Gói thầu: Gói thầu số 08: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400308399-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400176721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 28,113,043,510 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.500.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.500.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 14.540.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 29.080.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, thuộc một trong các dân dụng công nghiệp, kỹ đương; - Có chứng chỉ công xây dựng công trình xây trở lên hoặc đã trực tiếp tham ít nhất 02 công trình cấp III IV cùng loại với gói thầu đang được tính bằng 01 công trình minh). - Có tài liệu chứng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Tốt nghiệp Đại học ngành: xây dựng, xây dựng thuật xây dựng hoặc tương hành nghề giám sát thi dựng dân dụng Hạng III gia thi công xây dựng của hoặc 04 công trình cấp xét (02 công trình cấp IV cấp III) (có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, thuộc một trong các dân dụng công nghiệp, kỹ đương; - Đã trực tiếp tham nhất 02 công trình cấp III hoặc loại với gói thầu đang xét tính bằng 01 công trình cấp minh) - Có chứng nhận huấn lao động nhóm 2 còn hiệu lực luyện nghiệp vụ về Phòng lực do cơ quan có chức năng minh khả năng sẵn sàng huy để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học ngành: xây dựng, xây dựng thuật xây dựng hoặc tương gia thi công xây dựng ít 04 công trình cấp IV cùng (02 công trình cấp IV được III) (có tài liệu chứng luyện an toàn và vệ sinh và giấy chứng nhận huấn cháy và chữa còn hiệu cấp; - Có tài liệu chứng động nhân sự |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, thuộc một trong các dân dụng công nghiệp, kỹ đương; - Đã đảm nhiệm vị 02 công trình cấp III hoặc 04 loại với gói thầu đang xét (02 tính bằng 01 công trình cấp III) - Có tài liệu chứng minh khả nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học ngành: xây dựng, xây dựng thuật xây dựng hoặc tương trí tương tự của ít nhất công trình cấp IV cùng công trình cấp IV được (có tài liệu chứng minh) năng sẵn sàng huy động |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, thuộc một trong các dân dụng công nghiệp, kỹ đương; - Đã đảm nhiệm vị 02 công trình cấp III hoặc 04 loại với gói thầu đang xét (02 tính bằng 01 công trình cấp III) - Có tài liệu chứng minh khả nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học ngành: xây dựng, xây dựng thuật xây dựng hoặc tương trí tương tự của ít nhất công trình cấp IV cùng công trình cấp IV được (có tài liệu chứng minh) năng sẵn sàng huy động |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện, lắp đặt thiết bị điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành điện hoặc tương vị trí tương tự của ít nhất 02 04 công trình cấp IV cùng loại công trình cấp IV được tính III) (có tài liệu chứng minh) - khả năng sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở đương; - Đã đảm nhiệm công trình cấp III hoặc với gói thầu đang xét (02 bằng 01 công trình cấp Có tài liệu chứng minh nhân sự để |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành trắc địa hoặc tương vị trí tương tự của ít nhất 04 công trình cấp IV cùng xét (02 công trình cấp IV được cấp III) (có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở đương; - Đã trực đảm nhiệm 02 công trình cấp III hoặc loại với gói thầu đang tính bằng 01 công trình minh) - Có tài liệu chứng động nhân sự |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành cấp thoát nước hoặc nhiệm vị trí tương tự của ít III hoặc 04 công trình cấp IV đang xét (02 công trình cấp IV trình cấp III) (có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở tương đương; - Đã đảm nhất 02 công trình cấp cùng loại với gói thầu được tính bằng 01 công minh) - Có tài liệu chứng động nhân sự |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành vật liệu xây dựng đảm nhiệm vị trí tương tự của III hoặc 04 công trình cấp IV đang xét (02 công trình cấp IV trình cấp III) (có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở hoặc tương đương; - Đã ít nhất 02 công trình cấp cùng loại với gói thầu được tính bằng 01 công minh) - Có tài liệu chứng động nhân sự |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, ngành xây dựng hoặc nhiệm vị trí tương tự của ít III hoặc 04 công trình cấp IV đang xét (02 công trình cấp IV trình cấp III) (có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học tương đương; - Đã đảm nhất 02 công trình cấp cùng loại với gói thầu được tính bằng 01 công minh) - Có tài liệu chứng động nhân sự |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 40 - 60 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cẩu tự hành ≥ 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào - dung tích gầu: 0,5 m3 - 1,0 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan BT cầm tay, công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn xoay chiều, công suất ≥ 14kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tải, trọng tải ≥ 5 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Tời điện sức kéo ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi