Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư, hóa chất sử dụng trong hỗ trợ sinh sản và đơn nguyên di truyền của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500187777-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư, hóa chất sử dụng trong hỗ trợ sinh sản và đơn nguyên di truyền của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh.
Số hiệu KHLCNT PL2500100188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 10,558,923,280 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500219119 - Dây và nắp 8 giếng trắng 53,625,000 80.437.500 3926 26.812.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,600,000
2 PP2500219120 - Kit tách chiết DNA 116,520,000 174.780.000 3822 58.260.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,400,000
3 PP2500219121 - Hộp đầu côn có phin lọc các cỡ 194,400,000 291.600.000 3926 97.200.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,800,000
4 PP2500219122 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử 8,840,000 13.260.000 3822 4.420.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 265,000
5 PP2500219123 - Ống ly tâm 1,5ml 2,898,000 4.347.000 3926 1.449.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 86,000
6 PP2500219124 - Ống ly tâm 2ml 1,875,000 2.812.500 3926 937.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 56,000
7 PP2500219125 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối đầy đủ thành phần 309,600,000 464.400.000 3822 154.800.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,200,000
8 PP2500219126 - Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi đầy đủ thành phần 132,000,000 198.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 66.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,900,000
9 PP2500219127 - Hóa chất bất hoạt tế bào N-desacetyl-N-methylocolchicine 23,200,000 34.800.000 3822 11.600.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 690,000
10 PP2500219128 - Huyết thanh bào thai bê 24,625,000 36.937.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 12.312.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 730,000
11 PP2500219129 - PBS dạng viên 20,840,000 31.260.000 3822 10.420.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 620,000
12 PP2500219130 - Hóa chất nhuộm Giemsa 29,986,000 44.979.000 3822 14.993.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 890,000
13 PP2500219131 - Dung dịch đệm pha loãng thuốc nhuộm Giemsa 4,300,000 6.450.000 3822 2.150.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 129,000
14 PP2500219132 - Hóa chất bất hoạt tế bào hypotonic 35,700,000 53.550.000 3822 17.850.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,071,000
15 PP2500219133 - Muối đệm cân bằng có phenol red 12,456,000 18.684.000 3822 6.228.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 373,000
16 PP2500219134 - Dung dịch 0.25% Trypsin- EDTA 11,780,000 17.670.000 3822 5.890.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 353,000
17 PP2500219135 - Dung dịch acid acetic tinh khiết cho sinh học phân tử 4,240,500 6.360.750 3822 2.120.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 127,000
18 PP2500219136 - Methanoltinh khiết cho sinh học phân tử 3,888,000 5.832.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 1.944.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 116,000
19 PP2500219137 - Chai nuôi cấy vô trùng có nắp lọc 25 cm² 12,400,000 18.600.000 3926 6.200.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 372,000
20 PP2500219138 - Ống ly tâm 15 ml 9,000,000 13.500.000 3926 4.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 270,000
21 PP2500219139 - Kali clorid tinh khiết cho phân tích 1,045,000 1.567.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 522.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,000
22 PP2500219140 - Thuốc nhuôm gel 20,328,000 30.492.000 3822 10.164.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 609,000
23 PP2500219141 - Thạch điện di 80,000,000 120.000.000 3822 40.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,400,000
24 PP2500219142 - Đệm điện di TAE 22,200,000 33.300.000 3822 11.100.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 666,000
25 PP2500219143 - Mồi cho các phản ứng PCR 77,800,000 116.700.000 3822 38.900.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,300,000
26 PP2500219144 - Strip PCR 0,2ml kèm nắp 60,480,000 90.720.000 3926 30.240.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,800,000
27 PP2500219145 - Thang chuẩn 100 DNA 26,000,000 39.000.000 3822 13.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 780,000
28 PP2500219146 - Thang chuẩn 1000 DNA 26,000,000 39.000.000 3822 13.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 780,000
29 PP2500219147 - Hoá chất cho phản ứng PCR 70,567,200 105.850.800 3822 35.283.600 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,100,000
30 PP2500219148 - Kit phát hiện đột biến Thalassemia Beta 226,800,000 340.200.000 3822 113.400.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,800,000
31 PP2500219149 - Kit phát hiện đột biến Thalassemia alpha 113,400,000 170.100.000 3822 56.700.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,400,000
32 PP2500219150 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắcthể 13, 18, 21, X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR 218,295,000 327.442.500 3822 109.147.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,500,000
33 PP2500219151 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 3822 9.095.625 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
34 PP2500219152 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 3822 9.095.625 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
35 PP2500219153 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 3822 9.095.625 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
36 PP2500219154 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể XY bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 3822 9.095.625 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
37 PP2500219155 - Kit sàng lọc các marker STS AZF cơ bản trên nhiễm sắc thể Y ở vùng AZFa, AZFb và AZFc 193,200,000 289.800.000 3822 96.600.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,700,000
38 PP2500219156 - Kit xét nghiệm mở rộng hơn cho các vùng AZF khác nhau 77,952,000 116.928.000 3822 38.976.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,300,000
39 PP2500219157 - Kit phát hiện đồng thời 6 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu 114,367,680 171.551.520 3822 57.183.840 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,400,000
40 PP2500219158 - Đĩa phản ứng 96 giếng cho giải trình tự gen 14,130,000 21.195.000 3926 7.065.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 400,000
41 PP2500219159 - Tấm đậy Cathode Buffer cho máy giải trình tự gen 15,800,000 23.700.000 3926 7.900.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 400,000
42 PP2500219160 - Dung dịch hoàn nguyên mẫu giải trình tự trước khi điện di mao quản 5,874,000 8.811.000 3822 2.937.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 150,000
43 PP2500219161 - Cartridgegiải trình tự gen 182,466,000 273.699.000 3822 91.233.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,400,000
44 PP2500219162 - Cathode Buffer Containercho máy giải trình tự gen 18,450,000 27.675.000 3822 9.225.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 500,000
45 PP2500219163 - Bảo quản đầu mao quản 1,100,000 1.650.000 3822 550.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 33,000
46 PP2500219164 - Tấm đậy đĩa 96 giếng cho giải trình tự gen 38,342,000 57.513.000 3926 19.171.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,100,000
47 PP2500219165 - Bộ kit sàng lọc bất thường về di truyền trước chuyển phôi 5,583,600,000 8.375.400.000 3822 2.791.800.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 167,000,000
48 PP2500219166 - Hoá chất tinh sạch sản phẩm PCR bằng hạt từ 288,000,000 432.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 144.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,600,000
49 PP2500219167 - Dung dịch rửa phôi 165,000,000 247.500.000 3822 82.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,950,000
50 PP2500219168 - Đệm rửa phôi PBS buffer 3,681,000 5.521.500 3822 1.840.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 110,000
51 PP2500219169 - Strip PCR 0,2ml không kèm nắp (nắp rời) 48,384,000 72.576.000 3926 24.192.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,450,000
52 PP2500219170 - Ống đo Qubit 32,800,000 49.200.000 3926 16.400.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 984,000
53 PP2500219171 - Môi trường đông lạnh phôi 51,505,000 77.257.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 25.752.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,545,000
54 PP2500219172 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP 157,500,000 236.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 78.750.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,725,000
55 PP2500219173 - Ống đông tinh 3,600,000 5.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 1.800.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 108,000
56 PP2500219174 - Bơm tiêm hút noãn 10 ml 126,000,000 189.000.000 9018 63.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,780,000
57 PP2500219175 - Môi trường lọc rửa tinh trùng bằng phương pháp gradient 57,200,000 85.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 28.600.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,710,000
58 PP2500219176 - Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc. 142,125,000 213.187.500 3926 71.062.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,260,000
59 PP2500219177 - Đầu típ tiệt trùng 2μl- 200 μl 62,250,000 93.375.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 31.125.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,860,000
60 PP2500219178 - Đầu típ tiệt trùng 0,1μl - 20μl 26,000,000 39.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 13.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 780,000
61 PP2500219179 - Đĩa lựa chọn tinh trùng trưởng thành 284,602,500 426.903.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 142.301.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,500,000
62 PP2500219180 - Môi trường làm chậm tinh trùng trước ICSI 73,500,000 110.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 36.750.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,200,000
63 PP2500219181 - Kim ICSI giúp đưa tinh trùng vào trứng 192,360,000 288.540.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 96.180.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,700,000
64 PP2500219182 - Kim holding 177,660,000 266.490.000 9018 88.830.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,300,000
65 PP2500219183 - Kim sinh thiết phôi nang 144,270,000 216.405.000 9018 72.135.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,300,000
66 PP2500219184 - Khí trộn cho tủ nuôi cấy phôi 249,350,400 374.025.600 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự 124.675.200 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,400,000
Dây và nắp 8 giếng trắng
Mã phần lô PP2500219119
Giá từng phần lô 53,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.437.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2500219120
Giá từng phần lô 116,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đầu côn có phin lọc các cỡ
Mã phần lô PP2500219121
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500219122
Giá từng phần lô 8,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2500219123
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2500219124
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào ối đầy đủ thành phần
Mã phần lô PP2500219125
Giá từng phần lô 309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi đầy đủ thành phần
Mã phần lô PP2500219126
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bất hoạt tế bào N-desacetyl-N-methylocolchicine
Mã phần lô PP2500219127
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh bào thai bê
Mã phần lô PP2500219128
Giá từng phần lô 24,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PBS dạng viên
Mã phần lô PP2500219129
Giá từng phần lô 20,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500219130
Giá từng phần lô 29,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.979.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm pha loãng thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500219131
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bất hoạt tế bào hypotonic
Mã phần lô PP2500219132
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối đệm cân bằng có phenol red
Mã phần lô PP2500219133
Giá từng phần lô 12,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.684.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch 0.25% Trypsin- EDTA
Mã phần lô PP2500219134
Giá từng phần lô 11,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch acid acetic tinh khiết cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500219135
Giá từng phần lô 4,240,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanoltinh khiết cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500219136
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy vô trùng có nắp lọc 25 cm²
Mã phần lô PP2500219137
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 15 ml
Mã phần lô PP2500219138
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali clorid tinh khiết cho phân tích
Mã phần lô PP2500219139
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuôm gel
Mã phần lô PP2500219140
Giá từng phần lô 20,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch điện di
Mã phần lô PP2500219141
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm điện di TAE
Mã phần lô PP2500219142
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mồi cho các phản ứng PCR
Mã phần lô PP2500219143
Giá từng phần lô 77,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Strip PCR 0,2ml kèm nắp
Mã phần lô PP2500219144
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thang chuẩn 100 DNA
Mã phần lô PP2500219145
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thang chuẩn 1000 DNA
Mã phần lô PP2500219146
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất cho phản ứng PCR
Mã phần lô PP2500219147
Giá từng phần lô 70,567,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.850.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.283.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện đột biến Thalassemia Beta
Mã phần lô PP2500219148
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện đột biến Thalassemia alpha
Mã phần lô PP2500219149
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắcthể 13, 18, 21, X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2500219150
Giá từng phần lô 218,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.442.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2500219151
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.095.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2500219152
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.095.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2500219153
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.095.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể XY bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2500219154
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.095.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit sàng lọc các marker STS AZF cơ bản trên nhiễm sắc thể Y ở vùng AZFa, AZFb và AZFc
Mã phần lô PP2500219155
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm mở rộng hơn cho các vùng AZF khác nhau
Mã phần lô PP2500219156
Giá từng phần lô 77,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.928.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện đồng thời 6 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu
Mã phần lô PP2500219157
Giá từng phần lô 114,367,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.551.520
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.183.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa phản ứng 96 giếng cho giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500219158
Giá từng phần lô 14,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.195.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm đậy Cathode Buffer cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500219159
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hoàn nguyên mẫu giải trình tự trước khi điện di mao quản
Mã phần lô PP2500219160
Giá từng phần lô 5,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.811.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cartridgegiải trình tự gen
Mã phần lô PP2500219161
Giá từng phần lô 182,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.699.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathode Buffer Containercho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500219162
Giá từng phần lô 18,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo quản đầu mao quản
Mã phần lô PP2500219163
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm đậy đĩa 96 giếng cho giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500219164
Giá từng phần lô 38,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.513.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit sàng lọc bất thường về di truyền trước chuyển phôi
Mã phần lô PP2500219165
Giá từng phần lô 5,583,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.375.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.791.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất tinh sạch sản phẩm PCR bằng hạt từ
Mã phần lô PP2500219166
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa phôi
Mã phần lô PP2500219167
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm rửa phôi PBS buffer
Mã phần lô PP2500219168
Giá từng phần lô 3,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.521.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Strip PCR 0,2ml không kèm nắp (nắp rời)
Mã phần lô PP2500219169
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đo Qubit
Mã phần lô PP2500219170
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh phôi
Mã phần lô PP2500219171
Giá từng phần lô 51,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.257.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP
Mã phần lô PP2500219172
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đông tinh
Mã phần lô PP2500219173
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm hút noãn 10 ml
Mã phần lô PP2500219174
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lọc rửa tinh trùng bằng phương pháp gradient
Mã phần lô PP2500219175
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc.
Mã phần lô PP2500219176
Giá từng phần lô 142,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ tiệt trùng 2μl- 200 μl
Mã phần lô PP2500219177
Giá từng phần lô 62,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ tiệt trùng 0,1μl - 20μl
Mã phần lô PP2500219178
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa lựa chọn tinh trùng trưởng thành
Mã phần lô PP2500219179
Giá từng phần lô 284,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.903.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.301.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm chậm tinh trùng trước ICSI
Mã phần lô PP2500219180
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim ICSI giúp đưa tinh trùng vào trứng
Mã phần lô PP2500219181
Giá từng phần lô 192,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.540.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim holding
Mã phần lô PP2500219182
Giá từng phần lô 177,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.490.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi nang
Mã phần lô PP2500219183
Giá từng phần lô 144,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.405.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí trộn cho tủ nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500219184
Giá từng phần lô 249,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.025.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mà nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.675.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->