Gói thầu: Gói thầu số 09
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400050079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÍN UY | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400031051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 1,888,292,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28.324.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.832.439.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 566.488.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 566.488.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 944.147.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.888.294.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. - Tài liệu kèm theo chứng minh bản scan từ bản gốc hoặc bản gốc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: + QĐ phê duyệt Dự án/BCKTKT (Hoặc tài liệu chứng minh về quy mô cấp, loại công trình); Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu/ Thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia dự án có giáp lai (nếu từ 2 trang trở lên) hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. + Bằng tốt nghiệp. + Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. + Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cam kết không tham gia gói thầu nào khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. - Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ, đường bộ) từ hạng III (hoặc cao hơn); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng Công trình giao thông có Mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm. + Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình đề đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công + QĐ phê duyệt Dự án/BCKTKT (Hoặc tài liệu chứng minh về quy mô cấp, loại công trình); Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu/ Thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia dự án có giáp lai (nếu từ 2 trang trở lên) hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với chức danh là Cán bộ kỹ thuật thi công + Bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. + Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cam kết không tham gia gói thầu nào khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. - Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng Công trình giao thông có Mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra/kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép: Từ 8,5 -10 tấn. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra/kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi: Từ 16 tấn trở lên. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra/kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >= 110 CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra/kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho thuê (nếu HĐ từ 02 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường: Từ 190CV trở lên. Có hóa đơn/ giấy đăng ký sở hữu; Có Kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho thuê (nếu HĐ từ 02 trang | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước: Từ 5,0 m3 trở lên. Có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho thuê (nếu H | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ: Từ 5 tấn trở lên. Có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho thuê (nếu HĐ từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm: Công suất từ 50m3/h trở lên. Có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít trở lên: Có Hóa đơn;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho thuê (nếu HĐ từ 02 trang trở lên).* Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất từ 5,0 kW trở lên. Có Hóa đơn;Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) phải nêu rõ là thuê thiết bị thi công cho gói thầu này (nêu rõ tên gói thầu) và phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cho thuê (nếu HĐ từ 02 trang trở lên).* Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi