Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua thuốc Generic lần 1 năm 2025 (Gồm 25 mặt hàng chia thành 25 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500148589-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua thuốc Generic lần 1 năm 2025 (Gồm 25 mặt hàng chia thành 25 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500064430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,147,535,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164086 - 2,779,000 4.168.500 1.945.300 27,790
2 PP2500164087 - 35,750,000 53.625.000 25.025.000 357,500
3 PP2500164088 - 382,200,000 573.300.000 267.540.000 3,822,000
4 PP2500164089 - 238,400,000 357.600.000 166.880.000 2,384,000
5 PP2500164090 - 132,000,000 198.000.000 92.400.000 1,320,000
6 PP2500164091 - 51,600,000 77.400.000 36.120.000 516,000
7 PP2500164092 - 12,000,000 18.000.000 8.400.000 120,000
8 PP2500164093 - 32,500,000 48.750.000 22.750.000 325,000
9 PP2500164094 - 79,260,000 118.890.000 55.482.000 792,600
10 PP2500164095 - 63,500,000 95.250.000 44.450.000 635,000
11 PP2500164096 - 249,900,000 374.850.000 174.930.000 2,499,000
12 PP2500164097 - 876,000 1.314.000 613.200 8,760
13 PP2500164098 - 27,000,000 40.500.000 18.900.000 270,000
14 PP2500164099 - 42,300,000 63.450.000 29.610.000 423,000
15 PP2500164100 - 131,500,000 197.250.000 92.050.000 1,315,000
16 PP2500164101 - 384,000,000 576.000.000 268.800.000 3,840,000
17 PP2500164102 - 109,575,000 164.362.500 76.702.500 1,095,750
18 PP2500164103 - 3,510,000 5.265.000 2.457.000 35,100
19 PP2500164104 - 19,845,000 29.767.500 13.891.500 198,450
20 PP2500164105 - 12,000,000 18.000.000 8.400.000 120,000
21 PP2500164106 - 32,000,000 48.000.000 22.400.000 320,000
22 PP2500164107 - 9,900,000 14.850.000 6.930.000 99,000
23 PP2500164108 - 8,820,000 13.230.000 6.174.000 88,200
24 PP2500164109 - 23,400,000 35.100.000 16.380.000 234,000
25 PP2500164110 - 62,920,000 94.380.000 44.044.000 629,200
Mã phần lô PP2500164086
Giá từng phần lô 2,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.168.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,790
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500164087
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,500
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500164088
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,822,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164089
Giá từng phần lô 238,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164090
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164091
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164092
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164093
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164094
Giá từng phần lô 79,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164095
Giá từng phần lô 63,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164096
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,499,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164097
Giá từng phần lô 876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,760
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164098
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164099
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164100
Giá từng phần lô 131,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164101
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164102
Giá từng phần lô 109,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164103
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164104
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164105
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164106
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164107
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164108
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164109
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500164110
Giá từng phần lô 62,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->