Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300320029-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300220294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 775 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng Huyện Thạnh Trị, Tỉnh Sóc Trăng Thị Xã Ngã Năm, Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 392,335,039,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7.800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 260.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 46.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 46.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông (có hạng mục đường, cầu có tải trọng thiết kế HL93), cấp: III (11) có giá trị là (V): 157.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. + Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn sàng đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu. + Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. + Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp III trở lên (cầu có tải trọng thiết kế HL93). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. + Chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi D >=1200mm Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa đóng cọc, Trọng lượng búa >= 3,5T Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích >=10T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan >=200T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo >=150CV Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe đào, dung tích gầu >= 0,5 m3 Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu bánh thép, trọng lượng >= 10T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe ủi >=110CV Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh hơi, trọng lượng >= 16T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung, lực rung lớn nhất >= 25T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải đá hoặc rãi hỗn hợp BTNN Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải, tải trọng >= 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước >=5m3 Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa đường Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy san Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTXM >=50m3/ h Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E- HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi