Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300196012-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300141256
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 165,934,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.489.007 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300302543 - 08VT001 48,450 69.214,2 33.915 1.7
2 PP2300302544 - 08VT002 21,090,000 30.128.571,4 14.763.000 5000
3 PP2300302545 - 08VT003 11,990,592 17.129.417,1 8.393.414,4 12
4 PP2300302546 - 08VT004 2,413,800 3.448.285,7 1.689.660 50
5 PP2300302547 - 08VT005 1,002,000 1.431.428,5 701.400 166.7
6 PP2300302548 - 08VT006 2,778,320 3.969.028,5 1.944.824 6.7
7 PP2300302549 - 08VT007 623,220 890.314,2 436.254 1.7
8 PP2300302550 - 08VT008 1,124,580 1.606.542,8 787.206 10
9 PP2300302551 - 08VT009 12,240,000 17.485.714,2 8.568.000 100
10 PP2300302552 - 08VT010 6,000,000 8.571.428,5 4.200.000 66.69
11 PP2300302553 - 08VT011 2,880,000 4.114.285,7 2.016.000 15
12 PP2300302554 - 08VT012 1,683,000 2.404.285,7 1.178.100 20
13 PP2300302555 - 08VT013 12,648,000 18.068.571,4 8.853.600 333.40
14 PP2300302556 - 08VT014 2,550,000 3.642.857,1 1.785.000 83.39
15 PP2300302557 - 08VT015 40,800 58.285,7 28.560 83.39
16 PP2300302558 - 08VT016 5,712,000 8.160.000 3.998.400 6.69
17 PP2300302559 - 08VT017 4,860,000 6.942.857,1 3.402.000 50
18 PP2300302560 - 08VT018 15,912,000 22.731.428,5 11.138.400 666.7
19 PP2300302561 - 08VT019 612,000 874.285,7 428.400 500
20 PP2300302562 - 08VT020 2,413,600 3.448.000 1.689.520 116.69
21 PP2300302563 - 08VT021 4,040,000 5.771.428,5 2.828.000 1666.69
22 PP2300302564 - 08VT022 1,824,000 2.605.714,2 1.276.800 500
23 PP2300302565 - 08VT023 1,050,000 1.500.000 735.000 0.9
24 PP2300302566 - 08VT024 11,424,000 16.320.000 7.996.800 116.69
25 PP2300302567 - 08VT025 3,806,400 5.437.714,2 2.664.480 800
26 PP2300302568 - 08VT026 4,214,400 6.020.571,4 2.950.080 800
27 PP2300302569 - 08VT027 97,460 139.228,5 68.222 0.9
28 PP2300302570 - 08VT028 16,655,500 23.793.571,4 11.658.850 83.39
29 PP2300302571 - 08VT029 14,200,000 20.285.714,2 9.940.000 166.7
08VT001
Mã phần lô PP2300302543
Giá từng phần lô 48,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.214,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT002
Mã phần lô PP2300302544
Giá từng phần lô 21,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.128.571,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT003
Mã phần lô PP2300302545
Giá từng phần lô 11,990,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.129.417,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.393.414,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT004
Mã phần lô PP2300302546
Giá từng phần lô 2,413,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.285,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.689.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT005
Mã phần lô PP2300302547
Giá từng phần lô 1,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.428,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT006
Mã phần lô PP2300302548
Giá từng phần lô 2,778,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.028,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT007
Mã phần lô PP2300302549
Giá từng phần lô 623,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.314,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT008
Mã phần lô PP2300302550
Giá từng phần lô 1,124,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.542,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.206
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT009
Mã phần lô PP2300302551
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.714,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT010
Mã phần lô PP2300302552
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT011
Mã phần lô PP2300302553
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.285,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT012
Mã phần lô PP2300302554
Giá từng phần lô 1,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.404.285,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT013
Mã phần lô PP2300302555
Giá từng phần lô 12,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.068.571,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.853.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT014
Mã phần lô PP2300302556
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.857,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT015
Mã phần lô PP2300302557
Giá từng phần lô 40,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT016
Mã phần lô PP2300302558
Giá từng phần lô 5,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT017
Mã phần lô PP2300302559
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.942.857,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT018
Mã phần lô PP2300302560
Giá từng phần lô 15,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.731.428,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.138.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT019
Mã phần lô PP2300302561
Giá từng phần lô 612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.285,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT020
Mã phần lô PP2300302562
Giá từng phần lô 2,413,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.689.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT021
Mã phần lô PP2300302563
Giá từng phần lô 4,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.428,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT022
Mã phần lô PP2300302564
Giá từng phần lô 1,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.605.714,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT023
Mã phần lô PP2300302565
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT024
Mã phần lô PP2300302566
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.69
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT025
Mã phần lô PP2300302567
Giá từng phần lô 3,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.714,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT026
Mã phần lô PP2300302568
Giá từng phần lô 4,214,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.020.571,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT027
Mã phần lô PP2300302569
Giá từng phần lô 97,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.228,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT028
Mã phần lô PP2300302570
Giá từng phần lô 16,655,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.793.571,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.658.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.39
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
08VT029
Mã phần lô PP2300302571
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.714,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->