Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400291674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ | Chủ đầu tư | UBND huyện Ba Vì |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400167278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 39,433,445,084 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 53.773.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.831.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 11.831.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 330 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu giao thông có các hạng mục: Nền mặt đường bê tông nhựa, kè đá, hệ thống thoát nước. (Tài liệu chứng minh bằng bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng; Biên bản hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương chứng minh công trình hoàn thành; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc trong hợp đồng thầu chính phải có tên của nhà thầu phụ hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 15.968.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 31.936.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu là công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng (Tài liệu chứng minh bằng bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng; Biên bản hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương chứng minh công trình hoàn thành; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: null(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 2.141.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 4.282.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu là công trình/hạng mục thi công hoặc di chuyển viễn thông (Tài liệu chứng minh bằng bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng; Biên bản hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương chứng minh công trình hoàn thành; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: null(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 312.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 624.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu là công trình/hạng mục công trình thi công hoặc di chuyển điện hạ thế (Tài liệu chứng minh bằng bản scan từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng; Biên bản hoàn thành công việc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương chứng minh công trình hoàn thành; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu; Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: null(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 542.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.084.000.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng thuật xây dựng công trình giao hoặc thẻ CCCD kèm theo. - Có sát thi công xây dựng công trực tiếp tham gia thi công xây nghiệm trong các công việc nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công xây có kết cấu mặt đường bê lên, đã hoàn thành. - Hợp đồng: trình giao thông có kết cấu từ cấp IV trở lên, đã hoàn Hợp đồng và văn bản xác các tài liệu có tính pháp lý đầu tư chứng minh đãtham gia tựchứng minh hoàn thành ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Cótrình độđại học trở cầu đường/đường bộ/kỹ thông - Có giấy CMND chứng chỉ hành nghề giám trình giao thông hoặc đã dựng giao thông * Kinh tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực dựng công trình giao thông tông nhựa từ cấp IV trở Là hợp đồng thi công công mặt đường bê tông nhựa thành. (Tài liệu chứng minh: nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương phía Chủ thi công công trình tương công việc tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng thuật xây dựng công trình giao hoặc thẻ CCCD kèm theo. * công việc tương tự: - Số năm từ thời điểm nhân sự bắt đầu công xây dựng công trình giao đường bê tông nhựa, đã hoàn đồng: Là hợp đồng thi công có kết cấu mặt đường bê tông liệu chứng minh: Hợp đồng Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có phía Chủ đầu tư chứng minh trình tương tựchứng minh tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Cótrình độđại học trở cầu đường/ đường bộ/kỹ thông. - Có giấy CMND Kinh nghiệm trong các kinh nghiệm: Được tính thực hiện hợp đồng thi thông có kết cấu mặt thành. - Hợp đồng: Hợp công trình giao thông nhựa, đã hoàn thành (Tài và văn bản xác nhận của tính pháp lý tương đương đãtham gia thi công công hoàn thành công việc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành cấp thoát - Có giấy CMND hoặc thẻ nghiệm trong các công việc nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công xây nước/công trình có hạng mục - Hợp đồng: Hợp đồng: Là trình thoát nước/công trình có cấp IV trở lên, đã hoàn thành đồng và văn bản xác nhận tài liệu có tính pháp lý tương chứng minh đãtham gia thi ̣chứng minh hoàn thành công vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Cótrình độđại học trở nước/hạ tầng kỹ thuật. CCCD kèm theo. * Kinh tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực dựng công trình thoát thoát nước, đã hoàn thành. hợp đồng thi công công hạng mục thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các đương phía Chủ đầu tư công công trình tương tưviệc tương ứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành điện/hệ CMND hoặc thẻ CCCD kèm các công việc tương tự: - Số tính từ thời điểm nhân sự bắt thi công xây dựng công trình/điện chiếu sáng, đã hoàn thành. Là hợp đồng thi công công công trình có hạng mục điện (Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các tài đương phía Chủ đầu tư thi công công trình tương tựcông việc tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Cótrình độđại học thống điện - Có giấy theo. * Kinh nghiệm trong năm kinh nghiệm: Được đầu thực hiện hợp đồng công trình có hạng mục - Hợp đồng: Hợp đồng: trình điện chiếu sáng/chiếu sáng, đã hoàn thành đồng và văn bản xác nhận liệu có tính pháp lý tương chứng minh đãtham gia chứng minh hoàn thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện viễn thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành công nghệ - Có giấy CMND hoặc thẻ nghiệm trong các công việc nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công xây mục công trình viễn thông, đã Hợp đồng: Là hợp đồng thi công trình có hạng mục (Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các tài đương phía Chủ đầu tư thi công công trình tương tựcông việc tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Cótrình độđại học trở thông tin/điện tử viễn thông CCCD kèm theo. * Kinh tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực dựng công trình/hạng hoàn thành. - Hợp đồng: công công trình viễn thông/viễn thông, đã hoàn thành đồng và văn bản xác nhận liệu có tính pháp lý tương chứng minh đãtham gia chứng minh hoàn thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành trắc địa/ địa hoặc thẻ CCCD kèm theo. * công việc tương tự: - Số năm từ thời điểm nhân sự bắt đầu xây dựng công trình giao thông tông nhựa từ cấp IV trở lên, đã Là hợp đồng thi công trình đường bê tông nhựa từ cấp (Tài liệu chứng minh: Hợp của Chủ đầu tư hoặc các tài đương phía Chủ đầu tư thi công công trình tương tựcông việc tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Cótrình độđại học trở chính - Có giấy CMND Kinh nghiệm trong các kinh nghiệm: Được tính thực hiện hợp đồng thi có kết cấu mặt đường bê hoàn thành. - Hợp đồng: giao thông có kết cấu mặt IV trở lên, đã hoàn thành. đồng và văn bản xác nhận liệu có tính pháp lý tương chứng minh đãtham gia chứng minh hoàn thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao đại học trở lên có Giấy chứng vệ sinh lao động còn hiệu lực thẻ CCCD kèm theo. * Kinh việc tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực xây dựng công trình có kết cấu từ cấp IV trở lên, đã hoàn hợp đồng thi công trình giao bê tông nhựa từ cấp IV trở liệu chứng minh: Hợp đồng và đầu tư hoặc các tài liệu có phía Chủ đầu tư chứng minh trình tương tựchứng minh tương ứng vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Cótrình độđại học trở động hoặc tốt nghiệp nhận huấn luyện an toàn, - Có giấy CMND hoặc nghiệm trong các công nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa thành. - Hợp đồng: Là thông có kết cấu mặt đường lên, đã hoàn thành. (Tài văn bản xác nhận của Chủ tính pháp lý tương đương đãtham gia thi công công hoàn thành công việc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu, sức nâng ≥ 6T (Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tối thiểu 8 tấn (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn sắt (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn cáp quang (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo quang (Sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng người (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm còn hiệu lực còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm (còn hiệu lực): Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi