Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300113697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN HỒNG NGỰ | Chủ đầu tư | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN HỒNG NGỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300079415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 5,551,167,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành 10 xây dựng dân dụng và công nghiệp; 1.2 Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; 1.3 Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; 1.4 Tài liệu chứng minh đối với trường hợp đã tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng kết cấu, kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1 Bằng tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, Trắc đạc); 2.2 Giấy chứng nhận huấn luyện an 11 toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; 2.3 Tài liệu chứng minh đối với trường hợp đã tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 8 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng phần điện nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1 Bằng tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Điện, Cấp thoát nước,); 3.2 Tài liệu chứng minh đối với trường hợp đã tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 8 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1 Bằng tốt nghiệp đại đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp; 4.2 Tài liệu chứng minh đối với 12 trường hợp đã tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 8 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 5.1 Bằng tốt nghiệp đại đại học chuyên ngành Xây dựng; 5.2 Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; 5.3 Tài liệu chứng minh đối với trường hợp đã tham gia thực hiện các hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 8 năm hoặc 3 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích >= 250 Lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích >= 80 Lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt công suất >= 3 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt vật liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy mài vật liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan vật liệu công suất >= 1 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan vật liệu công suất công suất từ 0,5 đến 1 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn kim loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện >= 5 KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc phục vụ đầm nền | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn phục vụ đầm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi phục vụ đầm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) phục vụ đo đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào phục vụ thi công | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ vận chuyển vật liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đục phá bê tông phục vụ phá dỡ kết cấu công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe cẩu phục vụ thi công tầm với >= 08 m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc công suất P>= 90 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo phục vụ thi công (1000 m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn phục vụ thi công (600 m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cột chống phục vụ thi công (500 Cây) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi