Gói thầu: Gói thầu số 08-TT23: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300081413-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 08-TT23: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT PL2300046021
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 501,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.010.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 683.182.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Mô đun bảo vệ quá điện áp: 85.42 2. Mô đun biến đổi từ nguồn xoay chiều thành một chiều: 85.42 3. Mô đun biến đổi nguồn từ một chiều thành một chiều (có ổn định điện áp và bảo vệ quá dòng): 85.42 4. Mô đun khuếch đại tín hiệu sơ bộ từ cảm biến: 85.42 5. Mô đun bảo vệ quá tải: 85.42 6. Mô đun phân kênh tín hiệu: 85.42 7. Mô đun lọc nhiễu: 85.42 8. Mô đun tạo dao động chuẩn: 85.42 9. Mô đun biến đổi tín hiệu (từ dạng tương tự sang dạng tín hiệu số): 85.42 10. Mô đun điều khiển ma trận phân kênh tín hiệu: 85.42 11. Mô đun xử lý kết quả đo: 85.42 12. Mô đun tạo tín hiệu lệnh điều khiển: 85.42 13. Mô đun điều khiển hiển thị: 85.42 14. Mô đun đệm tín hiệu lệnh điều khiển: 85.42 15. Mô đun khuếch đại và cách ly quang: 85.42 16. Mô đun công suất: 85.42 17. Mô đun bảo vệ tầng công suất: 85.42 18. Mô đun đệm và khuếch đại tín hiệu: 85.42 19. Mô đun hiển thị led 7 thanh: 85.42 20. Thạch anh dao động chuẩn: 25.06 21. Chuyển mạch công suất: 85.36 22. IC khuếch đại dòng: 85.42 23. IC vi điều khiển PIC: 85.42 24. Cầu điốt chỉnh lưu: 85.42 25. IC cách ly quang: 85.41 26. IC nguồn ổn áp: 85.42 27. IC nguồn ổn áp: 85.42 28. Điện trở 47 Ω, 5%, 0,25W: 85.33 29. Điện trở 100 Ω, 5%, 0,25W: 85.33 30. Điện trở 1kΩ, 5%, 0,5W: 85.33 31. Điện trở 10kΩ, 5%, 0,5W: 85.33 32. Điện trở 2,7kΩ, 5%, 0,5W: 85.33 33. Điện trở 3,9kΩ, 5%, 0,5W: 85.33 34. Điện trở 100kΩ, 1%, 0,5W: 85.33 35. Điện trở 6,8kΩ, 1%, 0,5W: 85.33 36. Điện trở 22kΩ, 1%, 0,5W: 85.33 37. Điện trở 33kΩ, 1%, 0,5W: 85.33 38. Điện trở 47kΩ, 1%, 0,5W: 85.33 39. Điện trở 68kΩ, 1%, 0,5W: 85.33 40. Tụ điện 0,01uF, 5%, 50V: 85.32 41. Tụ điện 0,047uF, 5%, 50V: 85.32 42. Tụ điện 0,015uF, 5%, 50V: 85.32 43. Tụ điện 0,1uF, 5%, 50V: 85.32 44. Tụ điện 0,22uF, 5%, 50V: 85.32 45. Tụ điện 0,27uF, 5%, 50V: 85.32 46. Tụ điện 0,33uF, 5%, 50V: 85.32 47. Tụ điện 0,68uF, 5%, 50V: 85.32 48. Tụ điện 1uF, 5%, 50V: 85.32 49. Tụ điện 4,7uF, 5%, 50V: 85.32 50. Tụ điện 10uF, 5%, 50V: 85.32 51. Tụ điện 100uF, 5%, 50V: 85.32 52. Tụ điện 1000uF, 5%, 50V: 85.32 53. Dây bọc kim lõi Ф1,0: 85.44 54. Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,5: 85.44 55. Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,0: 85.44 56. Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,5: 85.44 57. Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,0: 85.44 58. Thiếc: 80.03 59. Nhựa thông: 38.06 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 350.700.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 7
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 11
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 683.182.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Mô đun bảo vệ quá điện áp: 2 Mô đun 2. Mô đun biến đổi từ nguồn xoay chiều thành một chiều: 4 Mô đun 3. Mô đun biến đổi nguồn từ một chiều thành một chiều (có ổn định điện áp và bảo vệ quá dòng): 4 Mô đun 4. Mô đun khuếch đại tín hiệu sơ bộ từ cảm biến: 4 Mô đun 5. Mô đun bảo vệ quá tải: 2 Mô đun 6. Mô đun phân kênh tín hiệu: 2 Mô đun 7. Mô đun lọc nhiễu: 4 Mô đun 8. Mô đun tạo dao động chuẩn: 2 Mô đun 9. Mô đun biến đổi tín hiệu (từ dạng tương tự sang dạng tín hiệu số): 4 Mô đun 10. Mô đun điều khiển ma trận phân kênh tín hiệu: 4 Mô đun 11. Mô đun xử lý kết quả đo: 2 Mô đun 12. Mô đun tạo tín hiệu lệnh điều khiển: 6 Mô đun 13. Mô đun điều khiển hiển thị: 2 Mô đun 14. Mô đun đệm tín hiệu lệnh điều khiển: 4 Mô đun 15. Mô đun khuếch đại và cách ly quang: 4 Mô đun 16. Mô đun công suất: 4 Mô đun 17. Mô đun bảo vệ tầng công suất: 8 Mô đun 18. Mô đun đệm và khuếch đại tín hiệu: 4 Mô đun 19. Mô đun hiển thị led 7 thanh: 4 Mô đun 20. Thạch anh dao động chuẩn : 4 Chiếc 21. Chuyển mạch công suất : 12 Chiếc 22. IC khuếch đại dòng : 8 Chiếc 23. IC vi điều khiển PIC: 4 Chiếc 24. Cầu điốt chỉnh lưu : 8 Chiếc 25. IC cách ly quang : 8 Chiếc 26. IC nguồn ổn áp: 8 Chiếc 27. IC nguồn ổn áp: 4 Chiếc 28. Điện trở 47 Ω, 5%, 0,25W: 200 Chiếc 29. Điện trở 100 Ω, 5%, 0,25W: 100 Chiếc 30. Điện trở 1kΩ, 5%, 0,5W: 200 Chiếc 31. Điện trở 10kΩ, 5%, 0,5W: 200 Chiếc 32. Điện trở 2,7kΩ, 5%, 0,5W: 200 Chiếc 33. Điện trở 3,9kΩ, 5%, 0,5W: 200 Chiếc 34. Điện trở 100kΩ, 1%, 0,5W: 200 Chiếc 35. Điện trở 6,8kΩ, 1%, 0,5W: 150 Chiếc 36. Điện trở 22kΩ, 1%, 0,5W: 120 Chiếc 37. Điện trở 33kΩ, 1%, 0,5W: 150 Chiếc 38. Điện trở 47kΩ, 1%, 0,5W: 200 Chiếc 39. Điện trở 68kΩ, 1%, 0,5W: 160 Chiếc 40. Tụ điện 0,01uF, 5%, 50V: 150 Chiếc 41. Tụ điện 0,047uF, 5%, 50V: 160 Chiếc 42. Tụ điện 0,015uF, 5%, 50V: 200 Chiếc 43. Tụ điện 0,1uF, 5%, 50V: 150 Chiếc 44. Tụ điện 0,22uF, 5%, 50V: 100 Chiếc 45. Tụ điện 0,27uF, 5%, 50V: 200 Chiếc 46. Tụ điện 0,33uF, 5%, 50V: 200 Chiếc 47. Tụ điện 0,68uF, 5%, 50V: 200 Chiếc 48. Tụ điện 1uF, 5%, 50V: 200 Chiếc 49. Tụ điện 4,7uF, 5%, 50V: 200 Chiếc 50. Tụ điện 10uF, 5%, 50V: 200 Chiếc 51. Tụ điện 100uF, 5%, 50V: 250 Chiếc 52. Tụ điện 1000uF, 5%, 50V: 240 Chiếc 53. Dây bọc kim lõi Ф1,0: 20 m 54. Dây dẫn vỏ lụa lõi Ф1,5: 14 m 55. Cáp tín hiệu lõi 7 sợi, Ф1,0: 20 m 56. Cáp tín hiệu lõi 9 sợi, Ф1,5: 20 m 57. Cáp tín hiệu lõi 15 sợi,Ф2,0: 20 m 58. Thiếc: 0.4 kg 59. Nhựa thông: 0.4 kg sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 12 13 14
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->