Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung ứng Vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300210744-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Cung ứng Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300137479
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 199,175,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.987.638 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300297924 - Phần 1 135,000 192.860 4816.xx.xx 94.500 2
2 PP2300297925 - Phần 2 3,150,000 4.500.000 9018.xx.xx 2.205.000 822
3 PP2300297926 - Phần 3 20,100,000 28.714.286 9018.xx.xx 14.070.000 4932
4 PP2300297927 - Phần 4 20,400,000 29.142.860 9018.xx.xx 14.280.000 3288
5 PP2300297928 - Phần 5 4,180,000 5.971.430 4823.xx.xx 2.926.000 33
6 PP2300297929 - Phần 6 2,100,000 3.000.000 4823.xx.xx 1.470.000 9
7 PP2300297930 - Phần 7 294,000 420.000 9033.xx.xx 205.800 2
8 PP2300297931 - Phần 8 5,040,000 7.200.000 9018.xx.xx 3.528.000 1644
9 PP2300297932 - Phần 9 5,000,000 7.142.860 9018.xx.xx 3.500.000 165
10 PP2300297933 - Phần 10 23,000,000 32.857.143 3005.xx.xx 16.100.000 165
11 PP2300297934 - Phần 11 400,000 571.430 9018.xx.xx 280.000 329
12 PP2300297935 - Phần 12 440,000 628.575 7017.xx.xx 308.000 5
13 PP2300297936 - Phần 13 1,134,000 1.620.000 3926.xx.xx 793.800 165
14 PP2300297937 - Phần 14 7,459,200 10.650.000 3926.xx.xx 5.221.440 1580
15 PP2300297938 - Phần 15 1,722,000 2.460.000 3926.xx.xx 1.205.400 329
16 PP2300297939 - Phần 16 200,000 285.715 3005.xx.xx 140.000 165
17 PP2300297940 - Phần 17 80,000,000 114.285.715 4015.xx.xx 56.000.000 8220
18 PP2300297941 - Phần 18 1,350,000 1.928.575 3926.xx.xx 945.000 165
19 PP2300297942 - Phần 19 550,000 785.715 7319.xx.xx 385.000 85
20 PP2300297943 - Phần 20 5,877,756 8.396.795 3005.xx.xx 4.114.430 6
21 PP2300297944 - Phần 21 1,500,000 2.142.860 9018.xx.xx 1.050.000 822
22 PP2300297945 - Phần 22 189,000 270.000 4014.xx.xx 132.300 20
23 PP2300297946 - Phần 23 7,560,000 10.800.000 3005.xx.xx 5.292.000 85
24 PP2300297947 - Phần 24 2,100,000 3.000.000 3005.xx.xx 1.470.000 85
25 PP2300297948 - Phần 25 1,095,000 1.564.286 3005.xx.xx 766.500 85
26 PP2300297949 - Phần 26 4,200,000 6.000.000 9018.xx.xx 2.940.000 5
Phần 1
Mã phần lô PP2300297924
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.860
Mã hàng hóa (HS) 4816.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2300297925
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2300297926
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2300297927
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.860
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2300297928
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.971.430
Mã hàng hóa (HS) 4823.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2300297929
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2300297930
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2300297931
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2300297932
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.860
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2300297933
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2300297934
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.430
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2300297935
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.575
Mã hàng hóa (HS) 7017.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2300297936
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2300297937
Giá từng phần lô 7,459,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.221.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1580
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2300297938
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2300297939
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2300297940
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) 4015.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2300297941
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.575
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2300297942
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS) 7319.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2300297943
Giá từng phần lô 5,877,756
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.396.795
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.114.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2300297944
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.860
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2300297945
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2300297946
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2300297947
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2300297948
Giá từng phần lô 1,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.286
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2300297949
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->