Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400367046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400145389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 24,596,965,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 35.720.762.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.715.685.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.715.685.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 02/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: đường giao thông, cấp thoát nước, hệ thống điện, cấp: III(12) có giá trị là (V): 12.859.474.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành/chuyên ngành xây kỹ thuật, giao thông hoặc kỹ hoặc tương đương; Có đủ huy trưởng công trường theo NĐ-CP ngày 03/3/2021 của trong các công việc tương công trường tối thiểu 05 được tính từ thời điểm nhân việc làm chỉ huy trưởng công thầu) hoặc của tối thiểu 01 trình giao thông hoặc công III trở lên (có xác nhận chủ tính pháp lý tương đương kèm nghiệm công việc đã thực mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở dựng dân dụng, hạ tầng thuật xây dựng công trình điều kiện hành nghề chỉ Nghị định số 15/2021/Chính phủ; - Kinh nghiệm tự: Đã làm Chỉ huy trưởng năm (số năm kinh nghiệm sự bắt đầu thực hiện công trường đến thời điểm đóng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp đầu tư hoặc tài liệu có theo để chứng minh kinh hiện và quy |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành/chuyên ngành kỹ giao thông (cầu đường, đường thông) hoặc tương đương - công việc tương tự: Đã làm cán công tối thiểu 03 năm (số năm từ thời điểm nhân sự bắt đầu cán bộ kỹ thuật phụ trách thi thầu) hoặc đã phụ trách thi của tối thiểu 01 hợp đồng thi hoặc công trình hạ tầng kỹ xác nhận chủ đầu tư hoặc tài đương kèm theo để chứng việc đã thực hiện và quy mô, công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở thuật hạ tầng đô thị hoặc bộ, kỹ thuật công trình giao Kinh nghiệm trong các bộ kỹ thuật phụ trách thi kinh nghiệm được tính thực hiện công việc làm công đến thời điểm đóng công hạng mục giao thông công công trình giao thông thuật, cấp III trở lên (có liệu có tính pháp lý tương minh kinh nghiệm công cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp - thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành/chuyên ngành giao công trình/hạ tầng đô thị/cấp đương - Kinh nghiệm trong các làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (số năm kinh nghiệm được sự bắt đầu thực hiện công việc trách thi công đến thời điểm trách thi công hạng mục cấp - 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính kèm theo để chứng minh kinh hiện và quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở thông/xây dựng/kỹ thuật thoát nước hoặc tương công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ đóng thầu) hoặc đã phụ thoát nước của tối thiểu trình giao thông hoặc công III trở lên (có xác nhận pháp lý tương đương nghiệm công việc đã thực |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành/chuyên ngành điện. công việc tương tự: Đã làm thi công tối thiểu 03 năm (số tính từ thời điểm nhân sự bắt làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thầu) hoặc đã phụ trách thi tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, chủ đầu tư hoặc tài liệu có kèm theo để chứng minh kinh hiện và quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở - Kinh nghiệm trong các cán bộ kỹ thuật phụ trách năm kinh nghiệm được đầu thực hiện công việc thi công đến thời điểm đóng công hạng mục điện của công trình giao thông hoặc cấp III trở lên (có xác nhận tính pháp lý tương đương nghiệm công việc đã thực |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên. Có chứng chỉ hoặc giấy an toàn lao động, vệ sinh lao thời điểm đóng thầu. - Kinh việc tương tự: Đã làm cán bộ tối thiểu 01 năm (số năm từ thời điểm nhân sự bắt đầu cán bộ phụ trách an toàn lao thầu) hoặc của tối thiểu 01 trình giao thông hoặc công III trở lên (có xác nhận chủ tính pháp lý tương đương kèm nghiệm công việc đã thực mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở chứng nhận huấn luyện động còn hiệu lực đến nghiệm trong các công phụ trách an toàn lao động kinh nghiệm được tính thực hiện công việc làm động đến thời điểm đóng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp đầu tư hoặc tài liệu có theo để chứng minh kinh hiện và quy |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải có gắn cẩu - sức nâng ≥ 6T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều ≥23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi