Gói thầu: Gói thầu số 08: Vật tư, hóa chất lọc máu năm 2023-2024 (15 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300283132-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Vật tư, hóa chất lọc máu năm 2023-2024 (15 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300198960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,041,558,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90.415.586 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300418031 - Quả lọc huyết tương người lớn kèm dây máu 618,800,000 884.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 433.160.000 9 Quả
2 PP2300418032 - Quả lọc máu liên tục người lớn 3,270,400,000 4.672.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.289.280.000 74 Quả
3 PP2300418033 - Quả lọc máu liên tục trẻ lớn 118,800,000 169.714.286 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 83.160.000 3 Quả
4 PP2300418034 - Quả lọc thận nhân tạo có hệ số siêu lọc thấp 885,000,000 1.264.285.714 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 619.500.000 493 Quả
5 PP2300418035 - Quả lọc thận nhân tạo hệ số siêu lọc trung bình 315,000,000 450.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 220.500.000 164 Quả
6 PP2300418036 - Dây lọc máu trong thận nhân tạo 693,000,000 990.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 485.100.000 2466 Bộ
7 PP2300418037 - Kim bướm dùng trong thận nhân tạo 194,775,000 278.250.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 136.342.500 5753 Cái
8 PP2300418038 - Muối hoàn nguyên 130,900,000 196.350.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 91.630.000 1956 Kg
9 PP2300418039 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong suy thận mạn 2,580,000,000 3.685.714.286 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.806.000.000 164 Quả
10 PP2300418040 - Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc 33,000,000 47.142.857 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.100.000 164 Cái
11 PP2300418041 - Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 12F dài 20 cm 83,160,000 118.800.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 58.212.000 36 Bộ
12 PP2300418042 - Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 8F 35,520,000 50.742.857 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.864.000 2 Bộ
13 PP2300418043 - Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 6,5F dài 100mm 38,253,600 54.648.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.777.520 2 Bộ
14 PP2300418044 - Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 6,5F dài 75mm 20,040,000 28.628.571 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.028.000 1 Bộ
15 PP2300418045 - Túi thải 24,910,000 35.585.714 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.437.000 17 Túi
Quả lọc huyết tương người lớn kèm dây máu
Mã phần lô PP2300418031
Giá từng phần lô 618,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Quả
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Quả lọc máu liên tục người lớn
Mã phần lô PP2300418032
Giá từng phần lô 3,270,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.672.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.289.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 Quả
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Quả lọc máu liên tục trẻ lớn
Mã phần lô PP2300418033
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Quả
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Quả lọc thận nhân tạo có hệ số siêu lọc thấp
Mã phần lô PP2300418034
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493 Quả
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Quả lọc thận nhân tạo hệ số siêu lọc trung bình
Mã phần lô PP2300418035
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Quả
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây lọc máu trong thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300418036
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim bướm dùng trong thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300418037
Giá từng phần lô 194,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Muối hoàn nguyên
Mã phần lô PP2300418038
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1956 Kg
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong suy thận mạn
Mã phần lô PP2300418039
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Quả
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây nối giữa quả hấp phụ và quả lọc
Mã phần lô PP2300418040
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 12F dài 20 cm
Mã phần lô PP2300418041
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 8F
Mã phần lô PP2300418042
Giá từng phần lô 35,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.742.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 6,5F dài 100mm
Mã phần lô PP2300418043
Giá từng phần lô 38,253,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.648.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.777.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Catheter2 nòng dùng trong lọc máu size 6,5F dài 75mm
Mã phần lô PP2300418044
Giá từng phần lô 20,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.628.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Túi thải
Mã phần lô PP2300418045
Giá từng phần lô 24,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.585.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Túi
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->