Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500212837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500002427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị Xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 49,109,425,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 70.016.245.200 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.403.574.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 15.403.574.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình thuỷ lợi/ Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đê, kết cấu mặt đê BTCT, bề rộng B>=3,5m, cấp: III(12), có giá trị là: V1 13.631.471.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông có hạng mục Đường bê tông cốt thép, cống bê tông cốt thép, Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 12.041.153.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thẻ CCCD/CC kèm theo. - Đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, công trình Giao thông cấp IV, có hạng mục: đê kết hợp đường bê tông cốt thép, Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, có giá trị ít nhất là 25.672.624.000 đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thẻ CCCD kèm theo - Đã từng đảm nhiệm chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này ít nhất 01 công trình quy mô, tính chất tương tự (Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III có hạng mục: Đê kết hợp đường bê tông cốt thép) và có giá trị ít nhất là 13.631.471.000 đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông. - Có thẻ CCCD/CC kèm theo - Đã từng đảm nhiệm chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này ít nhất 01 công trình quy mô, tính chất tương tự Công trình Giao thông, cấp IV trở lên có hạng mục: Đường bê tông cốt thép, Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực) và có giá trị ít nhất là 12.041.153.000đồng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/ xây dựng liên quan. - Có chứng chỉ hành nghề trắc địa hạng III trở lên. - Có thẻ CCCD kèm theo - Đã từng đảm nhiệm chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này ít nhất 01 công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, hoặc công trình Giao thông cấp IV. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/ xây dựng liên quan. - Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. - Có thẻ CCCD kèm theo - Đã từng đảm nhiệm chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này ít nhất 01 công trình quy mô, tính chất tương tự (01 công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, công trình Giao thông cấp IV, có hạng mục: đê kết hợp đường bê tông cốt thép, Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, có giá trị ít nhất là 25.672.624.000 đồng). Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động hoặc xây dựng. - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực (Trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động); - Có thẻ CCCD kèm theo - Đã từng đảm nhiệm chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này ít nhất 01 công trình quy mô, tính chất tương tự (01 công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, công trình Giao thông cấp IV, có hạng mục: đê kết hợp đường bê tông cốt thép, Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, có giá trị ít nhất là 25.672.624.000 đồng). Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn).Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực) và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph.Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực) và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 16T.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 25T.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nướcTài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực) và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm vữa 6 m3/h.Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,50 m3.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa : ≥ 1,2 T.Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa : ≥3,5 T.Tài liệu chứng minh sở hữu + giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép 10T.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy lu rung 25T (tải trọng tĩnh 12T) .Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy mài Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h.Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h.Tài liệu chứng minh sở hữu + và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn bê tông - dung tích: 500,0 lít.Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy trộn vữa Tài liệu chứng minh sở hữu và nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy ủi Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy vận thăng Hóa đơn VAT và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Ô tô tự đổ - trọng tải : >=5,0 T.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Ô tô xi tec tưới nước - dung tích: >=5,0 m3.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T.Giấy phép đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Sà lan ≥ 200T.Giấy phép đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Sà lan >= 400T.Giấy phép đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Tàu kéo >=250 CV.Giấy phép đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy thủy bìnhHóa đơn VAT và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Máy toàn đạc, kinh vĩHóa đơn VAT và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp thuê phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi