Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400511800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400271422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 4,277,428,684 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400435037 - Bông y tế không thấm nước | 750,000 | 7,500 |
| 2 | PP2400435038 - Bông y tế thấm nước | 37,800,000 | 378,000 |
| 3 | PP2400435039 - Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm | 135,000 | 1,400 |
| 4 | PP2400435040 - Bông ép sọ não 4cm x 5cm | 150,000 | 1,500 |
| 5 | PP2400435041 - Băng bột bó (10cm x 2,7m) | 8,290,000 | 83,000 |
| 6 | PP2400435042 - Băng bột bó (15cm x 2,7m) | 13,600,000 | 136,000 |
| 7 | PP2400435043 - Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 10cm x 360cm) | 18,000,000 | 180,000 |
| 8 | PP2400435044 - Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 12,5cm x 360cm) | 21,000,000 | 210,000 |
| 9 | PP2400435045 - Bông lót bó bột 10cm | 1,617,000 | 16,500 |
| 10 | PP2400435046 - Bông lót bó bột 15cm | 2,079,000 | 21,000 |
| 11 | PP2400435047 - Tất lót bó bột | 12,000,000 | 120,000 |
| 12 | PP2400435048 - Băng cuộn y tế (10cm x 5m) | 6,720,000 | 68,000 |
| 13 | PP2400435049 - Băng cuộn y tế (5cm x 5m) | 725,000 | 10,000 |
| 14 | PP2400435050 - Băng ngón tay (19mm x 72mm) | 12,480,000 | 125,000 |
| 15 | PP2400435051 - Băng dính (5cm x 5m) | 34,500,000 | 345,000 |
| 16 | PP2400435052 - Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng | 280,000 | 3,000 |
| 17 | PP2400435053 - Gạc mét | 81,200,000 | 812,000 |
| 18 | PP2400435054 - Gạc phẫu thuật | 67,200,000 | 672,000 |
| 19 | PP2400435055 - Gạc phẫu thuật không dệt | 6,300,000 | 63,000 |
| 20 | PP2400435056 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 13,000,000 | 130,000 |
| 21 | PP2400435057 - Gạc dẫn lưu mũi | 470,000 | 5,000 |
| 22 | PP2400435058 - Gạc băng mắt | 275,000 | 3,000 |
| 23 | PP2400435059 - Viên ngâm khử khuẩn | 21,635,300 | 217,000 |
| 24 | PP2400435060 - Chloramin B | 14,625,000 | 147,000 |
| 25 | PP2400435061 - Cồn 70 độ | 22,000,000 | 220,000 |
| 26 | PP2400435062 - Cồn 96 độ | 2,340,000 | 24,000 |
| 27 | PP2400435063 - Dung dịch rửa vết thương | 12,600,000 | 126,000 |
| 28 | PP2400435064 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 6,920,000 | 70,000 |
| 29 | PP2400435065 - Dung dịch rửa tay thường quy | 76,500,000 | 765,000 |
| 30 | PP2400435066 - Nước rửa tay nhanh | 82,800,000 | 828,000 |
| 31 | PP2400435067 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 9,135,000 | 92,000 |
| 32 | PP2400435068 - Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 11,100,000 | 111,000 |
| 33 | PP2400435069 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy chạy thận nhân tạo | 121,600,000 | 1,216,000 |
| 34 | PP2400435070 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế | 31,200,000 | 312,000 |
| 35 | PP2400435071 - Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ | 9,450,000 | 95,000 |
| 36 | PP2400435072 - Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận (Dung dịch sát khuẩn, rửa quả lọc) | 44,000,000 | 440,000 |
| 37 | PP2400435073 - Dung dịch Javel | 180,000 | 2,000 |
| 38 | PP2400435074 - Dung dịch Lugol 3% | 3,360,000 | 34,000 |
| 39 | PP2400435075 - Dung dịch Acidacetic | 210,000 | 2,500 |
| 40 | PP2400435076 - Dây garo tiêm | 750,000 | 7,500 |
| 41 | PP2400435077 - Đè lưỡi gỗ | 13,000,000 | 130,000 |
| 42 | PP2400435078 - Mũ y tế | 100,000 | 1,000 |
| 43 | PP2400435079 - Bao cao su | 178,500 | 2,000 |
| 44 | PP2400435080 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 1,837,500 | 19,000 |
| 45 | PP2400435081 - Sáp cầm máu | 846,000 | 8,500 |
| 46 | PP2400435082 - Vật liệu cầm máu tự tiêu | 7,920,000 | 80,000 |
| 47 | PP2400435083 - Miếng cầm máu mũi | 7,500,000 | 75,000 |
| 48 | PP2400435084 - Miếng cầm máu tai | 1,125,000 | 12,000 |
| 49 | PP2400435085 - Lấy dị vật mũi | 1,600,000 | 16,000 |
| 50 | PP2400435086 - Dụng cụ mở mũi | 591,000 | 6,000 |
| 51 | PP2400435087 - Ống thông khí tai | 1,050,000 | 11,000 |
| 52 | PP2400435088 - Kim chọc dò tủy sống | 11,200,000 | 112,000 |
| 53 | PP2400435089 - Kim cấy chỉ | 48,000,000 | 480,000 |
| 54 | PP2400435090 - Kim châm cứu | 200,000,000 | 2,000,000 |
| 55 | PP2400435091 - Kim quang laser nội mạch | 3,250,000 | 33,000 |
| 56 | PP2400435092 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 28,875,000 | 289,000 |
| 57 | PP2400435093 - Canuyn mở khí quản | 3,600,000 | 36,000 |
| 58 | PP2400435094 - Ống đặt nội khí quản có bóng | 6,750,000 | 67,500 |
| 59 | PP2400435095 - Ống nội khí quản 2 nòng | 8,600,000 | 86,000 |
| 60 | PP2400435096 - Bộ đặt nội khí quản | 5,000,000 | 50,000 |
| 61 | PP2400435097 - Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp | 3,750,000 | 37,500 |
| 62 | PP2400435098 - Sonde foley 2 đường | 9,900,000 | 99,000 |
| 63 | PP2400435099 - Sonde foley 3 đường | 1,800,000 | 18,000 |
| 64 | PP2400435100 - Sonde chữ T | 75,000 | 750 |
| 65 | PP2400435101 - Sonde dạ dày | 1,750,000 | 17,500 |
| 66 | PP2400435102 - Sonde hậu môn | 201,000 | 2,500 |
| 67 | PP2400435103 - Sonde hút dịch | 15,750,000 | 158,000 |
| 68 | PP2400435104 - Sonde nelaton | 325,000 | 3,500 |
| 69 | PP2400435105 - Sonde niệu quản | 25,350,000 | 254,000 |
| 70 | PP2400435106 - Dẫn lưu màng phổi | 76,500,000 | 765,000 |
| 71 | PP2400435107 - Dây hút dịch phẫu thuật | 980,000 | 10,000 |
| 72 | PP2400435108 - Dây thở Oxy 2 đường người lớn | 14,250,000 | 143,000 |
| 73 | PP2400435109 - Dây thở Oxy 2 đường trẻ em | 475,000 | 5,000 |
| 74 | PP2400435110 - Mask khí dung người lớn | 1,035,000 | 11,000 |
| 75 | PP2400435111 - Mask khí dung trẻ em | 575,000 | 6,000 |
| 76 | PP2400435112 - Mask oxy có túi | 8,329,200 | 84,000 |
| 77 | PP2400435113 - Mặt nạ Oxy | 450,000 | 4,500 |
| 78 | PP2400435114 - Điện cực tim người lớn | 3,649,800 | 37,000 |
| 79 | PP2400435115 - Điện cực tim trẻ em | 248,850 | 2,500 |
| 80 | PP2400435116 - Ambu người lớn | 7,140,000 | 72,000 |
| 81 | PP2400435117 - Ambu trẻ em | 1,785,000 | 18,000 |
| 82 | PP2400435118 - Bộ hút đờm kín (số 14) | 17,460,000 | 175,000 |
| 83 | PP2400435119 - Ống hút điều kinh | 620,000 | 6,500 |
| 84 | PP2400435120 - Túi đựng nước tiểu | 4,680,000 | 47,000 |
| 85 | PP2400435121 - Ống nối máy thở | 6,300,000 | 63,000 |
| 86 | PP2400435122 - Chỉ thép liền kim | 1,356,000 | 14,000 |
| 87 | PP2400435123 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm | 3,672,000 | 37,000 |
| 88 | PP2400435124 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm | 45,144,000 | 452,000 |
| 89 | PP2400435125 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm | 4,320,000 | 44,000 |
| 90 | PP2400435126 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm | 12,960,000 | 190,000 |
| 91 | PP2400435127 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0, dài 75 cm | 3,091,200 | 31,000 |
| 92 | PP2400435128 - Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm | 14,712,000 | 148,000 |
| 93 | PP2400435129 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm | 20,544,000 | 206,000 |
| 94 | PP2400435130 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm | 11,400,000 | 114,000 |
| 95 | PP2400435131 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm | 30,552,000 | 306,000 |
| 96 | PP2400435132 - Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm | 9,531,900 | 96,000 |
| 97 | PP2400435133 - Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm | 9,371,352 | 94,000 |
| 98 | PP2400435134 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm | 6,840,000 | 69,000 |
| 99 | PP2400435135 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài 70cm | 41,580,000 | 416,000 |
| 100 | PP2400435136 - Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài 70cm | 30,240,000 | 303,000 |
| 101 | PP2400435137 - Chỉ Catgut 5.0 | 14,100,000 | 141,000 |
| 102 | PP2400435138 - Kẹp rốn sơ sinh | 480,000 | 5,000 |
| 103 | PP2400435139 - Mỏ vịt nhựa các cỡ | 3,200,000 | 32,000 |
| 104 | PP2400435140 - Vôi sô đa | 7,560,000 | 76,000 |
| 105 | PP2400435141 - Than hoạt tính | 660,000 | 7,000 |
| 106 | PP2400435142 - Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ | 4,050,000 | 41,000 |
| 107 | PP2400435143 - Dụng cụ cắt trĩ longo có hai chốt an toàn | 50,000,000 | 500,000 |
| 108 | PP2400435144 - Rọ lấy sỏi | 31,500,000 | 315,000 |
| 109 | PP2400435145 - Dây dẫn đường niệu quản | 5,600,000 | 56,000 |
| 110 | PP2400435146 - Lưới đặt thoát vị bẹn | 3,360,000 | 34,000 |
| 111 | PP2400435147 - Dụng cụ cắt nối mổ mở các cỡ | 32,760,000 | 328,000 |
| 112 | PP2400435148 - Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ | 66,000,000 | 660,000 |
| 113 | PP2400435149 - Dao cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa dùng nhiều lần | 10,940,000 | 110,000 |
| 114 | PP2400435150 - Clip cầm máu trong nội soi tiêu hóa | 41,900,000 | 419,000 |
| 115 | PP2400435151 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 3,000,000 | 30,000 |
| 116 | PP2400435152 - Cán dao mổ các số | 1,417,500 | 15,000 |
| 117 | PP2400435153 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ | 220,800 | 2,500 |
| 118 | PP2400435154 - Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ | 3,937,500 | 39,375 |
| 119 | PP2400435155 - Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng | 31,500,000 | 315,000 |
| 120 | PP2400435156 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 7,000,000 | 70,000 |
| 121 | PP2400435157 - Que gỗ lấy phiến đồ âm đạo | 567,000 | 6,000 |
| 122 | PP2400435158 - Ống chống đông citrat | 4,950,000 | 50,000 |
| 123 | PP2400435159 - Ống chống đông EDTA | 24,000,000 | 240,000 |
| 124 | PP2400435160 - Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học | 46,500,000 | 465,000 |
| 125 | PP2400435161 - Ống chống đông Heparin | 127,400,000 | 1,274,000 |
| 126 | PP2400435162 - Ống nghiệm Serum | 3,500,000 | 35,000 |
| 127 | PP2400435163 - Ống nghiệm nhựa 1cm x 7cm | 3,420,000 | 35,000 |
| 128 | PP2400435164 - Ống nghiệm nước tiểu bằng nhựa | 75,705,000 | 758,000 |
| 129 | PP2400435165 - Ống phản ứng RT-PCR 0.1 (dải 8 ống liền nắp phẳng) | 94,000,000 | 940,000 |
| 130 | PP2400435166 - Lam kính mài 1 cạnh | 13,230,000 | 133,000 |
| 131 | PP2400435167 - Hộp petri nhựa | 10,000,000 | 100,000 |
| 132 | PP2400435168 - La men | 2,650,000 | 27,000 |
| 133 | PP2400435169 - Đầu côn xanh | 355,000 | 4,000 |
| 134 | PP2400435170 - Đầu côn vàng | 1,140,000 | 12,000 |
| 135 | PP2400435171 - Cốc xét nghiệm đờm | 2,400,000 | 24,000 |
| 136 | PP2400435172 - Ống ly tâm 50ml | 294,000 | 3,000 |
| 137 | PP2400435173 - Ống ly tâm 1,5ml | 252,000 | 3,000 |
| 138 | PP2400435174 - Ống ly tâm 15ml | 1,950,000 | 19,500 |
| 139 | PP2400435175 - Lọ đựng bệnh phẩm | 3,600,000 | 36,000 |
| 140 | PP2400435176 - Túi máu dẻo 3 túi | 3,960,000 | 40,000 |
| 141 | PP2400435177 - Đầu tuýp 10ul có màng lọc | 2,764,800 | 28,000 |
| 142 | PP2400435178 - Đầu tuýp 20µl có màng lọc | 45,000 | 450 |
| 143 | PP2400435179 - Đầu tuýp 200ul có màng lọc | 2,764,800 | 28,000 |
| 144 | PP2400435180 - Đầu tuýp 100ul có màng lọc | 2,764,800 | 28,000 |
| 145 | PP2400435181 - Đầu tuýp 1000ul có màng lọc | 2,764,800 | 28,000 |
| 146 | PP2400435182 - Ống nghiệm thủy tinh không vành 10 x 75mm | 15,000,000 | 150,000 |
| 147 | PP2400435183 - pipet pasteur nhựa 3ml tiệt trùng | 700,000 | 7,000 |
| 148 | PP2400435184 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhệt độ thấp | 88,000,000 | 880,000 |
| 149 | PP2400435185 - Que chỉ thị hóa học dùng máy nhiệt độ thấp | 2,278,000 | 23,000 |
| 150 | PP2400435186 - Giấy tyvek 350 mm x 70m | 30,726,822 | 308,000 |
| 151 | PP2400435187 - Giấy tyvek 150 mm x 70m | 10,280,000 | 103,000 |
| 152 | PP2400435188 - Chỉ thị nhiệt hóa học đơn thông số hấp ướt | 4,560,000 | 46,000 |
| 153 | PP2400435189 - Chỉ thị nhiệt | 11,340,000 | 114,000 |
| 154 | PP2400435190 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ cao | 7,300,000 | 73,000 |
| 155 | PP2400435191 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp | 5,628,000 | 57,000 |
| 156 | PP2400435192 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn plasma | 12,480,000 | 125,000 |
| 157 | PP2400435193 - Giấy điện tim 3 cần | 18,150,000 | 182,000 |
| 158 | PP2400435194 - Giấy điện tim 6 cần | 3,476,000 | 35,000 |
| 159 | PP2400435195 - Giấy in cho monitor sản khoa | 31,450,000 | 315,000 |
| 160 | PP2400435196 - Giấy in nhiệt siêu âm | 22,500,000 | 225,000 |
| 161 | PP2400435197 - Giấy in nhiệt CT | 1,600,000 | 16,000 |
| 162 | PP2400435198 - Gel siêu âm | 4,400,000 | 44,000 |
| 163 | PP2400435199 - Gel bôi trơn | 2,940,000 | 30,000 |
| 164 | PP2400435200 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 34,185,000 | 342,000 |
| 165 | PP2400435201 - Bộ dây lọc máu liên tục | 102,000,000 | 1,020,000 |
| 166 | PP2400435202 - Quả lọc máu liên tục | 165,000,000 | 1,650,000 |
| 167 | PP2400435203 - Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog + | 129,600,000 | 1,296,000 |
| 168 | PP2400435204 - Kim chạy thận nhân tạo | 104,520,000 | 1,046,000 |
| 169 | PP2400435205 - Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 | 741,600,000 | 7,416,000 |
| 170 | PP2400435206 - Bộ dây lọc huyết tương | 35,024,760 | 351,000 |
| 171 | PP2400435207 - Quả lọc huyết tương | 150,150,000 | 1,502,000 |
| 172 | PP2400435208 - Quả lọc cho máy chạy thận nhân tạo B.Braun Dialog+ | 5,562,000 | 56,000 |
| 173 | PP2400435209 - Catheter thận nhân tạo | 31,500,000 | 315,000 |
| 174 | PP2400435210 - Bộ đo huyết áp xâm lấn | 14,750,000 | 147,500 |
| 175 | PP2400435211 - Huyết áp kế đồng hồ | 52,290,000 | 523,000 |
| 176 | PP2400435212 - Ống nghe | 7,350,000 | 74,000 |
| 177 | PP2400435213 - Dây cảm biến đo SpO2 cho máy theo dõi bệnh nhân | 3,780,000 | 38,000 |
| 178 | PP2400435214 - Cáp nối đo huyết áp xâm lấn | 3,520,000 | 36,000 |
| 179 | PP2400435215 - Phin lọc máy thở | 12,600,000 | 126,000 |
| 180 | PP2400435216 - Nhiệt kế | 2,800,000 | 28,000 |
| 181 | PP2400435217 - Panh cong cầm máu dài 13cm - 14cm | 1,200,000 | 12,000 |
| 182 | PP2400435218 - Panh cong cầm máu dài 200mm | 1,890,000 | 19,000 |
| 183 | PP2400435219 - Kéo thẳng nhọn | 630,000 | 6,500 |
| 184 | PP2400435220 - Kéo đầu tù dài 16cm | 960,000 | 10,000 |
| 185 | PP2400435221 - Kéo cong đầu nhọn 16cm-18cm | 850,500 | 9,000 |
| 186 | PP2400435222 - Trụ cắm panh | 2,310,000 | 24,000 |
| 187 | PP2400435223 - Hộp đựng bông cồn | 2,800,000 | 28,000 |
| 188 | PP2400435224 - Khay quả đậu 15x20cm | 6,400,000 | 64,000 |
| 189 | PP2400435225 - Khay inox chữ nhật 20 x30 cm | 5,600,000 | 56,000 |
| 190 | PP2400435226 - Bóng đèn cực tím | 4,032,000 | 41,000 |
| 191 | PP2400435227 - Vòng đeo tay nhận diện bệnh nhân | 20,100,000 | 201,000 |
| 192 | PP2400435228 - Nẹp cổ | 2,760,000 | 28,000 |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400435037 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400435038 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435039 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bông ép sọ não 4cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435040 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng bột bó (10cm x 2,7m) |
|
| Mã phần lô | PP2400435041 |
| Giá từng phần lô | 8,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng bột bó (15cm x 2,7m) |
|
| Mã phần lô | PP2400435042 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 10cm x 360cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400435043 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bột bó thủy tinh (kích thước ≤ 12,5cm x 360cm) |
|
| Mã phần lô | PP2400435044 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bông lót bó bột 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435045 |
| Giá từng phần lô | 1,617,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bông lót bó bột 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435046 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Tất lót bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2400435047 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng cuộn y tế (10cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2400435048 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng cuộn y tế (5cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2400435049 |
| Giá từng phần lô | 725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng ngón tay (19mm x 72mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400435050 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng dính (5cm x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2400435051 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400435052 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2400435053 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 812,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400435054 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gạc phẫu thuật không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2400435055 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400435056 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gạc dẫn lưu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400435057 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gạc băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400435058 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Viên ngâm khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400435059 |
| Giá từng phần lô | 21,635,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2400435060 |
| Giá từng phần lô | 14,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400435061 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400435062 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400435063 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400435064 |
| Giá từng phần lô | 6,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400435065 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nước rửa tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400435066 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400435067 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400435068 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400435069 |
| Giá từng phần lô | 121,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400435070 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2400435071 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận (Dung dịch sát khuẩn, rửa quả lọc) |
|
| Mã phần lô | PP2400435072 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch Javel |
|
| Mã phần lô | PP2400435073 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2400435074 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dung dịch Acidacetic |
|
| Mã phần lô | PP2400435075 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây garo tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2400435076 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400435077 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Mũ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400435078 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2400435079 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400435080 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sáp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400435081 |
| Giá từng phần lô | 846,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Vật liệu cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400435082 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400435083 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Miếng cầm máu tai |
|
| Mã phần lô | PP2400435084 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Lấy dị vật mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400435085 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dụng cụ mở mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400435086 |
| Giá từng phần lô | 591,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống thông khí tai |
|
| Mã phần lô | PP2400435087 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2400435088 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400435089 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2400435090 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kim quang laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400435091 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2400435092 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2400435093 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400435094 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống nội khí quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400435095 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2400435096 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400435097 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde foley 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2400435098 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde foley 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2400435099 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2400435100 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400435101 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2400435102 |
| Giá từng phần lô | 201,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400435103 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2400435104 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Sonde niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2400435105 |
| Giá từng phần lô | 25,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400435106 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400435107 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây thở Oxy 2 đường người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400435108 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây thở Oxy 2 đường trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400435109 |
| Giá từng phần lô | 475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400435110 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400435111 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Mask oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2400435112 |
| Giá từng phần lô | 8,329,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Mặt nạ Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400435113 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Điện cực tim người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400435114 |
| Giá từng phần lô | 3,649,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Điện cực tim trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400435115 |
| Giá từng phần lô | 248,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ambu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400435116 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ambu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400435117 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ hút đờm kín (số 14) |
|
| Mã phần lô | PP2400435118 |
| Giá từng phần lô | 17,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống hút điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400435119 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400435120 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống nối máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2400435121 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thép liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2400435122 |
| Giá từng phần lô | 1,356,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435123 |
| Giá từng phần lô | 3,672,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435124 |
| Giá từng phần lô | 45,144,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 452,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435125 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435126 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0, dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435127 |
| Giá từng phần lô | 3,091,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435128 |
| Giá từng phần lô | 14,712,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1/0, dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435129 |
| Giá từng phần lô | 20,544,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435130 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435131 |
| Giá từng phần lô | 30,552,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435132 |
| Giá từng phần lô | 9,531,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu nhanh đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435133 |
| Giá từng phần lô | 9,371,352 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435134 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 3/0, dài 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435135 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 416,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đơn sợi glyconate, số 4/0, dài 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435136 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ Catgut 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2400435137 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400435138 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Mỏ vịt nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400435139 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2400435140 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2400435141 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Clip titanium kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400435142 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dụng cụ cắt trĩ longo có hai chốt an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2400435143 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2400435144 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây dẫn đường niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2400435145 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Lưới đặt thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2400435146 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dụng cụ cắt nối mổ mở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400435147 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400435148 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dao cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2400435149 |
| Giá từng phần lô | 10,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Clip cầm máu trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400435150 |
| Giá từng phần lô | 41,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2400435151 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cán dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2400435152 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400435153 |
| Giá từng phần lô | 220,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400435154 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400435155 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400435156 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Que gỗ lấy phiến đồ âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2400435157 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống chống đông citrat |
|
| Mã phần lô | PP2400435158 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2400435159 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400435160 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400435161 |
| Giá từng phần lô | 127,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2400435162 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống nghiệm nhựa 1cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435163 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống nghiệm nước tiểu bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400435164 |
| Giá từng phần lô | 75,705,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 758,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống phản ứng RT-PCR 0.1 (dải 8 ống liền nắp phẳng) |
|
| Mã phần lô | PP2400435165 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Lam kính mài 1 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400435166 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hộp petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400435167 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
La men |
|
| Mã phần lô | PP2400435168 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400435169 |
| Giá từng phần lô | 355,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400435170 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cốc xét nghiệm đờm |
|
| Mã phần lô | PP2400435171 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống ly tâm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400435172 |
| Giá từng phần lô | 294,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống ly tâm 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400435173 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống ly tâm 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2400435174 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400435175 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Túi máu dẻo 3 túi |
|
| Mã phần lô | PP2400435176 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu tuýp 10ul có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400435177 |
| Giá từng phần lô | 2,764,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu tuýp 20µl có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400435178 |
| Giá từng phần lô | 45,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu tuýp 200ul có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400435179 |
| Giá từng phần lô | 2,764,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu tuýp 100ul có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400435180 |
| Giá từng phần lô | 2,764,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Đầu tuýp 1000ul có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400435181 |
| Giá từng phần lô | 2,764,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống nghiệm thủy tinh không vành 10 x 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2400435182 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
pipet pasteur nhựa 3ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400435183 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400435184 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Que chỉ thị hóa học dùng máy nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400435185 |
| Giá từng phần lô | 2,278,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy tyvek 350 mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2400435186 |
| Giá từng phần lô | 30,726,822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy tyvek 150 mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2400435187 |
| Giá từng phần lô | 10,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị nhiệt hóa học đơn thông số hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2400435188 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400435189 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400435190 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400435191 |
| Giá từng phần lô | 5,628,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400435192 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2400435193 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2400435194 |
| Giá từng phần lô | 3,476,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy in cho monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400435195 |
| Giá từng phần lô | 31,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy in nhiệt siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400435196 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Giấy in nhiệt CT |
|
| Mã phần lô | PP2400435197 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400435198 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2400435199 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400435200 |
| Giá từng phần lô | 34,185,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ dây lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2400435201 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2400435202 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog + |
|
| Mã phần lô | PP2400435203 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400435204 |
| Giá từng phần lô | 104,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,046,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2400435205 |
| Giá từng phần lô | 741,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,416,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ dây lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400435206 |
| Giá từng phần lô | 35,024,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Quả lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400435207 |
| Giá từng phần lô | 150,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,502,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Quả lọc cho máy chạy thận nhân tạo B.Braun Dialog+ |
|
| Mã phần lô | PP2400435208 |
| Giá từng phần lô | 5,562,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Catheter thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400435209 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bộ đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400435210 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Huyết áp kế đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2400435211 |
| Giá từng phần lô | 52,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 523,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2400435212 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Dây cảm biến đo SpO2 cho máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400435213 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Cáp nối đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400435214 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Phin lọc máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2400435215 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2400435216 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Panh cong cầm máu dài 13cm - 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435217 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Panh cong cầm máu dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400435218 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kéo thẳng nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2400435219 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kéo đầu tù dài 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435220 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Kéo cong đầu nhọn 16cm-18cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435221 |
| Giá từng phần lô | 850,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Trụ cắm panh |
|
| Mã phần lô | PP2400435222 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2400435223 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khay quả đậu 15x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435224 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Khay inox chữ nhật 20 x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400435225 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2400435226 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Vòng đeo tay nhận diện bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400435227 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Nẹp cổ |
|
| Mã phần lô | PP2400435228 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 48 giờ sau khi nhận được đơn đặt hàng từ Bên mời thầu/Đơnvị sử dụng. Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi