Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400423120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300254537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 19,809,876,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 25.156.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.535.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.535.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Nhà, kết cấu dạng nhà (bao gồm hạng mục thi công xây dựng công trình; cung cấp và lắp đặt thiết bị bể xử lý nước thải; cung cấp thiết bị điện nhẹ, thiết bị y tế và trang thiết bị nội thất. Đối với hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị bể xử lý nước thải và cung cấp thiết bị không xét cấp công trình), cấp: III trở lên(12) có giá trị là (V): 9.224.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám trình dân dụng hạng III trở đã làm chỉ huy trưởng công nội dung hành nghề của ít nhất từ cấp III hoặc 02 công trình (Nhà thầu phải chuẩn bị các minh: Hợp̣đồng thi công vàthành công trình đưa vào sửBan chỉhuy công trường hoặc Chủ đầu tư trong đócónội ́ch Ban chỉhuy công trình; Tài công trình). - Có hợp đồng hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho hoặc hợp đồng nguyên tắc động nhân sự này. - Nhàthầu ́c công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Đại học hoặc Cao ngành dân dụng và công (Xây dựng dân dụng). - sát công tác xây dựng công lên (còn hiệu lực) hoặc trường phần việc thuộc 01 công trình dân dụng dân dụng từ cấp IV trở lên. tài liệu sau đây đểchứng Biên bản nghiệm thu hoàn dụng, Quyết định thành Xác nhận hoàn thành của dung xác nhận danh saliệu chứng minh cấp, loại lao động (còn thời hạn) gói thầu với người lao động với đơn vị cung ứng lao đính kèm Căn cươ |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phần phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng hoặc Trung cấp chuyên Xây dựng dân dụng và công dựng (Xây dựng dân dụng) làm CBKT ít nhất 01 công hoặc 02 công trình dân dụng thầu phải chuẩn bị các tài liệu Hợp̣đồng thi công vàBiên bản công trình đưa vào sửdụng, chỉhuy công trường hoặc Xác đầu tư trong đócónôịdung chỉhuy công trình; Tài liệu trình). - Có hợp đồng lao thỏa thuận tuyển dụng cho hoặc hợp đồng nguyên tắc động nhân sự này. - Nhàthầu ́c công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Đại học hoặc Cao ngành Kiến trúc hoặc nghiệp hoặc kỹ thuật xây hoặc tương đương. - Đã trình dân dụng từ cấp III từ cấp IV trở lên (Nhà sau đây đểchứng minh: nghiệm thu hoàn thành Quyết định thành Ban nhận hoàn thành của Chủ xác nhận danh sách Ban chứng minh cấp, loại công động (còn thời hạn) hoặc gói thầu với người lao động với đơn vị cung ứng lao đính kèm Căn cươ |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phần cấp, thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng hoặc Trung cấp chuyên Đã làm CBKT ít nhất 01 công hoặc 02 công trình dân dụng thầu phải chuẩn bị các tài liệu Hợp̣đồng thi công vàBiên bản công trình đưa vào sửdụng, chỉhuy công trường hoặc Xác đầu tư trong đócónôịdung chỉhuy công trình; Tài liệu trình). - Có hợp đồng lao thỏa thuận tuyển dụng cho hoặc hợp đồng nguyên tắc động nhân sự này. - Nhàthầu ́c công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Đại học hoặc Cao ngành cấp thoát nước. - trình dân dụng từ cấp III từ cấp IV trở lên (Nhà sau đây đểchứng minh: nghiệm thu hoàn thành Quyết định thành Ban nhận hoàn thành của Chủ xác nhận danh sách Ban chứng minh cấp, loại công động (còn thời hạn) hoặc gói thầu với người lao động với đơn vị cung ứng lao đính kèm Căn cươ |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công hệthống 1Tối thiểu 3 năm hợp điện |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng hoặc Trung cấp chuyên ̣n, - Đã từng phụ trách thi 01 công trình dân dụng cấp dụng cấp IV trởlên (Nhà thầu sau đây đểchứng minh: Hợp̣nghiệm thu hoàn thành công Quyết định thành Ban chỉhuy hoàn thành của Chủ đầu tư ́c nhận danh sách Ban chỉhuy minh cấp, loại công trình). - (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận với người lao động hoặc hợp vị cung ứng lao động nhân sự m Căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Đại học hoặc Cao ngành điện/hệthống điêcông hệthống điện ít nhất III hoặc 2 công trình dân phải chuẩn bị các tài liệu đồng thi công vàBiên bản trình đưa vào sửdụng, công trường hoặc Xác nhận trong đócónôịdung xacông trình; Tài liệu chứng Có hợp đồng lao động tuyển dụng cho gói thầu đồng nguyên tắc với đơn này. - Nhàthầu đính kè |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹthuật phụ trách lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng hoặc Trung cấp chuyên từng phụ trách lắp đặt thiết bị thầu phải chuẩn bị các tài Hợp̣đồng thi công vàBiên công trình đưa vào sửdụng, chỉhuy công trường hoặc Xác đầu tư trong đócónôịdung chỉhuy công trình; Tài liệu trình). - Có hợp đồng lao thỏa thuận tuyển dụng cho hoặc hợp đồng nguyên tắc động nhân sự này. - Nhàthầu ́c công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Đại học hoặc Cao ngành môi trường - Đã trạm xử lý nước thải (Nhà liệu sau đây đểchứng minh: bản nghiệm thu hoàn thành Quyết định thành Ban nhận hoàn thành của Chủ xác nhận danh sách Ban chứng minh cấp, loại công động (còn thời hạn) hoặc gói thầu với người lao động với đơn vị cung ứng lao đính kèm Căn cươ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi