Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300216486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TOÀN TIẾN PHÁT KIÊN GIANG | Chủ đầu tư | Trung đoàn 152 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300091087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 15,722,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 21.441.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.716.885.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 4.716.885.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 29/02/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : công trình xây dựng dân dụng, cấp: IV.* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công. Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước). Đối với các hợp đồng chứng minh Năng lực trong thực hiện hợp đồng tương tự không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác. (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 7.861.475.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 15.722.950.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm≥ 08 năm (tính từ năm tốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 8 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu). + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng&công nghiệp). + Có chứng minh nhân dân hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu). + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. + Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). + Nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 15.722.950.000 VND. .Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu (có tên cán bộ kỹ thuật trong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu). + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng. + Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). + Nhân sự đã từng làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu). + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành: Cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Ghi chú: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ở các vị trí nhân sự không được kiêm nhiệm. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để Chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và Chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu. - Không huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Copha m2 | |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo <bộ> | |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Máy đào: (Dung tích gàu ≥ 0,8m3) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ben ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông thương phẩm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ghi chú:- Chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu: Xe cơ giới phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực và các chứng từ khác (nếu có). Các thiết bị thô sơ có hóa đơn GTGT hoặc chứng thư thẩm đính giá và các chứng từ khác (nếu có). - Nếu trường hợp thiết bị thi công đi thuê thì phải có hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi