Gói thầu: Gói thầu số 08/2025/VT- HC: Cung ứng vật tư, hoá chất răng hàm mặt năm 2025 (Gồm 23 mặt hàng: mỗi mặt hàng là một phần độc lập của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500090019-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 08/2025/VT- HC: Cung ứng vật tư, hoá chất răng hàm mặt năm 2025 (Gồm 23 mặt hàng: mỗi mặt hàng là một phần độc lập của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500046959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 122,521,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500126029 - Acid (etching)xoi mòn răng 270,000 385.715 189.000 1 3,000
2 PP2500126030 - Arsenic (diệt tuỷ) 490,000 700.000 343.000 1 5,000
3 PP2500126031 - Bộ đánh bóng composite 9,324,000 13.320.000 6.526.800 26 100,000
4 PP2500126032 - Cây nhồi chất trám 2 đầu 1,881,000 2.687.143 1.316.700 1 20,000
5 PP2500126033 - Cọ bond nha khoa 630,000 900.000 441.000 74 7,000
6 PP2500126034 - Composite đặc 4,195,000 5.992.858 2.936.500 1 50,000
7 PP2500126035 - Composite lỏng 2,200,000 3.142.858 1.540.000 1 30,000
8 PP2500126036 - Cone gutta percha (nội nha máy) 4,260,000 6.085.715 2.982.000 1 50,000
9 PP2500126037 - Cone gutta percha (nội nha máy) 4,260,000 6.085.715 2.982.000 1 50,000
10 PP2500126038 - Chổi đánh bóng nha chu 2,400,000 3.428.572 1.680.000 74 30,000
11 PP2500126039 - Dung dịch bơm rửa ống tuỷ NaOCl 3% 5,650,000 8.071.429 3.955.000 1 60,000
12 PP2500126040 - Đai trám kim loại 162,500 232.143 113.750 6 2,000
13 PP2500126041 - Eugenol 450,000 642.858 315.000 1 5,000
14 PP2500126042 - Keo nha khoa 2,180,000 3.114.286 1.526.000 1 25,000
15 PP2500126043 - Khuôn đặt đai trám 200,000 285.715 140.000 1 2,000
16 PP2500126044 - Mặt gương nha khoa 1,380,000 1.971.429 966.000 7 15,000
17 PP2500126045 - MTA (Mineral Trioxide Aggregate Cement) 40,020,000 57.171.429 28.014.000 4 500,000
18 PP2500126046 - Mũi khoan kim cương (mũi tròn) các số 18,414,000 26.305.715 12.889.800 76 200,000
19 PP2500126047 - Mũi khoan kim cương (mũi trụ mịn) các số 18,414,000 26.305.715 12.889.800 76 200,000
20 PP2500126048 - Ống hút nước bọt 635,800 908.286 445.060 136 7,000
21 PP2500126049 - Sò đánh bóng 3,000,000 4.285.715 2.100.000 74 35,000
22 PP2500126050 - Vật liệu che và chữa tuỷ răng 855,000 1.221.429 598.500 1 10,000
23 PP2500126051 - Xi măng trám răng 1,250,000 1.785.715 875.000 1 15,000
Acid (etching)xoi mòn răng
Mã phần lô PP2500126029
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Arsenic (diệt tuỷ)
Mã phần lô PP2500126030
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500126031
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nhồi chất trám 2 đầu
Mã phần lô PP2500126032
Giá từng phần lô 1,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.687.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ bond nha khoa
Mã phần lô PP2500126033
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2500126034
Giá từng phần lô 4,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.992.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.936.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite lỏng
Mã phần lô PP2500126035
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone gutta percha (nội nha máy)
Mã phần lô PP2500126036
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone gutta percha (nội nha máy)
Mã phần lô PP2500126037
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2500126038
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bơm rửa ống tuỷ NaOCl 3%
Mã phần lô PP2500126039
Giá từng phần lô 5,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2500126040
Giá từng phần lô 162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500126041
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo nha khoa
Mã phần lô PP2500126042
Giá từng phần lô 2,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khuôn đặt đai trám
Mã phần lô PP2500126043
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500126044
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MTA (Mineral Trioxide Aggregate Cement)
Mã phần lô PP2500126045
Giá từng phần lô 40,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương (mũi tròn) các số
Mã phần lô PP2500126046
Giá từng phần lô 18,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.305.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.889.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương (mũi trụ mịn) các số
Mã phần lô PP2500126047
Giá từng phần lô 18,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.305.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.889.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500126048
Giá từng phần lô 635,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500126049
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu che và chữa tuỷ răng
Mã phần lô PP2500126050
Giá từng phần lô 855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2500126051
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->