Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua vật tư y tế, hóa chất và sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400351768-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Mua vật tư y tế, hóa chất và sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2400200124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,990,642,742 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400253028 - Phần 1 20,160,000 241,920
2 PP2400253029 - Phần 2 27,000,000 324,000
3 PP2400253030 - Phần 3 907,200 10,886
4 PP2400253031 - Phần 4 19,670,400 236,045
5 PP2400253032 - Phần 5 13,440,000 161,280
6 PP2400253033 - Phần 6 8,700,000 104,400
7 PP2400253034 - Phần 7 1,950,011,442 23,400,137
8 PP2400253035 - Phần 8 69,400,000 832,800
9 PP2400253036 - Phần 9 85,176,000 1,022,112
10 PP2400253037 - Phần 10 8,523,400 102,281
11 PP2400253038 - Phần 11 34,040,000 408,480
12 PP2400253039 - Phần 12 17,550,000 210,600
13 PP2400253040 - Phần 13 1,260,800 15,130
14 PP2400253041 - Phần 14 1,000,000 12,000
15 PP2400253042 - Phần 15 4,900,000 58,800
16 PP2400253043 - Phần 16 14,196,000 170,352
17 PP2400253044 - Phần 17 1,650,000,000 19,800,000
18 PP2400253045 - Phần 18 2,700,000 32,400
19 PP2400253046 - Phần 19 25,200,000 302,400
20 PP2400253047 - Phần 20 740,000 8,880
21 PP2400253048 - Phần 21 970,000 11,640
22 PP2400253049 - Phần 22 848,500 10,182
23 PP2400253050 - Phần 23 910,000 10,920
24 PP2400253051 - Phần 24 848,500 10,182
25 PP2400253052 - Phần 25 6,700,000 80,400
26 PP2400253053 - Phần 26 2,904,000 34,848
27 PP2400253054 - Phần 27 848,500 10,182
28 PP2400253055 - Phần 28 910,000 10,920
29 PP2400253056 - Phần 29 558,500 6,702
30 PP2400253057 - Phần 30 910,000 10,920
31 PP2400253058 - Phần 31 740,000 8,880
32 PP2400253059 - Phần 32 740,000 8,880
33 PP2400253060 - Phần 33 740,000 8,880
34 PP2400253061 - Phần 34 740,000 8,880
35 PP2400253062 - Phần 35 740,000 8,880
36 PP2400253063 - Phần 36 5,265,000 63,180
37 PP2400253064 - Phần 37 3,600,000 43,200
38 PP2400253065 - Phần 38 740,000 8,880
39 PP2400253066 - Phần 39 740,000 8,880
40 PP2400253067 - Phần 40 1,150,000 13,800
41 PP2400253068 - Phần 41 740,000 8,880
42 PP2400253069 - Phần 42 848,500 10,182
43 PP2400253070 - Phần 43 976,000 11,712
44 PP2400253071 - Phần 44 1,900,000 22,800
Phần 1
Mã phần lô PP2400253028
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400253029
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400253030
Giá từng phần lô 907,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,886
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400253031
Giá từng phần lô 19,670,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,045
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400253032
Giá từng phần lô 13,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400253033
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400253034
Giá từng phần lô 1,950,011,442
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,137
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400253035
Giá từng phần lô 69,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400253036
Giá từng phần lô 85,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400253037
Giá từng phần lô 8,523,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,281
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400253038
Giá từng phần lô 34,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400253039
Giá từng phần lô 17,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400253040
Giá từng phần lô 1,260,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400253041
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400253042
Giá từng phần lô 4,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400253043
Giá từng phần lô 14,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,352
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400253044
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400253045
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400253046
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400253047
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400253048
Giá từng phần lô 970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400253049
Giá từng phần lô 848,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400253050
Giá từng phần lô 910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2400253051
Giá từng phần lô 848,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2400253052
Giá từng phần lô 6,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2400253053
Giá từng phần lô 2,904,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,848
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2400253054
Giá từng phần lô 848,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2400253055
Giá từng phần lô 910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2400253056
Giá từng phần lô 558,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,702
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2400253057
Giá từng phần lô 910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2400253058
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2400253059
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2400253060
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2400253061
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2400253062
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2400253063
Giá từng phần lô 5,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2400253064
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2400253065
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2400253066
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2400253067
Giá từng phần lô 1,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2400253068
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2400253069
Giá từng phần lô 848,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2400253070
Giá từng phần lô 976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,712
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2400253071
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->