chứng lực kinh bản sao thực hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân là cán bộ dựng của công trình dân dụng, lên. - Tài minh: CCCD tài liệu năng lực là bản chứng thực bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng- Kỹ sư xây dụng; - Đã kỹ thuật xây ít nhất 01 xây dựng cấp III trở liệu chứng Bằng cấp, hoặc CMT, chứng minh kinh nghiệm sao được hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là thuật điện 01 công dựng dân III trở lên. - minh: CCCD tài liệu năng lực là bản chứng thực bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng- Kỹ sư điện; cán bộ kỹ của ít nhất trình xây dụng, cấp Tài liệu chứng Bằng cấp, hoặc CMT, chứng minh kinh nghiệm sao được hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp thoát là cán bộ cấp thoát ít nhất 01 xây dựng cấp III trở liệu chứng Bằng cấp, CMT, tài minh năng nghiệm là được chứng bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng- Kỹ sư nước; - Đã kỹ thuật nước của công trình dân dụng, lên. - Tài minh: CCCD hoặc liệu chứng lực kinh bản sao thực hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư; - chỉ/ chứng luyện AT, nhóm 2 trở lực. - Đã ATLĐ của ít công trình dân dụng, lên. - Tài minh: Chứng chỉ/ CCCD tài liệu năng lực là bản chứng thực bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng- Trình độ Chứng nhận huấn VSLĐ, lên còn hiệu là cán bộ nhất 01 xây dựng cấp III trở liệu chứng Bằng cấp, chứng nhận, hoặc CMT, chứng minh kinh nghiệm sao được hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kinh tế xây dựng; - Có định giá hạng III trở lực; - Đã kỹ thuật toán của công trình dân dụng, lên. - Tài minh: CCCD tài liệu năng lực là bản chứng thực bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng- Kỹ sư dựng/xây chứng chỉ xây dựng, lên còn hiệu là cán bộ thanh quyết ít nhất 01 xây dựng cấp III trở liệu chứng Bằng cấp, hoặc CMT, chứng minh kinh nghiệm sao được hoặc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T (kèm theo tài liệu chứng minh bằng đăngký, kiểm định an toàn còn hiệu lực, tài liệu chứng minh nếu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện ≥ 1 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh bằng hóa đơn VAT, khả năng huy động, tài liệu chứng minh nếu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh kiểm định an toàn còn hiệu lực, tài liệu chứng minh nếu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤7T (kèm theo tài liệu chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, tài liệu chứng minh nếu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi