Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đường liên xã Đạ Oai – Đạ Tồn – Phước Lộc, huyện Đạ Huoai.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400520872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM LÂM ĐỒNG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng đường liên xã Đạ Oai – Đạ Tồn – Phước Lộc, huyện Đạ Huoai. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400281024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 130,555,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 155.219.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 28.067.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 28.067.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Gồm 01 công trình có kết cấu nền cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông với giá trị tối thiểu là 42 tỷ đồng và có 01 công trình có kết cấu kè hoặc ta luy – tường chắn với giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 62.371.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 124.742.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | tạo về giao thông và thời gian được cấp bằng) ≥ 07 năm. - động xây dựng về lĩnh vực công trình giao thông hạng và thông tin đã được đăng tải tử của Bộ xây dựng hoặc Sở định tại Điều 74 Nghị định số trực tiếp tham gia thi công xây nhận vị trí Chỉ huy trưởng tối thông cấp IV hoặc 01 công trở lên. (Tài liệu chứng minh: dựng đã hoàn thành, có tên hoàn thành đưa vào sử dụng đầu tư (Nhà thầu phải chuẩn bị chiếu khi Chủ đầu tư cần xác chính xác)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có chuyên ngành đào tốt nghiệp (tính từ ngày Chứng chỉ hành nghề hoạt Giám sát thi công xây dựng III trở lên, còn hiệu lực trên trang thông tin điện Xây dựng trên cơ sở quy 15/2021/NĐ-CP. - Đã dựng hoặc đã từng đảm thiểu 02 công trình giao trình giao thông cấp III Hợp đồng thi công xây trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ sẳn sàng hồ sơ gốc để đối minh tính |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | tạo về giao thông và thời gian được cấp bằng) ≥ 05 năm. - thiểu 02 công trình giao thông giao thông cấp III trở lên. đồng thi công xây dựng đã minh năng lực và kinh xuất; có tên trong biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận phải chuẩn bị sẳn sàng hồ sơ đầu tư cần xác minh tính xác)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có chuyên ngành đào tốt nghiệp (tính từ ngày Đã trực tiếp tham gia tối cấp IV hoặc 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Hợp hoàn thành; Tài liệu chứng nghiệm của nhân sự đề nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư (Nhà thầu gốc để đối chiếu khi Chủ chính |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (tính từ ngày được cấp bằng) tiếp tham gia tối thiểu 02 công hoặc 01 công trình giao thông chứng minh: Hợp đồng thi thành; Tài liệu chứng minh của nhân sự đề xuất; có tên hoàn thành đưa vào sử dụng đầu tư (Nhà thầu phải chuẩn bị chiếu khi Chủ đầu tư cần xác chính xác)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có thời gian tốt nghiệp ≥ 05 năm. - Đã trực trình giao thông cấp IV cấp III trở lên. (Tài liệu công xây dựng đã hoàn năng lực và kinh nghiệm trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ sẳn sàng hồ sơ gốc để đối minh tính |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (tính từ ngày được cấp bằng) chỉ hoặc giấy chứng nhận đào an toàn lao động, vệ sinh môi Đã từng trực tiếp tham gia tối thông cấp IV hoặc 01 công trở lên. (Tài liệu chứng minh: dựng đã hoàn thành; Tài liệu kinh nghiệm của nhân sự đề nghiệm thu hoàn thành đưa của Chủ đầu tư (Nhà thầu hồ sơ gốc để đối chiếu khi Chủ minh tính chính xác)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có thời gian tốt nghiệp ≥ 05 năm. - Có chứng tạo hoặc tập huấn về trường còn hiệu lực - thiểu 02 công trình giao trình giao thông cấp III Hợp đồng thi công xây chứng minh năng lực và xuất; có tên trong biên bản vào sử dụng hoặc xác nhận phải chuẩn bị sẳn sàng đầu tư cần xác |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Lò nấu sơn.- Đặc điểm: Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Ô tô bơm bê tông.- Đặc điểm: Năng suất: 40-60m3/h hoặc ≥ 297 kW.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy cắt uốn thép.- Đặc điểm: Công suất ≥ 5 kW.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ng | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-- Máy đầm bàn.- Đặc điểm: Công suất ≥ 1,0 kW.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm đất.- Đặc điểm: Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy đầm dùi.- Đặc điểm: Công suất ≥ 1,5 kW.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy đào một gầu, bánh xích.- Đặc điểm: Dung tích gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đào một gầu, bánh xích.- Đặc điểm: Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy hàn.- Đặc điểm: Công suất ≥ 23 kW.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để p | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-- Máy lu bánh hơi.- Đặc điểm: Trọng lượng ≥ 16 tấn.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy lu bánh thép.- Đặc điểm: Trọng lượng ≥ 10 tấn.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy lu bánh thép.- Đặc điểm: Trọng lượng ≥ 16 tấn.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy lu rung.- Đặc điểm: Trọng lượng tĩnh ≥ 12 tấn, lực rung ≥ 25 tấn.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-- Ô tô phun tưới nhựa đường.- Đặc điểm: Công suất ≥ 190 CV hoặc Công suất ≥ 5 tấn.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.- Đặc điểm: Năng suất 130 - 140 CV hoặc ≥ 120 T/h.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tá | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy (Cối) trộn bê tông.- Đặc điểm: Dung tích ≥ 250 lít.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-- Máy ủi hoặc máy san.- Đặc điểm: Công suất máy ủi ≥ 110 CV hoặc công suất máy san ≥ 81 kW.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy xúc lật.- Đặc điểm: Công suất ≥ 1,25 m3.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-- Ô tô tự đổ.- Đặc điểm: Trọng tải ≥ 10 tấn.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-- Ô tô tưới nước.- Đặc điểm: Dung tích ≥ 5 m3.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Thiết bị sơn kẻ vạch.- Đặc điểm: Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tá | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Trạm trộn bê tông asphan (bê tông nhựa nóng).- Đặc điểm: Năng suất ≥ 120 tấn/h.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: Phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-- Trạm trộn bê tông.- Đặc điểm: Công suất ≥ 50 m3 / h.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Có tài liệu về hiệu chuẩn thiết bị đang còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi