Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200103641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200058969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,838,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung ≤ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≤ 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép ≤ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi