Gói thầu: Gói thầu số 08: Phụ kiện đường dây các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400135573-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tiền Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Phụ kiện đường dây các loại
Số hiệu KHLCNT PL2400071507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 5,106,256,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48.631.016 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.631.502.081(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét và có hàng hóa cùng nhóm có mã HS là:+ Bu lông 12x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 7318.xx.xx+ Bu lông 16x50 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 318.xx.xx+ Bu lông 16x250 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 7318.xx.xx+ Bu lông 16x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 7318.xx.xx+ Bu lông 16x400 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 7318.xx.xx+ Bu lông 16x450 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 7318.xx.xx+ Bu lông VRS 16x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 7318.xx.xx+ Bu lông VRS 16x450 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 7318.xx.xx+Bu lông VR 2 đầu 22x500 (kèm 2 LĐV 60x2,5): 7318.xx.xx+ Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2 tán+2 LĐV), nhúng kẽm: 9017.xx.xx+ Đai thép và khóa đai: 8308.xx.xx+ Toppin V63x63x6-500: 7216.xx.xx+ Đà sắt V75x 75 x 8-L,nhúng kẽm (chưa tính cóc): 7326.xx.xx+ Thanh chóng 60x6x920, nhúng kẽm: 7326.xx.xx+ Thanh chóng V50x50x5 nhúng kẽm các loại: 7326.xx.xx+ Đà sắt U100x46x4,5-L nhúng kẽm: 7326.xx.xx+ Đà sắt U160x68x5-L, nhúng kẽm: 7326.xx.xx+ Đà sắt U200x75x5,5-L, nhúng kẽm: 7326.xx.xx+ Kẹp chằng 3 boulon cáp TK35-50: 7326.xx.xx+ Khoen neo, nhúng kẽm: 7326.xx.xx+ Cọc neo 16x2400: 7326.xx.xx+ Giá U 80 x 600 lắp FCO, LA, nhúng kẽm: 7326.xx.xx+ Giá đỡ FCO ( LA ), nhúng kẽm: 7326.xx.xx+ Khóa néo dây AC 95-240: 8535.xx.xx+ Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm: 8302.xx.xx+ Giá chùm treo MBA 3x75; 3x100kVA, nhúng kẽm: 8302.xx.xx+ Cọc tiếp địa 16-2400: 8535.xx.xx+ Dây tiếp đất 3M: 7326.xx.xx+ Dây tiếp đất 8M: 7326.xx.xx+ Kẹp ngừng cáp LV-ABCtự treo 4x50(70): 3926.xx.xx+ Kẹp ngừng cáp LV-ABCtự treo 4x120: 3926.xx.xx+ Rack U: 9403.xx.xx+ Băng keo cách điện hạ thế 5MIL x 3/4" x 10Y (Nano hoặc tương đương): 3919.xx.xx+ Chì niêm điện kế: 7806.xx.xx+ Dây chì niêm điện kế: 7806.xx.xx+ Potelet V60x60x5 mạ kẽm: 7326.xx.xx(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.404.171.068 VND.(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.631.502.081(9 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: + Bu lông 12x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 5.000 sản phẩm;+ Bu lông 16x50 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 413 sản phẩm;+ Bu lông 16x250 (kèm 2 LĐV 50x2,5)P: 238 sản phẩm;+ Bu lông 16x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 125 sản phẩm;+ Bu lông 16x400 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 13 sản phẩm;+ Bu lông 16x450 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 6 sản phẩm;+ Bu lông VRS 16x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 63 sản phẩm;+ Bu lông VRS 16x450 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 4.688 sản phẩm;+ Bu lông VR 2 đầu 22x500 (kèm 2 LĐV 60x2,5): 13 sản phẩm;+ Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2 tán+2 LĐV), nhúng kẽm: 163 sản phẩm;+ Đai thép và khóa đai: 500 sản phẩm;+ Toppin V63x63x6-500: 38 sản phẩm;+ Đà sắt V75x 75 x 8-L, nhúng kẽ (chưa tính cóc): 94 sản phẩm:+ Thanh chóng 60x6x920, nhúng kẽm: 63 sản phẩm;+ Thanh chóng V50x50x5 nhúng kẽm các loại: 13 sản phẩm+ Đà sắt U100x46x4,5-L nhúng kẽm: 13 sản phẩm;+ Đà sắt U160x68x5-L, nhúng kẽm: 50 sản phẩm;+ Đà sắt U200x75x5,5-L, nhúng kẽm: 25 sản phẩm;+ Kẹp chằng 3 boulon cáp TK35-50: 175 sản phẩm;+ Khoen neo, nhúng kẽm: 225 sản phẩm+ Cọc neo 16x2400: 25 sản phẩm;+ Giá U 80 x 600 lắp FCO, LA, nhúng kẽm: 63 sản phẩm;+ Giá đỡ FCO ( LA ), nhúng kẽm: 63 sản phẩm;+ Khóa néo dây AC 95-240: 25 sản phẩm;+ Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm: 2 sản phẩm;+ Giá chùm treo MBA 3x75; 3x100kVA, nhúng kẽm: 2 sản phẩm;+ Cọc tiếp địa 16-2400: 263 sản phẩm;+ Dây tiếp đất 3M: 138 sản phẩm;+ Dây tiếp đất 8M: 188 sản phẩm;+ Kẹp ngừng cáp LV-ABCtự treo 4x50(70): 38 sản phẩm;+ Kẹp ngừng cáp LV-ABCtự treo 4x120: 38 sản phẩm:+ Rack U: 4.000 sản phẩm;+ Băng keo cách điện hạ thế 5MIL x 3/4" x 10Y (Nano hoặc tương đương): 4.375 sản phẩm;+ Chì niêm điện kế: 238 sản phẩm;+ Dây chì niêm điện kế: 75 sản phẩm;+ Potelet V60x60x5 mạ kẽm: 13 sản phẩmsản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:+ Bu lông 12x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 5.000 sản phẩm;+ Bu lông 16x50 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 413 sản phẩm;+ Bu lông 16x250 (kèm 2 LĐV 50x2,5)P: 238 sản phẩm;+ Bu lông 16x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 125 sản phẩm;+ Bu lông 16x400 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 13 sản phẩm;+ Bu lông 16x450 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 6 sản phẩm;+ Bu lông VRS 16x300 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 63 sản phẩm;+ Bu lông VRS 16x450 (kèm 2 LĐV 50x2,5): 4.688 sản phẩm;+ Bu lông VR 2 đầu 22x500 (kèm 2 LĐV 60x2,5): 13 sản phẩm;+ Collier đk 300 (2 boulon 14x40+2 tán+2 LĐV), nhúng kẽm: 163 sản phẩm;+ Đai thép và khóa đai: 500 sản phẩm;+ Toppin V63x63x6-500: 38 sản phẩm;+ Đà sắt V75x 75 x 8-L, nhúng kẽ (chưa tính cóc): 94 sản phẩm:+ Thanh chóng 60x6x920, nhúng kẽm: 63 sản phẩm;+ Thanh chóng V50x50x5 nhúng kẽm các loại: 13 sản phẩm+ Đà sắt U100x46x4,5-L nhúng kẽm: 13 sản phẩm;+ Đà sắt U160x68x5-L, nhúng kẽm: 50 sản phẩm;+ Đà sắt U200x75x5,5-L, nhúng kẽm: 25 sản phẩm;+ Kẹp chằng 3 boulon cáp TK35-50: 175 sản phẩm;+ Khoen neo, nhúng kẽm: 225 sản phẩm+ Cọc neo 16x2400: 25 sản phẩm;+ Giá U 80 x 600 lắp FCO, LA, nhúng kẽm: 63 sản phẩm;+ Giá đỡ FCO ( LA ), nhúng kẽm: 63 sản phẩm;+ Khóa néo dây AC 95-240: 25 sản phẩm;+ Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm: 2 sản phẩm;+ Giá chùm treo MBA 3x75; 3x100kVA, nhúng kẽm: 2 sản phẩm;+ Cọc tiếp địa 16-2400: 263 sản phẩm;+ Dây tiếp đất 3M: 138 sản phẩm;+ Dây tiếp đất 8M: 188 sản phẩm;+ Kẹp ngừng cáp LV-ABCtự treo 4x50(70): 38 sản phẩm;+ Kẹp ngừng cáp LV-ABCtự treo 4x120: 38 sản phẩm:+ Rack U: 4.000 sản phẩm;+ Băng keo cách điện hạ thế 5MIL x 3/4" x 10Y (Nano hoặc tương đương): 4.375 sản phẩm;+ Chì niêm điện kế: 238 sản phẩm;+ Dây chì niêm điện kế: 75 sản phẩm;+ Potelet V60x60x5 mạ kẽm: 13 sản phẩmsản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->