Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng): Gia cố bờ sông Đồng Nai, đoạn qua khu vực xã Tân An và Thiện Tân (khu vực chùa Phổ Đà và đỉnh cong Tân An), huyện Vĩnh Cửu + Đảm bảo an toàn giao thông + Hoàn trả hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500201878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (xây dựng): Gia cố bờ sông Đồng Nai, đoạn qua khu vực xã Tân An và Thiện Tân (khu vực chùa Phổ Đà và đỉnh cong Tân An), huyện Vĩnh Cửu + Đảm bảo an toàn giao thông + Hoàn trả hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500104452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 113,584,956,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 154.888.576.363 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 34.075.486.800(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 34.075.486.800 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 03/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Kè bảo vệ bờ (sông, hồ), trong đó có các hạng mục: Tường kè bằng BTCT trên hệ móng cọc BTCT và móng cọc khoan nhồi, gia cố mái kè, thi công cừ ván dự ứng lực (SW), thi công thảm đá kết hợp trải vải địa kỹ thuật, hệ thống thoát nước, vỉa hè, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 56.792.478.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 113.584.956.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ/ chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động (Trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình thì trong thỏa thuận hay cam kết cần ghi rõ nơi nhân sự đang làm việc và xác nhận của cơ quan chủ quản nhân sự để có thể kiểm tra xác minh); 3/ TLCM kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo BCH công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương); Đối với kinh nghiệm chỉ huy trưởng cho phép nhà thầu chứng minh bằng tổ hợp tối đa 03 hợp đồng đáp ứng về cấp công trình và có đầy đủ các hạng mục yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi và đáp ứng điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) Hạng III theo quy định tại Điều 86 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024; - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); - Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục như sau: Tường kè bằng BTCT trên hệ móng cọc BTCT, móng cọc khoan nhồi, gia cố mái kè, thi công cừ ván dự ứng lực (SW), thi công thảm đá kết hợp trải vải địa kỹ thuật, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Trong trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình thì trong thỏa thuận hay cam kết cần ghi rõ nơi nhân sự đang làm việc và xác nhận của cơ quan chủ quản nhân sự để có thể kiểm tra xác minh); 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Thủy lợi, kè sông, cấp công trình từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết hướng dẫn giao thông đường thủy * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Trong trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình thì trong thỏa thuận hay cam kết cần ghi rõ nơi nhân sự đang làm việc và xác nhận của cơ quan chủ quản nhân sự để có thể kiểm tra xác minh); 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân công bậc 4 trở lên hoặc nhân công có bằng cao đẳng công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên; - Đã là chỉ huy điều tiết hoặc chỉ huy chống va trôi, đảm bảo ATGT thủy tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Trong trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình thì trong thỏa thuận hay cam kết cần ghi rõ nơi nhân sự đang làm việc và xác nhận của cơ quan chủ quản nhân sự để có thể kiểm tra xác minh); 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Thủy lợi, kè sông, cấp công trình từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Trong trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình thì trong thỏa thuận hay cam kết cần ghi rõ nơi nhân sự đang làm việc và xác nhận của cơ quan chủ quản nhân sự để có thể kiểm tra xác minh); 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Thủy lợi, kè sông, cấp công trình từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Trong trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình thì trong thỏa thuận hay cam kết cần ghi rõ nơi nhân sự đang làm việc và xác nhận của cơ quan chủ quản nhân sự để có thể kiểm tra xác minh); 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Thủy lợi, kè sông, cấp công trình từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình * Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Trong trường hợp huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình thì trong thỏa thuận hay cam kết cần ghi rõ nơi nhân sự đang làm việc và xác nhận của cơ quan chủ quản nhân sự để có thể kiểm tra xác minh); 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng; - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Thủy lợi, kè sông, cấp công trình từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xáng cạp hoặc máy đào gầu dây, dung tích gầu ≥ 0,65 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 8,5 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung, lực rung ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi, công suất ≥ 110 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cọc khoan nhồi, đường kính khoan ≥ 600 mmNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan, tải trọng từ 200 tấn đến 250 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Sà lan, tải trọng ≥ 400 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu đóng cọc, trọng lượng búa ≤ 1,2 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tàu đóng cọc, trọng lượng búa ≤ 1,8 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu đóng cọc, trọng lượng búa ≤ 2,5 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ca nô, công suất ≥ 75 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ca nô, công suất ≥ 150 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu kéo, công suất ≥ 150 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ phao thépNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị trải vải dưới nước Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm lặn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 6 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu bánh bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Cần cẩu bánh bánh xích, sức nâng ≥ 50 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cần cẩu nổi, sức nâng ≥ 30 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Búa rung, công suất ≥ 50 kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Búa rung, công suất ≥ 170 kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm áp lực xói đầu cọc, công suất ≥ 300 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy bơm bê tông, công suất ≥ 40m3/hNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy bơm vữa, công suất ≥ 9m3/hNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy bơm nước, công suất ≥ 5 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy hàn, công suất ≥ 23kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Hóa đơn hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 32-Máy nén khí, động cơ diezel, công suất ≥ 600m3/hNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Bộ thiết bị siêu âmNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy thủy bìnhNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Máy toàn đạc + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi