Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa sân trường, khối 12 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400362744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2024 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG THUẦN LONG | Chủ đầu tư | Trường Trung Học Phổ Thông Tiểu Cần |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công Bảo dưỡng, sửa chữa sân trường, khối 12 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400200937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 362,755,616 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 500.602.750 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 108.826.685(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 108.826.685 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng; có hạng mục cải tạo hoặc xây mới,, cấp: III trở lên(12) có giá trị là (V): 181.377.808(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trình. - Tài liệu kèm theo chứng minh bản scan từ bản gốc hoặc bản gốc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: + Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia dự án có giáp lai (nếu từ 2 trang trở lên) hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự. + Bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có). + Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản 1Tối thiểu 3 năm hợp hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. - Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành Xây dựng xây dựng công trình . + Có sát công tác xây dựng công hơn); hoặc đã trực tiếp tham dân dụng cấp III hoặc 02 IV; + Kinh nghiệm trong các thiểu đã từng tham gia 03 năm huy trưởng 01 công trình dân ứng tại mục 4 kinh nghiệm lắp tương tự của tiêu chuẩn kinh nghiệm. + Trường hợp từng thành viên liên danh phải huy trưởng công trình đề đảm ứng theo tỉ lệ phân chia. - tham gia thi công 01 công gian thi công gói thầu đang được trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp Trung cấp dân dụng hoặc kỹ thuật chứng chỉ hành nghề giám trình từ hạng III (hoặc cao gia thi công 01 công trình công trình dân dụng cấp công việc tương tự: Tối hoặc đã từng làm chỉ dụng với quy mô tương thực hiện hợp đồng xây đánh giá về năng lực và nhà thầu là liên danh thì đề xuất nhân sự là Chỉ nhận phần công việc tương Có bảng cam kết sẽ không trình khác trong suốt thời xét (nếu nhà thầu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-*Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0 KW. Tài liệu yêu cầu có Hóa đơn, trường hợp hóa đơn không thể hiện công suất thì phải cung cấp tài liệu chứng minh công suất thiết bị;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-* Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L. Tài liệu yêu cầu có Hóa đơn, trường hợp hóa đơn không thể hiện công suất thì phải cung cấp tài liệu chứng minh công suất thiết bị;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-* Máy đầm dùi 1.5kw. Tài liệu yêu cầu có Hóa đơn, trường hợp hóa đơn không thể hiện công suất thì phải cung cấp tài liệu chứng minh công suất thiết bị;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-* Máy đầm bàn 1.0kw. Tài liệu yêu cầu có Hóa đơn, trường hợp hóa đơn không thể hiện công suất thì phải cung cấp tài liệu chứng minh công suất thiết bị;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi