Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300300156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300139027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 69,444,465,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 87.300.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.200.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 19.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/11/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu đường giao thông trong đô thị (có các hạng mục thi công phù hợp với nội dung công việc của gói thầu), cấp: công trình giao thông, cấp II (11) , có giá trị là (V3): 3.600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật trong đô thị (gồm các hạng mục: nền hè, bó vỉa, thoát nước, cải tạo ga, cây xanh), cấp: không áp dụng (11) có giá trị là: 28.400.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi ̉ huy trươ ̉ ng công trươ ̀ ng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông đô thị hoặc cầu đường hoặc tương tự (trình độ Đại học trở lên). Kèm theo CMND/ CCCD/ Hộ chiếu hoặc các giấy tờ tùy thân khác (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạng mục phụ trợ (vỉa hè, sân nội bộ, bó vỉa, ...) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nga ̀ nh kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nga ̀ nh câ ́ p thoa ́ t nươ ́ c hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc chuyên ngành tài nguyên nước hoặc tương tự (trình độ Đại học trở lên). Kèm theo CMND/ CCCD/ Hộ chiếu hoặc các giấy tờ tùy thân khác (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nga ̀ nh điê ̣ n hoă ̣ c kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, phù hợp với nội dung công việc của gói thầu (trình độ Đại học trở lên). Trường hợp nhân sự không phải chuyên ngành Kinh tế xây dựng: cung cấp chứng chỉ hành nghề định giá, hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo CMND/ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (trình độ Đại học trở lên). - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, VSLĐ, nhóm 2 hoặc tương đương (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo CMND/ CCCD/ Hộ chiếu hoặc các giấy tờ tùy thân khác (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài gạch, đá 2,7kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào đất ≥ 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy sơn vạch kẻ đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tưới nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi