Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300311934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300066507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 55,682,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 75.100.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.530.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 16.530.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu - Cụm công trình đầu mối thủy lợi đập, cống, tràn, nhà quản lý công trình cấp II(11) trở lên, có giá trị là V1>11,7 tỷ, cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 11.700.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu - Nạo vét lòng hồ chứa nước, có giá trị là V2 > 6,9 tỷ, cấp: null (11) có giá trị là: 6.900.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Lắp đặt hệ thống quan trắc giám sát quản lý |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp liên danh mỗi thành viên là 01 người, có |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu) công trình Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn hạng II trở lên; + Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ. + Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 công trình trong 5 năm gần nhất - Trình độ chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí tối thiểu 01 công trình NN&PTNT cấp II trở lên trong 5 năm gần nhất có hạng mục chế tạo và lắp đặt thiết bị cơ khí thuộc công trình đầu mối . - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thiết bị điện tử (hệ thống Scada) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị điện tử (hệ thống Scada) tối thiểu 01 công trình thuộc công trình NN&PTNT cấp II trở lên trong 5 năm gần nhất. - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử hoặc ( Kể từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) - Các tài liệu kèm theo để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ, môi trường 01 công trình NN & PTNT cấp II trở lên. - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành Khối kỹ thuật. - Có chứng chỉ An toàn lao động (ATLĐ) hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình NN và PTNT cấp II trở lên. - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách quản lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: ≥ 10tấn, Có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu, ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: ≥ 05 tấn, Có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu, ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 110 CV, có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥ 1,6 m3, có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: dung tích gầu ≥ 0,5 m3, có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng ≥1 T Có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu, ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 16 T Có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu, ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 16T Có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu, ( Kèm hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy khoan xoay Đặc điểm thiết bị:CS ≥ 52 CV có hóa đơn tài liệu chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy nén khí động cơ điện 5m3/ h Đặc điểm thiết bị:CS ≥ 52 CV có hóa đơn tài liệu chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá. Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW, còn sử dụng tốt (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy hàn. Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW, còn sử dụng tốt (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông. Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít, còn sử dụng tốt (kèm tài liệu chứng minhsở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Loại thiết bị: Máy phát điện công suất 15KVA còn sử dụng tốt (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Máy đầm bàn. Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Loại thiết bị: Máy đầm dùi. Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Loại thiết bị: Máy đất cầm tay. Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW, còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi